Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Cụm danh từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Như Đăng
Ngày gửi: 16h:26' 29-02-2024
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích: 0 người
KHỞI
ĐỘNG

KHỞI ĐỘNG

Quan sát bức ảnh và
đặt câu văn miêu tả
nội dung bức ảnh?
1 Ngọn hải đăng đứng giữa
biển.

2
Hải đăng Đá Tây – Trường Sa, Khánh Hòa

Ngọn hải đăng cô độc ấy
đứng giữa biển.

KHỞI ĐỘNG
1

2

Ngọn hải đăng/ đứng giữa biển.

Ngọn hải đăng
Danh từ

cô độc
Tính từ

ấy/

Chỉ từ

đứng giữa biển.
Vị trí

U
Ê
I
T
C
MỤ
C

H
I

Định nghĩa và nhận diện được cụm danh từ
Xác định được các thành phần chính của cụm danh từ
Mở rộng danh từ thành một cụm danh từ

Ngữ pháp

CỤM DANH TỪ

1. Thế nào là cụm danh từ

XÉT VÍ DỤ

Xác đị
n h th à
n h p hầ
v à vị
n chủ
n gữ c
n gữ
ủa từn
đó xem
g câu,
c

u
sa u
tạo củ
của m
a
ỗi câu
như th chủ ngữ
ế n ào
?

Ví dụ 1: Tuyết rơi.

Ví dụ 2: Tuyết trắng rơi đầy trên đường.

XÉT VÍ DỤ
Tuyết

rơi.

Chủ ngữ

Chỉ chủ
thể

Thành
phần chính
của câu là
một từ.

Tuyết trắng
Chủ ngữ

Chỉ chủ
thể, đặc
điểm, màu
sắc

rơi đầy trên đường.

Thành phần
chính của
câu là một
cụm từ.

- Cụm danh từ là một tập hợp tự do
danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc
nó tạo thành (Từ ngữ phụ thuộc được
gọi là phụ ngữ).

VD:
Tóc -> Mái tóc màu đen óng mượt

Cụm da
nh
từ là gì?

1

2

Ví dụ nà
o cụ thể
và chi ti
ết h ơ n ?

Ngọn hải đăng/ đứng giữa biển.

Ngọn hải đăng
Danh từ

cô độc
Tính từ

ấy/

Chỉ từ

đứng giữa biển.
Vị trí

- So với danh từ, cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể hơn, chi tiết hơn và có
cấu tạo phức tạp hơn. Cụm danh từ đảm nhiệm các chức vụ ngữ pháp
giống như danh từ (làm chủ ngữ, phụ ngữ động từ…)

Quan sát ví dụ và trả
lời câu hỏi

1)

Xác định phần trung
tâm của các ví dụ sau

2)

Cho biết các phần
trung tâm ấy thuộc
từ loại nào?

Hai

ngôi nhà

Từ chỉ số
lượng

Danh từ

Tuyết
Danh
từ

trắng
Tính từ
miêu tả

Những buổi sáng lạnh lẽo ấy
Từ
chỉ số
lượng

Danh
từ

Tính từ
chỉ đặc
điểm

Từ xác định
vị trí sự vật
trong không
gian

Một em gái nhỏ đầu trần, chân đi đất
Từ chỉ
Danh từ
số lượng

Những từ miêu tả
đặc điểm của sự vật

Cụm danh
từ là gì?

Cụm từ có danh từ làm trung
tâm gọi là cụm danh từ.

Mô hình của cụm danh từ
PHẦN
TRƯỚC

t2
Tất cả

PHẦN TRUNG
TÂM

t1

T1

T2

những

em

học sinh

- Các phụ ngữ ở
phần trước bổ sung
cho danh từ các ý
nghĩa về số và lượng.

Có thể có,
có thể
không

Danh từ

NHẤT
THIẾT
PHẢI CÓ

PHẦN
SAU

s1
chăm
ngoan

s2
ấy

- Các phụ ngữ ở phần sau
nêu lên đặc điểm của sự vật
mà danh từ biểu thị hoặc
xác định vị trí của sự vật ấy
trong không gian hay thời
gian.

Có thể có,
có thể
không

Cấu tạo của cụm danh từ

Cấu tạo đầy đủ của
một cụm danh từ
gồm 3 phần. Phần
phụ trước, phần
danh từ trung tâm,
phần phụ sau.

Các từ đứng trước
danh từ trung tâm
thường thể hiện số
lượng sự vật mà
danh từ trung tâm
thể hiện.

Các từ đứng sau
danh từ trung
tâm thường nêu
đặc điểm của sự
vật, xác định vị
trí của sự vật
trong không thời
gian.

Task 1. Tìm cụm danh từ trong những câu sau (highlight)

a. Nhưng trời giá rét quá, khách qua đường đều rảo
bước rất nhanh, chẳng có ai đoái hoài đến lời chào
hàng của em.

b. Tất cả các ngọn nến bay lên, bay lên mãi rồi biến
thành những ngôi sao trên trời.

Task 1
a. Nhưng trời giá rét quá, khách qua đường đều rảo bước rất
nhanh, chẳng có ai đoái hoài đến lời chào hàng của em.

- Cụm danh từ khách qua
đường (khách là danh từ
trung tâm; qua đường là
phần phụ sau, bổ sung ý
nghĩa về đặc điểm cho danh
từ trung tâm.

- Cụm danh từ lời chào
hàng của em ( lời là danh từ
trung tâm; chào hàng của
em là phần phụ sau, miêu tả
định danh cho danh từ
trung tâm.

Task 1
b. Tất cả các ngọn nến bay lên, bay lên mãi rồi biến thành những
ngôi sao trên trời.
- Cụm danh từ tất cả các
ngọn nến (ngọn nến: danh
từ trung tâm; tất cả các:
phần phụ trước, bổ sung ý
nghĩa chỉ tổng thể sự vật
(tất cả) và chỉ số lượng
(các));

- Cụm danh từ những ngôi
sao trên trời (ngôi sao:
danh từ trung tâm; những:
phần phụ trước, chỉ số
lượng; trên trời: phần phụ
sau, miêu tả, hạn định danh
từ trung tâm).

Task 2: Điền các cụm danh từ :
Tuyết trắng, Hai ngôi nhà, Những buổi sáng lạnh lẽo ấy.
Một em gái nhỏ đầu trần, chân đi đất.
Vào mô hình dưới đây
Phần phụ trước
 ………………….

Phần trung tâm
Phần sau
 ………………….  ………………….

 ………………….

 ………………….  ………………….

 ………………….

 ………………….  ………………….

 ………………….

 ………………….  …………………

Task 2: Điền các cụm danh từ :
Tuyết trắng, Hai ngôi nhà, Những buổi sáng lạnh lẽo ấy.
Một em gái nhỏ đầu trần, chân đi đất.
Vào mô hình dưới đây
Phần phụ trước

 
Hai
Những
Một

Phần trung tâm

Tuyết
ngôi nhà.
buổi sáng
em gái

Phần sau

trắng.
 
lạnh lẽo ấy
nhỏ đầu trần, chân
đi đất.

Task 3
Cho cụm danh từ “hai ngôi nhà”. Từ danh từ
trung tâm đó hãy tạo ra ba cụm danh từ khác.

Cụm danh từ:
Hai/ ngôi nhà
DTTT

Ba cụm danh từ khác:
- những ngôi nhà ấy
- ngôi nhà xinh xắn kia
- ngôi nhà của chúng tôi

VẬN DỤNG
Quan sát các bức ảnh sau, viết một câu miêu tả nội dung
bức ảnh, trong câu đó có thành phần chủ ngữ là một cụm
danh từ.

TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3

D
T

R

A
U

N

H T

N G

Ừ C

P

H

T

 M

4
5

D

H U

Ụ T

H

N

G

U

Ộ C

D

A

N H

T

A

N

H

T



6

Đ Ơ N

V



7
8

P

T

R Ư

9

S



V

Ư Ớ C C

H Ầ

N

Ậ T
H

Ừ N G

Ừ R

I

Ớ C

Ê

N

G
468x90
 
Gửi ý kiến