Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §1. Đa giác. Đa giác đều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Sơn
Ngày gửi: 20h:49' 21-03-2010
Dung lượng: 246.5 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người
H/S 1 : Nờu d?nh nghia t? giỏc ABCD.
H/S 2 : Nờu d?nh nghia t? giỏc l?i
Kiểm tra bài cũ .
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DE trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng.
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nữa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác..
Hình b,c là tứ giác
Hình a không phải là tứ giác . Vì hai đoạn thẳng BD, DC cùng nằm trên đường thẳng BD
Hình c là tứ giác lồi
Chương II –ĐA GIÁC . DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Bài 1 . ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
1.Khái niệm về đa giác
Mỗi hình bên là
một đa giác
Hình 112
Hình 113
Hình 114
Hình 115
Hình 116
Hình 117
Chương II – ĐA GIÁC , DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Bài 11 . ĐA GIÁC . ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khỏi ni?m v? da giỏc
Mỗi hình sau là một đa giác
Hình 112
Hình 113
Hình 114
Hình 115
Hình 116
Hình 117
Các điểm A,B,C,D,E gọi là các đỉnh .
Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA gọi là các cạnh
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD,EA. Trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng
Chương II – ĐA GIÁC , DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Bài 11 . ĐA GIÁC . ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm về đa giác
Mỗi hình sau là một đa giác
Hỡnh 112
Hỡnh 112
Hỡnh 112
Hỡnh 112
Hỡnh 112
Hỡnh 112
Các điểm A,B,C,D,E gọi là các đỉnh . Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA gọi là các cạnh
?1 : Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA ở hình 118 không phải là đa giác ?
Các hình 115,116,117 được gọi là đa giác lồi
?2 : T?i sao cỏc da giỏc ? hỡnh 112, 113, 114 khụng ph?i l da giỏc l?i ?
Định nghĩa . : Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nữa mặt phảng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó ..
Chú ý : Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú thích gì thêm, ta hiểu đó là đa giác lồi..
Đa giác ABCDElà hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD,EA. Trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng
Hình này không phải là đa giác vì hai đoạn Thẳng DE và DC Cùng nằm trên một đường thẳng.
Hình này không phải là đa giác lồi vì mỗi đa giác đó nằm trên cả hai nữa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa một cạnh bất kỳ.
Chương II – ĐA GIÁC , DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Bài 1 . ĐA GIÁC . ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm về đa giác :
Hình 117
Các điểm A,B,C,D,E gọi là các đỉnh .
Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA gọi là các cạnh
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD,EA. Trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng
Định nghĩa : Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nữa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó ..
?3 .quan sỏt da giỏc ABCDEG ? hỡnh 119 r?i di?n vo ch? tr?ng trong cỏc cõu sau: :
Hình 119
1) Cỏc d?nh l cỏc di?m : A, B .
2) Cỏc d?nh k? nhau l A v B, ho?c Bv C, ho?c ..
3) Cỏc c?nh l cỏc do?n th?ng : AB, BC, .
4) Cỏc du?ng chộo l l cỏc do?n th?ng n?i hai di?m khụng k? nhau : AC, CG, .
5) Các góc là : góc A, góc B,……
6) Cỏc di?m n?m trong da giỏc l : M, N, .
7) Các điểm nằm ngoài đa giác là : Q, …
Chương II – ĐA GIÁC , DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Bài 1 . ĐA GIÁC . ĐA GIÁC ĐỀU
?3 .quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chổ trống trong các câu sau: :
Hình 119
1) Cỏc d?nh l cỏc di?m : A, B .
2) Cỏc d?nh k? nhau l A v B, ho?c Bv C, ho?c ..
3) Cỏc c?nh l cỏc do?n th?ng : AB, BC, .
4) Cỏc du?ng chộo l l cỏc do?n th?ng n?i hai di?m khụng k? nhau : AC, CG, .
5) Cỏc gúc l : gúc A, gúc B,..
6) Cỏc di?m n?m trong da giỏc l : M, N, .
7)Các điểm nằm ngoài đa giác là :Q, …
C,D,E,G
C và D, hoặc D và E, hoặc E và G,hoặc G Và A
CD,DE,EA
AD, AE, BD, BE,BG, CE, DG
Góc C, GócD, gócE, gócG.
P
R
Hình 117
Đa giác có n đỉnh được gọi là hình n –giác hay hình n cạnh .
Với n = 3,4,5,6,8 Tam giác , tứ giác , ngũ giác ,lục giác , bát giác .Với n = 7,9,10 ,… ta gọi hình 7 cạnh, hình 9 cạnh, hình 10 cạnh…
2. DA GIC D?U
a)Tam giác đều
b)Hình vuông (Tứ giác đều)
c)Ngũ giác đều
d) L?c giỏc d?u
Định nghĩa : Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằnh nhau.
Chương II – ĐA GIÁC , DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Bài 1 . ĐA GIÁC . ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm về đa giác :
Đa giác ABCDElà hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD,EA. Trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng
Các điểm A,B,C,D,E gọi là các đỉnh .
Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA gọi là các cạnh
Định nghĩa Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nữa mặt phảng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó ..
Hình 117
2. DA GIC D?U
?4 Vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng của các hình sau
Chương II – ĐA GIÁC , DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Bài 1 . ĐA GIÁC . ĐA GIÁC ĐỀU
1. Khái niệm về đa giác :
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD,EA. Trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng
Các điểm A,B,C,D,E gọi là các đỉnh .
Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA gọi là các cạnh
Định nghĩa Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nữa mặt phảng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó ..
Bài tập 4 SGK /115.
Điền giá trị thích hợp vào chổ trống
n-3
5
1
6
n
3
n-2
3
2
3.1800 = 5400
(n-2).1800
2.1800 = 3600
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HỌC THUỘC CÁC NỘI DUNG SAU :
1. Khái niệm về đa giác :
Hình 117
Các điểm A,B,C,D,E gọi là các đỉnh
Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA gọi là các cạnh
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD,EA. Trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng
Định nghĩa Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nữa mặt phảng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó ..

2. ĐA GIÁC ĐỀU
Định nghĩa : Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằnh nhau.

ĐỌC SÁCH GIÁO KHOA Làm bài tập 1,2,3,5 SGK và bài 4,5,6 SBT
468x90
 
Gửi ý kiến