Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25. Đặc điểm loại hình của Tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Quỳnh
Ngày gửi: 10h:29' 16-05-2013
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI GIẢNG
TI?T 91
D?C DI?M LO?I HÌNH CỦA TI?NG VI?T
GV: NGUYỄN MỘNG DUYÊN
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LO?I HÌNH C?A TI?NG VI?T
I. Loại hình ngôn ngữ
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
1. Khái niệm:
- Loại hình ngôn ngữ: là một tập hợp những ngôn ngữ tuy có thể không cùng nguồn gốc nhưng có những đặc trưng cơ bản giống nhau ( về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp)
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
1. Khái niệm:
2. Phân loại:
- Có hai loại hình ngôn ngữ khá quen thuộc: Loại hình ngôn ngữ đơn lập ( tiếng Việt, tiếng Thái, tiếng Hán..) và loại hình ngôn ngữ hòa kết ( tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Anh.)

-> Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập.
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
a.Ví dụ: Sao anh không về chơi thôn Vĩ?
( Đây thôn Vĩ Dạ- Hàn Mặc Tử)
+ Câu thơ trên có 7 tiếng, 7 âm tiết, đọc và viết tách rời nhau.

Về mặt ngữ âm: mỗi tiếng là một âm tiết
+ Cấu tạo của âm tiết: Thanh điệu, âm đầu và vần.
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
Ví dụ: Sao anh không về chơi thôn Vĩ?
( Đây thôn Vĩ Dạ- Hàn Mặc Tử)
+ Câu thơ trên có 7 từ.

Về mặt ngữ nghĩa ( sử dụng): tiếng có thể là từ hoặc yếu tố cấu tạo từ.
-> Đặc điểm thứ 1: Tiếng là đơn vị cơ sở của ngữ pháp. Về mặt ngữ âm, tiếng là âm tiết;về mặt sử dụng, tiếng có thể là từ hoặc yếu tố cấu tạo từ.
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
Ví dụ khác: Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ
Mặt trời chân lí chói qua tim.
( Từ ấy - Tố Hữu)
+ Câu thơ trên có 14 tiếng, 14 âm tiết, 11 từ.

Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
2.a.Ví dụ : Trâu(1) ơi ta bảo trâu(2) này
Trâu(3) ra ngoài ruộng, trâu(4) cày với ta. ( Ca dao)
Chức năng ngữ pháp:
+Trâu (1): hô ngữ; Trâu (2):bổ ngữ;Trâu(3,4): chủ ngữ


-Dù vị trí, chức năng ngữ pháp khác nhau nhưng chữ viết không đổi-> Đặc điểm thứ 2:Từ không biến đổi hình thái.
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
Ví dụ khác:Anh ấy đã cho tôi một quyển sách. (1)
Tôi cũng cho anh ấy hai quyển sách. (2)
He gave.... a book. (1)
I gave ... two books. (2)
Em hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống?


Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
Ví dụ khác:Anh ấy đã cho tôi một quyển sách. (1)
Tôi cũng cho anh ấy hai quyển sách. (2)
He gave me a book. (1)
I gave him two books. (2)


Nhận xét vai trò ngữ pháp và hình thái của những từ gạch dưới?
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
3. Vớ duù:Noự taởng toõi moọt quyeồn saựch.
Toõi taởng noự moọt quyeồn saựch.
Noự toõi moọt quyeồn saựch taởng.
Toõi moọt quyeồn saựch noự taởng.
Nhaọn xeựt vai troứ cuỷa traọt tửù tửứ trong caực vớ duù treõn?


Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
3. Vớ duù:Toõi ủang aờn cụm.
Toõi ủaừ aờn cụm.
Toõi vửứa aờn cụm.
Nhaọn xeựt vai troứ cuỷa hử tửứ trong caực vớ duù treõn?


Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
3. Vớ duù:


Nhận xét: Trật tự sắp đặt từ ngữ và hư từ thay đổi thì ý nghĩa của câu cũng thay đổi.
-Đặc điểm thứ 3: Vậy biện pháp chủ yếu để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp là sắp đặt từ theo thứ tự trước sau và sử dụng các hư từ.
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
4. Keỏt luaọn:Ghi nhụự - SGK


Tiếng việt thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập
Tiếng là đơn vị
cơ sở của ngữ
pháp
Từ không biến đổi
hình thái
Ý nghĩa ngữ pháp
được biểu thị chủ yếu
bằng trật tự từ và hư từ
Sơ đồ thể hiện các đặc điểm loại hình tiếng việt
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
I. Loại hình ngôn ngữ
II. Đặc điểm loại hình của tiếng việt:
III. Luyeọn taọp:


Bài 1 trang 58: Hãy phân tích ngữ liệu dưới đây về mặt từ ngữ( chú ý từ ngữ in đậm) để chứng minh tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập
- Yêu trẻ(1), trẻ(2) đến nhà; kính già(1), già(2) để tuổi cho. ( Tục ngữ)
+Câu tục ngữ có 11 tiếng, 11 từ.
+Trẻ(1), già (1) làm phụ ngữ cho động từ;Trẻ (2), già (2) làm chủ ngữ.
+Vai trò ngữ pháp khác nhau nhưng từ trẻ, già không biến đổi hình thái.
->Qua phân tích, ta thấy tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập.
Tiết 91
ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT
Hướng dẫn tự học:
Đối với bài học này: Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập. Đặc điểm loại hình của tiếng việt?
Đối với bài học tiếp theo: Chuẩn bị bài: Đặc điểm loại hình của tiếng việt (tt)
Làm bài tập 1,2,3 ở SGK trang 58
+BT1: Phân tích các câu có bao nhiêu tiếng, âm tiết, từ? Chú ý các từ ngữ in đậm nhận xét về vị trí, chức năng ngữ pháp, hình thái từ -> Kết luận
+BT2: Tìm một ví dụ tiếng Anh và một ví dụ tiếng Việt
So sánh-> kết luận
+BT3: Xác định hư từ, phân tích tác dụngthể hiện ý nghĩa của chúng trong đoạn văn?
C?m on quý thầy cô và các em đã giúp tôi hoàn thành tiết học này.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓