Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §6. Cung chứa góc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê Thị Phụng Giao
Ngày gửi: 09h:56' 03-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 588
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Hãy so sánh góc AMB và góc xAB. Giải thích ?
O
x
B
M
A
Câu 2: Hãy so sánh các góc AMB, ANB, APB, AQB ? Giải thích ?
Q
P
N
M
A
B
KIỂM TRA BÀI CŨ :
Trả lời :
AMB = xAB
(Góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AB )
Trả lời :
AMB = ANB = APB = AQB
( Các góc nội tiếp cùng chắn cung AB )
Hãy xem hình vẽ :
Dự đoán xem các điểm M, N, P, Q có cùng nằm trên cùng một đường tròn căng dây AB không ?
Q
P
N
M
B
A
Dự đoán :
Các điểm M, N, P, Q cùng nằm trên cùng một đường tròn căng dây AB .
Hay:
Điểm M thuộc cung tròn AmB.
m
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
CM phần thuận
Cho đoạn thẳng AB và góc α (00 < α < 1800 ). Tìm quỹ tích (tập hợp ) các điểm M thỏa mãn góc AMB = α. (Ta cũng nói quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới góc α ).
Từ phần dự đoán
TIẾT 47
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α

d
O
x
B
A
M
y
Xét một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB.
Giả sử M thỏa AMB=α
Xét cung AmB đi qua 3 điểm A,M,B.
Kẻ tia tiếp tuyến Ax của đường tròn.
xAB=AMB=α
Tia Ax cố định.
Kẻ đường trung trực d của đoạn AB.
d cố định
Kẻ Ay vuông góc Ax tại A
Ay cố định
Gọi O là giao điểm của Ay và d
O cố định
M Є AmB cố định (đpcm)
α
m
α
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
CM phần đảo
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
b) Phần đảo
M’ Є AmB
AM’B = α
α
M’
x
A
B
Lấy điểm M’ thuộc cung AmB
Ta có : AM’B = xAB
AM’B = α (đpcm)
Mà xAB = α
Tương tự ,trên nửa mp đối của mặt phẳng đang xét,ta còn có cung Am’B đối xứng với cung AmB qua AB cũng có tính chất như cung AmB.
M’
α
m
m’
Mỗi cung trên được gọi là một cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB,nghĩa là với mọi điểm thuộc cung đó,ta đều có AMB= α.
( Góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AB )
α
CUNG CHỨA GÓC
§6.

CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
Kết luận
Từ phần chứng minh thuận và đảo :
M Є AmB
AMB = α
a) Phần thuận:
b) Phần đảo :
M’ Є AmB
AM’B = α
c) Kết luận : Với đoạn thẳng AB cho trước và góc α (0O< α <180o) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn góc AMB = α là hai cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB.
A
B
M’
M
m
m’
α
α
CUNG CHỨA GÓC
§6.
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
Chú ý
●Hai cung chứa góc α nói trên là hai cung tròn đối xứng với nhau qua AB.
● Hai điểm A,B được coi là thuộc quỹ tích .
● Khi α =900 thì hai cung AmB và Am’B là hai nửa đường tròn đường kính AB.
* Chú ý :
CUNG CHỨA GÓC
§6.
A
B
M’
M
m
m’
α
α
A
B
M
Vậy : Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là đường tròn đường kính AB .
M’
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
Cách vẽ

d
O
x
B
A
M Є AmB
AMB = α
a) Phần thuận:
Xét một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB.
Giả sử M thỏa AMB=α
Xét cung AmB đi qua 3 điểm A,M,B.
Kẻ tia tiếp tuyến Ax của đường tròn.
xAB=AMB=α
Tia Ax cố định.
Kẻ đường trung trực d của đoạn AB.
d cố định
Kẻ Ay vuông góc Ax tại A
Ay cố định
Gọi O là giao điểm của Ay và d
O cố định
M Є AmB cố định (đpcm)
α
2) Cách vẽ cung chứa góc
-Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB.
-Vẽ tia Ax tạo với AB góc α.
-Vẽ đường thẳng Ay vuông góc với Ax.
Gọi O là giao điểm của Ay với d.
-Vẽ cung AmB, tâm O ,bán kính OA sao cho cung này trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia Ax.
Cung AmB được vẽ như trên là một cung chứa góc α.
α
M
y
CUNG CHỨA GÓC
§6.
Xem lại Cm phần thuận, cho biết ta đã kẻ những đường thẳng nào ?
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Tr 86
● CỦNG CỐ:
1.Em hiểu như thế nào là quỹ tích cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB ?
Trả lời :
1.Đó là cung mà với mọi điểm M thuộc cung đó, ta đều có AMB= α .
2.Hãy nêu cách vẽ cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB?
3.Nêu cách giải bài toán quỹ tích ?
-Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB.
-Vẽ tia Ax tạo với AB góc α.
-Vẽ đường thẳng Ay vuông góc với Ax.
Gọi O là giao điểm của Ay với d.
-Vẽ cung AmB, tâm O ,bán kính OA sao cho cung này trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia Ax.
2.Cách vẽ cung chứa góc :
3. Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Trang 86
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Tr 86
● VẬN DỤNG
● Bài tập 46 Trang 86 SGK :
Dựng một cung chứa góc 550 trên đoạn thẳng AB = 3 cm.
Giải :
Cách dựng:
-Vẽ đoạn thẳng AB = 3cm.
-Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB.
-Dựng góc xAB = 550
-Dựng tia Ay vuông góc với Ax.
-Dựng đường tròn tâm O bán kính OA.
Cung AmB là cung chứa góc 550 dựng trên đoạn thẳng AB.
A
y
x
B
d
O
550
3 cm
Gọi O là giao điểm của Ay và d .
m
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB = α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Tr 86
● VẬN DỤNG
● HƯỚNG DẪN HỌC TẬP :
- Đối với bài học ở tiết học này cần nắm vững :
+Quỹ tích cung chứa góc.
+Cách vẽ cung chứa góc α .
+Cách giải bài toán quỹ tích .
- Làm bài tập : 44, 47, 48 SGK Trang 86, 87 .
-Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
+ Ôn tập cách xác định tâm của đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác.
+ Thước kẻ, compa, thước đo độ, eke, máy tính.
 
Gửi ý kiến