Bài 34. Crom và hợp chất của crom

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm văn út
Ngày gửi: 15h:03' 19-03-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 993
Nguồn:
Người gửi: phạm văn út
Ngày gửi: 15h:03' 19-03-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 993
Số lượt thích:
0 người
HỢP CHẤT CỦA CROM
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
VỊ TRÍ CROM TRONG BTH
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
NỘI
DUNG
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ.
Ô 24
Nhóm VIB
CK 4
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH E
Ô 24 CHU KÌ 4, NHÓM VIB
Cr(Z=24):1s22s22p63s23p63d54s1
hay [Ar]3d54s1
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
- Có màu trắng ánh bạc.
- Là kim loại cứng nhất.
- Là kim loại nặng (D = 7,2 gam/cm3).
- Nhiệt độ nóng chảy 1890oC.
- Số oxi hoá trong hợp chất: +1, +2, +3, +4, +5, +6.
- Có tính khử mạnh hơn sắt, yếu hơn Zn.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
K Na Ca Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Pt Au
1. Tác dụng với phi kim
Cr + O2 →
Cr2O3
t0
3
4
Cr + Cl2 →
3
t0
CrCl3
Cr + S →
Cr2S3
t0
2
3
- Ở to thường: Cr chỉ tác dụng với F2.
- Ở to cao: Cr tác dụng với nhiều phi kim: O2, Cl2, S, P,...
2
2
2
0 +3
0 +3
0 +3
0 -2
0 -1
0 -2
crom (III) oxit
crom (III) clorua
crom (III) sunfua
Cr
- Không tan trong dd HCl, H2SO4 loãng, nguội.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Bền với nước và không khí nhờ lớp màng oxit bảo vệ dùng chế tạo thép không gỉ.
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với nước
3. Tác dụng với axit
- Khi đun nóng
Cr + HCl → CrCl2 + H2↑.
Cr + H2SO4 → CrSO4 + H2↑.
*Lưu ý: Cr bị thụ động trong dd HNO3, H2SO4 đặc, nguội.
0 +2
0 +2
t0
t0
+1 0
+1 0
2
→ Cr2+ + H2
1. Hợp chất crom (III)
- Tạo màu lục cho gốm, sứ, thủy tinh,...
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
a. Crom (III) oxit: Cr2O3
- Là oxit lưỡng tính.
- Là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước.
Cr2O3 + HCl → CrCl3 + H2O
Cr2O3 + NaOH đặc → NaCrO2 + H2O
2
2
2
6
3
1. Hợp chất crom (III)
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
b. Crom (III) hiđroxit: Cr(OH)3
- Là hiđroxit lưỡng tính.
- Là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước.
Cr(OH)3 + HCl → CrCl3 + H2O
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + H2O
2
3
3
+6
Cr
Tính oxi hóa
Tính khử
+3
Cr
+2
Cr
1. Hợp chất crom (III)
- Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
c. Muối crom (III): Cr3+
CrCl3 + Zn → CrCl2 + ZnCl2
NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O
2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br - + 4H2O
+3 +6
+3 +2
2
2
3
2
8
2
6
4
(tính oxh)
(tính khử)
0 +2
0 -1
+ MT axit:
+ MT bazơ:
2. Hợp chất crom (VI)
* CrO3 có tính oxi hóa mạnh, các chất S, P, C, C2H5OH,... bị bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
a. Crom (VI) oxit : CrO3
- Là một oxit axit.
- Là chất rắn, màu đỏ thẫm.
CrO3 + H2O → H2CrO4
CrO3 + H2O → H2Cr2O7
axit cromic
axit đicromic
2
+6
2. Hợp chất crom (VI)
+ Muối đicromat: Na2Cr2O7, K2Cr2O7,… có màu da cam của ion đicromat Cr2O72-.
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
b. Muối crom (VI)
+ Muối cromat: Na2CrO4, K2CrO4,…có màu vàng của ion cromat CrO42-.
- Muối cromat và muối đicromat là hợp chất bền.
2. Hợp chất crom (VI)
K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 →
Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
b. Muối crom (VI)
+ Trong MT axit muối Cr (VI) bị khử thành muối Cr(III).
- Muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh.
+6
6
3
7
7
+2
Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+
+ Trong dung dịch:
+3
+3
2. Hợp chất crom (VI)
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
b. Muối crom (VI)
Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+
(da cam)
(Vàng)
+ Trong dung dịch:
- Vị trí.
- Tính chất vật lí: Kim loại cứng nhất
CROM
Tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
2. Không tác dụng với nước
3. Tác dụng với dung dịch axit
Cr2O3
Hợp chất Cr (III)
Hợp chất Cr (VI)
Cr(OH)3
Muối Cr3+
CrO3
Muối Cr (VI)
Oxit lưỡng tính
Hidroxit lưỡng tính
Tính khử và tính oxi hoá
- Oxit axit
- Tính oxi hoá mạnh
Tính oxi hoá mạnh
HỢP CHẤT CỦA CROM
CỦNG CỐ
Cấu hình electron của crom (Z = 24) là
A. 1s22s22p63s23p64s23d4.
B. 1s22s22p63s23p64s13d5.
C. 1s22s22p63s23p63d44s2.
D. 1s22s22p63s23p63d54s1.
Trong hợp chất, crom có các số oxi hóa phổ biến là:
A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +6. D. +3, +4, +6.
Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
A. Cr(OH)3. B. Cr . C. Fe(OH)2. D. Cr2(SO4)3.
Cr(OH)3 + 6HCl → CrCl3 + 3H2O
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2 H2O
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Mn và Cr. D. Al và Cr.
Khi cho lượng dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch K2Cr2O7 (kali đicromat), màu của dung dịch trong ống nghiệm chuyển từ
A. màu vàng sang màu đỏ.
B. màu vàng sang màu da cam.
C. màu da cam sang màu vàng.
D. màu da cam sang màu xanh lục.
Cho phương trình hoá học:
a K2Cr2O7 + b FeSO4 + c H2SO4 →
d Cr2(SO4)3 + e Fe2(SO4)3 + g K2SO4 + f H2O
Tổng hệ số (a + b + c) là
A. 14. B. 26. C. 13. D. 24.
K2Cr2O7 + 6 FeSO4 + 7 H2SO4 →
Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7 H2O
Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr, Al(OH)3, Fe2O3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
CrO3
Cr(OH)3
Al(OH)3
Cho các phát biểu sau:
(1) Đun nóng hỗn hợp Cr và S thì tạo hợp chất CrS.
(2) CrO3 là oxit axit và có tính oxi hóa mạnh.
(3) Cr2O3 là hợp chất lưỡng tính.
(4) Khi cho dung dịch K2Cr2O7 vào ống nghiệm chứa dd FeSO4 và H2SO4 thì thu được muối Fe (III).
(5) Cr(OH)3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
(6) Cho vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch K2Cr2O7, dung dịch từ màu vàng chuyển thành màu xanh.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
(2) CrO3 là oxit axit và có tính oxi hóa mạnh.
(3) Cr2O3 là hợp chất lưỡng tính.
(4) Khi cho dung dịch K2Cr2O7 vào ống nghiệm chứa dd FeSO4 và H2SO4 thì thu được muối Fe (III).
(5) Cr(OH)3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim loại Cr là
A. 3,36 lít. B. 1,68 lít.
C. 5,04 lít. D. 2,52 lít.
HD: nCr = 0,15 mol
2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
0,15 0,225
=> VCl2 = 0,225.22,4 = 5,04 lít
t0
Hòa tan hoàn toàn 3,58 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cr bằng dung dịch HNO3 có đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,04 mol NO và 0,06 mol NO2. Khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng (không chứa muối amoni) là
A. 9,78 gam. B. 11,03 gam.
C. 14,74 gam. D. 12,22 gam.
+4
+2
+5
+5
Chúc các em vui khỏe và học tốt.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
VỊ TRÍ CROM TRONG BTH
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
NỘI
DUNG
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ.
Ô 24
Nhóm VIB
CK 4
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH E
Ô 24 CHU KÌ 4, NHÓM VIB
Cr(Z=24):1s22s22p63s23p63d54s1
hay [Ar]3d54s1
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
- Có màu trắng ánh bạc.
- Là kim loại cứng nhất.
- Là kim loại nặng (D = 7,2 gam/cm3).
- Nhiệt độ nóng chảy 1890oC.
- Số oxi hoá trong hợp chất: +1, +2, +3, +4, +5, +6.
- Có tính khử mạnh hơn sắt, yếu hơn Zn.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
K Na Ca Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Pt Au
1. Tác dụng với phi kim
Cr + O2 →
Cr2O3
t0
3
4
Cr + Cl2 →
3
t0
CrCl3
Cr + S →
Cr2S3
t0
2
3
- Ở to thường: Cr chỉ tác dụng với F2.
- Ở to cao: Cr tác dụng với nhiều phi kim: O2, Cl2, S, P,...
2
2
2
0 +3
0 +3
0 +3
0 -2
0 -1
0 -2
crom (III) oxit
crom (III) clorua
crom (III) sunfua
Cr
- Không tan trong dd HCl, H2SO4 loãng, nguội.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Bền với nước và không khí nhờ lớp màng oxit bảo vệ dùng chế tạo thép không gỉ.
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với nước
3. Tác dụng với axit
- Khi đun nóng
Cr + HCl → CrCl2 + H2↑.
Cr + H2SO4 → CrSO4 + H2↑.
*Lưu ý: Cr bị thụ động trong dd HNO3, H2SO4 đặc, nguội.
0 +2
0 +2
t0
t0
+1 0
+1 0
2
→ Cr2+ + H2
1. Hợp chất crom (III)
- Tạo màu lục cho gốm, sứ, thủy tinh,...
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
a. Crom (III) oxit: Cr2O3
- Là oxit lưỡng tính.
- Là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước.
Cr2O3 + HCl → CrCl3 + H2O
Cr2O3 + NaOH đặc → NaCrO2 + H2O
2
2
2
6
3
1. Hợp chất crom (III)
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
b. Crom (III) hiđroxit: Cr(OH)3
- Là hiđroxit lưỡng tính.
- Là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước.
Cr(OH)3 + HCl → CrCl3 + H2O
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + H2O
2
3
3
+6
Cr
Tính oxi hóa
Tính khử
+3
Cr
+2
Cr
1. Hợp chất crom (III)
- Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
c. Muối crom (III): Cr3+
CrCl3 + Zn → CrCl2 + ZnCl2
NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O
2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
2CrO2- + 3Br2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br - + 4H2O
+3 +6
+3 +2
2
2
3
2
8
2
6
4
(tính oxh)
(tính khử)
0 +2
0 -1
+ MT axit:
+ MT bazơ:
2. Hợp chất crom (VI)
* CrO3 có tính oxi hóa mạnh, các chất S, P, C, C2H5OH,... bị bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
a. Crom (VI) oxit : CrO3
- Là một oxit axit.
- Là chất rắn, màu đỏ thẫm.
CrO3 + H2O → H2CrO4
CrO3 + H2O → H2Cr2O7
axit cromic
axit đicromic
2
+6
2. Hợp chất crom (VI)
+ Muối đicromat: Na2Cr2O7, K2Cr2O7,… có màu da cam của ion đicromat Cr2O72-.
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
b. Muối crom (VI)
+ Muối cromat: Na2CrO4, K2CrO4,…có màu vàng của ion cromat CrO42-.
- Muối cromat và muối đicromat là hợp chất bền.
2. Hợp chất crom (VI)
K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 →
Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
b. Muối crom (VI)
+ Trong MT axit muối Cr (VI) bị khử thành muối Cr(III).
- Muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh.
+6
6
3
7
7
+2
Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+
+ Trong dung dịch:
+3
+3
2. Hợp chất crom (VI)
IV. HỢP CHẤT CỦA CROM
b. Muối crom (VI)
Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+
(da cam)
(Vàng)
+ Trong dung dịch:
- Vị trí.
- Tính chất vật lí: Kim loại cứng nhất
CROM
Tính chất hoá học
1. Tác dụng với phi kim
2. Không tác dụng với nước
3. Tác dụng với dung dịch axit
Cr2O3
Hợp chất Cr (III)
Hợp chất Cr (VI)
Cr(OH)3
Muối Cr3+
CrO3
Muối Cr (VI)
Oxit lưỡng tính
Hidroxit lưỡng tính
Tính khử và tính oxi hoá
- Oxit axit
- Tính oxi hoá mạnh
Tính oxi hoá mạnh
HỢP CHẤT CỦA CROM
CỦNG CỐ
Cấu hình electron của crom (Z = 24) là
A. 1s22s22p63s23p64s23d4.
B. 1s22s22p63s23p64s13d5.
C. 1s22s22p63s23p63d44s2.
D. 1s22s22p63s23p63d54s1.
Trong hợp chất, crom có các số oxi hóa phổ biến là:
A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +6. D. +3, +4, +6.
Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
A. Cr(OH)3. B. Cr . C. Fe(OH)2. D. Cr2(SO4)3.
Cr(OH)3 + 6HCl → CrCl3 + 3H2O
Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2 H2O
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Mn và Cr. D. Al và Cr.
Khi cho lượng dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch K2Cr2O7 (kali đicromat), màu của dung dịch trong ống nghiệm chuyển từ
A. màu vàng sang màu đỏ.
B. màu vàng sang màu da cam.
C. màu da cam sang màu vàng.
D. màu da cam sang màu xanh lục.
Cho phương trình hoá học:
a K2Cr2O7 + b FeSO4 + c H2SO4 →
d Cr2(SO4)3 + e Fe2(SO4)3 + g K2SO4 + f H2O
Tổng hệ số (a + b + c) là
A. 14. B. 26. C. 13. D. 24.
K2Cr2O7 + 6 FeSO4 + 7 H2SO4 →
Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7 H2O
Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr, Al(OH)3, Fe2O3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
CrO3
Cr(OH)3
Al(OH)3
Cho các phát biểu sau:
(1) Đun nóng hỗn hợp Cr và S thì tạo hợp chất CrS.
(2) CrO3 là oxit axit và có tính oxi hóa mạnh.
(3) Cr2O3 là hợp chất lưỡng tính.
(4) Khi cho dung dịch K2Cr2O7 vào ống nghiệm chứa dd FeSO4 và H2SO4 thì thu được muối Fe (III).
(5) Cr(OH)3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
(6) Cho vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch K2Cr2O7, dung dịch từ màu vàng chuyển thành màu xanh.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
(2) CrO3 là oxit axit và có tính oxi hóa mạnh.
(3) Cr2O3 là hợp chất lưỡng tính.
(4) Khi cho dung dịch K2Cr2O7 vào ống nghiệm chứa dd FeSO4 và H2SO4 thì thu được muối Fe (III).
(5) Cr(OH)3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim loại Cr là
A. 3,36 lít. B. 1,68 lít.
C. 5,04 lít. D. 2,52 lít.
HD: nCr = 0,15 mol
2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
0,15 0,225
=> VCl2 = 0,225.22,4 = 5,04 lít
t0
Hòa tan hoàn toàn 3,58 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cr bằng dung dịch HNO3 có đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,04 mol NO và 0,06 mol NO2. Khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng (không chứa muối amoni) là
A. 9,78 gam. B. 11,03 gam.
C. 14,74 gam. D. 12,22 gam.
+4
+2
+5
+5
Chúc các em vui khỏe và học tốt.
 







Các ý kiến mới nhất