Chương I. §2. Cộng, trừ số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Trang
Ngày gửi: 16h:29' 04-09-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 798
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Trang
Ngày gửi: 16h:29' 04-09-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 798
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐẠI SỐ
1. Cộng trừ hai số hữu tỉ
?. Nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số.
?. Định nghĩa số hữu tỉ.
?. Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
* Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ x, y ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
?. Nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số.
* Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất
của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng
với số 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
(Cho VD).
Với x = , y = (a, b, m Z, m> 0), ta có:
x + y = + =
x - y = - =
Ví dụ
Tính: a) 0,6 + ; b) - (-4).
a) 0,6 + = + = =
b) - (-4) = - ( ) = =
?1
2. Quy tắc “chuyển vế”
?. Hãy phát biểu quy tắc “chuyển vế” trong Z.
Tương tự như trong Z, trong Q ta cũng có quy tắc “chuyển vế”:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z Q: x + y = z x = z – y.
Ví dụ
Theo quy tắc “chuyển vế”, ta có:
x = +
x = + =
Vậy: x =
Tìm x, biết + x =
Tìm x, biết:
a) x - = ; b) - x =
Giải:
?2
► Chú ý
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.
Điền “Đ” hay “S” vào ô trống và chữa lại cho đúng nếu sai:
■ TRẮC NGHIỆM
Bài tập củng cố:
Thực hiện nhanh phép tính sau:
A = (5 - + ) - (3+ - ) - (1 - - ).
Giải: A = (5 -3 -1) + (- - + ) + ( + + ).
A = 1 + +
A = 1 + +
A = 1 -2 + = 1 + = + = .
BÀI TẬP VỀ NHÀ
* Học thuộc lí thuyết.
* Làm bài tập 7; 8; 9; 10 (SGK-10).
* Chuẩn bị bài mới.
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 7(sgk-10):
= + = +
= - = -
Bài 8 (sgk-10): Tính:
a) + ( ) + ( ) = +( ) + ( ) = =
b) ( ) + ( ) + ( ) = + + = = .
c) - ( ) - = - - = = .
d) - - + = + - - = = .
Bài 9 (sgk-10): Tìm x, biết:
a) x + =
x = -
x = = .
b) x - =
x = +
x =
c) -x - =
x + =
x = -
x =
d) - x =
x = -
x =
Bài 10 (sgk-10): Tính giá trị của A:
A = (6 – + ) – (5 + – ) – (3 – + ).
C1:
A = (6 + ) – (5 + ) – (3 + )
A = - -
A = - -
A =
A = =
C2:
A = (6 – 5 – 3) + ( + ) + ( + ).
A = – 2 + + .
A = – 2 + 0 +( ) = =
ĐẠI SỐ
1. Cộng trừ hai số hữu tỉ
?. Nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số.
?. Định nghĩa số hữu tỉ.
?. Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
* Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ x, y ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
?. Nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số.
* Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất
của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng
với số 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
(Cho VD).
Với x = , y = (a, b, m Z, m> 0), ta có:
x + y = + =
x - y = - =
Ví dụ
Tính: a) 0,6 + ; b) - (-4).
a) 0,6 + = + = =
b) - (-4) = - ( ) = =
?1
2. Quy tắc “chuyển vế”
?. Hãy phát biểu quy tắc “chuyển vế” trong Z.
Tương tự như trong Z, trong Q ta cũng có quy tắc “chuyển vế”:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z Q: x + y = z x = z – y.
Ví dụ
Theo quy tắc “chuyển vế”, ta có:
x = +
x = + =
Vậy: x =
Tìm x, biết + x =
Tìm x, biết:
a) x - = ; b) - x =
Giải:
?2
► Chú ý
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.
Điền “Đ” hay “S” vào ô trống và chữa lại cho đúng nếu sai:
■ TRẮC NGHIỆM
Bài tập củng cố:
Thực hiện nhanh phép tính sau:
A = (5 - + ) - (3+ - ) - (1 - - ).
Giải: A = (5 -3 -1) + (- - + ) + ( + + ).
A = 1 + +
A = 1 + +
A = 1 -2 + = 1 + = + = .
BÀI TẬP VỀ NHÀ
* Học thuộc lí thuyết.
* Làm bài tập 7; 8; 9; 10 (SGK-10).
* Chuẩn bị bài mới.
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 7(sgk-10):
= + = +
= - = -
Bài 8 (sgk-10): Tính:
a) + ( ) + ( ) = +( ) + ( ) = =
b) ( ) + ( ) + ( ) = + + = = .
c) - ( ) - = - - = = .
d) - - + = + - - = = .
Bài 9 (sgk-10): Tìm x, biết:
a) x + =
x = -
x = = .
b) x - =
x = +
x =
c) -x - =
x + =
x = -
x =
d) - x =
x = -
x =
Bài 10 (sgk-10): Tính giá trị của A:
A = (6 – + ) – (5 + – ) – (3 – + ).
C1:
A = (6 + ) – (5 + ) – (3 + )
A = - -
A = - -
A =
A = =
C2:
A = (6 – 5 – 3) + ( + ) + ( + ).
A = – 2 + + .
A = – 2 + 0 +( ) = =
 







Các ý kiến mới nhất