Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §1. Đa giác. Đa giác đều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 15h:38' 14-12-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 378
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 15h:38' 14-12-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích:
1 người
(Đinh Thị Vân Thuý)
HÌNH HỌC 8
TiẾT 40- BÀI 1
ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
ÔN LẠI KIẾN THỨC CŨ
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA trong đó ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
1) Nêu định nghĩa tam giác ABC ?
2) Nêu định nghĩa tứ giác ABCD?
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
3) Định nghĩa tứ giác lồi:
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Tất cả các hình này được gọi chung là đa giác
TiẾT 40- BÀI 1- ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
1.Khái niệm về đa giác:
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
? Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA ở hình 118 không phải là đa giác ?
Hình 117
Hình 114
Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.
1.Khái niệm về đa giác:
TiẾT 40- BÀI 1- ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
A
a
Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau:
?3
Hình 119
a. Các đỉnh là các điểm: A, B, …………………........
b. Các đỉnh kề nhau là: A và B, hoặc B và C, hoặc……….. …………..…………………..
c. Các cạnh là các đoạn thẳng: AB, BC, …………………………
d. Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau: AC, CG, ………………,…………
.......................................................
Hình vuông
Em hãy cho biết các đa giác dưới đây có chung đặc điểm gì ?
(t? giỏc d?u)
Tam giác đều
Lục giác đều
Ngũ giác đều
TiẾT 40- BÀI 1- ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
2.Đa giác đều:
Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
CÁC CẠNH BẰNG NHAU VÀ CÁC GÓC BẰNG NHAU
O
a/ Tam giác đều
b/ Hình vuông (tứ giác đều)
O
c/ Ngũ giác đều
d/ Lục giác đều
Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của các hình sau:
?4
Bài tập 2 (SGK - 115)
a)
b)
TiẾT 40- BÀI 1- ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
Bài tập 4 SGK/115 : Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
1
2
2.1800
= 3600
5
6
n
3
n - 3
3
3.1800
= 5400
n - 2
(n-2).1800
r
O
D
A
F
B
C
E
Cách vẽ lục giác đều
B
A
C
D
E
F
O
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
-Học định nghĩa đa giác lồi;đa giác đều.Cách vẽ đa giác đều.
Làm BT 4;5 SGK/ 115
Tiết sau: Diện tích HCN.
TiẾT 40- BÀI 1
ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
ÔN LẠI KIẾN THỨC CŨ
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA trong đó ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
1) Nêu định nghĩa tam giác ABC ?
2) Nêu định nghĩa tứ giác ABCD?
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
3) Định nghĩa tứ giác lồi:
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Tất cả các hình này được gọi chung là đa giác
TiẾT 40- BÀI 1- ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
1.Khái niệm về đa giác:
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
? Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA ở hình 118 không phải là đa giác ?
Hình 117
Hình 114
Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.
1.Khái niệm về đa giác:
TiẾT 40- BÀI 1- ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
A
a
Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau:
?3
Hình 119
a. Các đỉnh là các điểm: A, B, …………………........
b. Các đỉnh kề nhau là: A và B, hoặc B và C, hoặc……….. …………..…………………..
c. Các cạnh là các đoạn thẳng: AB, BC, …………………………
d. Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau: AC, CG, ………………,…………
.......................................................
Hình vuông
Em hãy cho biết các đa giác dưới đây có chung đặc điểm gì ?
(t? giỏc d?u)
Tam giác đều
Lục giác đều
Ngũ giác đều
TiẾT 40- BÀI 1- ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
2.Đa giác đều:
Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
CÁC CẠNH BẰNG NHAU VÀ CÁC GÓC BẰNG NHAU
O
a/ Tam giác đều
b/ Hình vuông (tứ giác đều)
O
c/ Ngũ giác đều
d/ Lục giác đều
Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của các hình sau:
?4
Bài tập 2 (SGK - 115)
a)
b)
TiẾT 40- BÀI 1- ĐA GIÁC -ĐA GIÁC ĐỀU
Bài tập 4 SGK/115 : Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
1
2
2.1800
= 3600
5
6
n
3
n - 3
3
3.1800
= 5400
n - 2
(n-2).1800
r
O
D
A
F
B
C
E
Cách vẽ lục giác đều
B
A
C
D
E
F
O
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
-Học định nghĩa đa giác lồi;đa giác đều.Cách vẽ đa giác đều.
Làm BT 4;5 SGK/ 115
Tiết sau: Diện tích HCN.
 








Các ý kiến mới nhất