Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 34. Crom và hợp chất của crom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 23h:49' 03-04-2020
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 1134
Số lượt thích: 4 người (Nguyễn Minh, Trần Thị Hoa, Bich Tuyen, ...)
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
Bài 34
CROM & HỢP CHẤT CỦA CROM
BAN CƠ BẢN
Tiết 60
NĂM HỌC: 2019-2020
Gv soạn: Dương Thanh Phương
I
Vị trí trong BTH, cấu hình electron
Bài 34. CROM & HỢP CHẤT CỦA CROM
III
IV
II
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Hợp chất của crom
Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy xác định vị trí của Cr?
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,
CẤU HÌNH ELECTRON
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,
CẤU HÌNH ELECTRON
Vị trí trong bảng tuần hoàn
Crom (Cr) ở ô số 24, thuộc nhóm VIB, chu kì 4
- Viết cấu hình electron của Cr.
- Nhận xét về cấu hình electron bất thường của Cr.
- Viết cấu hình electron của Cr2+, Cr3+.
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,
CẤU HÌNH ELECTRON
- 2e
- 3e
Cr: 1s22s22p63s23p63d54s1
Cr2+: [Ar]3d4
Cr3+: [Ar]3d3
Cấu hình electron
Hoặc Cr:[Ar]3d54s1
Nhận xét: Cr có cấu hình electron bất thường do 1e ở phân lớp 4s chuyển sang phân lớp 3d để có cấu hình bán bão hòa bền hơn.
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,
CẤU HÌNH ELECTRON
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Dựa vào thực tế đã biết, quan sát hình mẫu và tham khảo thông tin trong SGK, hãy nêu tính chất vật lí của Crom?
Crom
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Crom là kim loại màu trắng ánh bạc.
- Là kim loại nặng (D = 7,2 g/cm3).
- Là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Cho các hợp chất sau:
CrCl2, Cr2O3, NaCrO2, K2Cr2O7
- Xác định số oxi hóa của Cr trong các hợp chất trên.
- Các số oxi hoá thường gặp của Crom?
2. Tính chất hoá học cơ bản của crom? So sánh với kim loại sắt (Fe)?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nếu có):
a. Cr + Cl2 
b. Cr + O2 
c. Cr + H2O 
d. Cr + H2SO4 loãng 
e. Cr + HCl 
Từ đó, cho biết sự thay đổi số oxi hóa của Cr trong các phản ứng trên?
to
to
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng với nước
Cr không tác dụng với nước do có màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ (giống Al).
3. Tác dụng với axit (HCl, H2SO4 loãng) tạo Cr (II)
Cr + H2SO4 loãng  CrSO4 + H2
Cr + 2HCl  CrCl2 + H2
Cr thụ động với dung dịch HNO3 hoặc H2SO4 đặc, nguội (giống Al, Fe).


III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Crom có độ hoạt động hóa học kém Zn và mạnh hơn Fe, tại sao người ta lại mạ Crom lên sắt và dùng chế tạo thép không gỉ?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Do crom bền với nước và không khí do có màng oxit bảo vệ nên crom dùng để mạ, chế thép không gỉ, …
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
Số oxi hoá
0
+2
+3
+6
Cr2O3: crom (III) oxit.
Cr(OH)3: crom (III) hiđroxit).
CrCl3: crom (III) clorua.
CrO3 : crom (VI) oxit.
Na2CrO4 : natri cromat.
K2Cr2O7 : kali đicromat.
Cr kim loại
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
1. Hợp chất crom (III)
a. Tính chất vật lí
Quan sát hình mẫu và tham khảo thông tin trong SGK, hãy nêu tính chất vật lí của Cr2O3, Cr(OH)3?
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
1. Hợp chất crom (III)
a. Tính chất vật lí
* Cr2O3 là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước. Cr2O3 dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
* Cr(OH)3 là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước.
1. Viết phương trình hóa học chứng minh (tương tự như Al2O3, Al(OH)3):
* Cr2O3 là oxit lưỡng tính?
* Cr(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính?
2. Hoàn thành các phương trình sau:
CrCl3 + Zn 
CrCl3 + Cl2 + NaOH 
Từ đó, rút ra tính chất hóa học của muối crom (III)?
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
1. Hợp chất crom (III)
b. Tính chất hóa học
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
1. Hợp chất crom (III)
b. Tính chất hóa học
* Cr2O3 là oxit lưỡng tính:
Cr2O3 + 6HCl  2CrCl3 + 3H2O
Cr2O3 + 2NaOH đặc 2NaCrO2 + H2O
* Cr(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính:
Cr(OH)3 + 3HCl  CrCl3 + 3H2O
Cr(OH)3 + NaOH  NaCrO2 + 2H2O
* Muối crom (III) vừa có tính oxi hóa (trong môi trường axit), vừa có tính khử (môi trường kiềm):
2CrCl3 + Zn  2CrCl2 + ZnCl2
2CrCl3+3Cl2+16NaOH  2Na2CrO4+12NaCl+ 8H2O
2NaCrO2+3Br2+8NaOH 2Na2CrO4+ 6NaBr + 4H2O
to
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
2. Hợp chất crom (VI)
a. Tính chất vật lí
Quan sát hình mẫu và tham khảo thông tin trong SGK, hãy nêu tính chất vật lí của CrO3, muối crom (VI)?
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
2. Hợp chất crom (VI)
a. Tính chất vật lí
* CrO3 là chất rắn, màu đỏ thẫm.
* Muối cromat (natri cromat Na2CrO4) có màu vàng.
Muối đicromat (kali đicromat K2Cr2O7) có màu da cam.
Viết phương trình hóa học của khi:
- CrO3 tác dụng với nước.
- K2Cr2O7 tác dụng FeSO4/H2SO4.
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
1. Hợp chất crom (VI)
b. Tính chất hóa học
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
1. Hợp chất crom (VI)
b. Tính chất hóa học
* CrO3 là một oxit axit, tác dụng với nước tạo 2 axit:
CrO3 + H2O → H2CrO4 ( axit cromic ).
CrO3 + H2O → H2Cr2O7 ( axit đicromic ).
Chú ý: những axit này không tách ra ở dạng tự do mà chỉ tồn tại trong dung dịch.
* Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh:
- S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
- K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4→
3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
* Trong dd của ion Cr2O72- ( màu da cam) luôn luôn có cả ion CrO42- (màu vàng ) ở trạng thái cân bằng như sau:
Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+. ( 1 )
( da cam) ( vàng)




- Khi thêm dung dịch axit vào thì (1) chuyển dịch theo chiều nghịch, tạo thành đicromat ( màu da cam).
- Khi thêm dung dịch kiềm vào thì (1) chuyển dịch theo chiều thuận, tạo thành cromat ( màu vàng ).
CỦNG CỐ
Câu 1. Công thức hóa học của natri cromat là
A. Na2Cr2O7. B. NaCrO2. C. Na2CrO4. D. Na2SO4.
Câu 2. Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIB. B. chu kì 3, nhóm VIB.
C. chu kì 4, nhóm IIB. D. chu kì 3, nhóm IB
Câu 3. Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d4. C. [Ar]3d3. D. [Ar]3d2.
Câu 4. Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A. Cr(OH)3. B. Na2CrO4. C. Cr2O3. D. NaCrO2.
Câu 5. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. CrCl3. B. NaOH. C. KOH. D. Cr(OH)3.
Câu 6. Sục khí Cl2 vào dungdịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là:
A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. NaClO3, Na2CrO4, H2O.
C. NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O D. Na2CrO4, NaCl, H2O.
Câu 7. Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
A. Màu vàng. B. Màu đỏ thẫm.
C. Màu xanh lục. D. Màu da cam.
Câu 8. Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml H2O, lắc đều để tinh thêt tan hết, thu được dd X. Thêm vài giọt KOH vào dd X, thu được dd Y. Mầu sắc của dd X và Y lần lượt là:
A. Màu da cam và vàng chanh. B. Màu vàng chanh và da cam.
C. Màu nâu đỏ và vàng chanh. D. Màu vàng chanh và nâu đỏ.
Câu 9. Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối trong X là
A. 29,45 gam. B. 33,00 gam. C. 18,60 gam. D. 25,90 gam.
Câu 10. Lượng kẽm cần thiết để khử hết ion Cr3+ trong dung dịch chứa 4,755 g CrCl3 trong môi trường axit là
A. 1,95 gam. B. 0,650 gam. C. 0,975 gam. D. 1,300 gam.

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÍ THẦY CÔ
GIÚP TÔI HOÀN THÀNH BÀI GIẢNG
CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến