Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nghĩa Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:06' 19-03-2011
Dung lượng: 821.8 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích: 0 người
Phòng Giáo dục Huyện CưMgar
Trường THCS Lương Thế Vinh
BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 8
Tiết 19
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Giáo viên Thực hiện : Hoàng Nghĩa Quang
Tháng 11 năm 2009
NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 1 )
Nhân đơn thức, đa thức.
Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân tử.
Chia đa thức.
Trong chương I chúng ta đã được học những nội dung gì?
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
2.Quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Bài 2: làm tính nhân.

a, ( 2x2 – 3x )( 5x2 - 2x + 1 ).

b, ( x – 2y )( 3xy + 5 x2 + x )
I. ÔN TẬP VỀ NHÂN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC
1.Quy tắc nhân đơn thức với đa thức:
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Bài 1: làm tính nhân.
a, 5x2.( 3x2 – 7x + 2 ).

b,






Phát biểu quy tắc
nhân đa thức với đa thức?
Phát biểu quy tắc
nhân đơn thức với đa thức?
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 2: làm tính nhân.
a, ( 2x2 – 3x )( 5x2 - 2x + 1 ).
= 10x4 – 4x3 +2x2 – 15 x3 + 6x2 - 3x
= 10x4 – 19 x3 + 8x2 – 3x

b, ( x – 2y )( 3xy + 5 x2 + x )
= 3x2y + 5x3 + x2– 6xy2– 10x2y – 2xy
= 5x3 + x2 - 7x2y – 6xy2 – 2xy
I. ÔN TẬP VỀ NHÂN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC
Bài 1: làm tính nhân.
a, 5x2.( 3x2 – 7x + 2 )
= 5x2. 3x2 + 5x2 (– 7x ) + 5x2.2
= 15x4 – 35x3 + 10x2

b,



Bài 3. rút gọn biểu thức:
A = 2x(5x + 2 )+ (2x – 3 )(3x – 1 )
= 10x2 + 4x + 6x2 – 2x – 9x + 3
= 16x2 – 7x + 3
Hãy nêu cách thực hiện ?
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. ÔN TẬP VỀ NHÂN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC
II. ÔN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG (…) TRONG CÁC CÂU SAU ĐÂY
1) (A+B)2 = … + 2AB + …
2) (…-…)2 = A2 - 2AB + B2
3) A2 - B2 = (A + B)(… - …)
4) (A+B)3 = A3 + … + … + B3
5) (… - …)3=A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6) A3 + B3 = (A+B)(… - AB + …)
7) … - … = (A – B)(A2 + AB + B2)
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
A2
B 2
A
B
A
B
3A2B
3AB2
A
B
A2
B 2
A3
B 3
TRÒ CHƠI PHÁT HIỆN NHANH
Luật chơi: 6 đội chơi ( mỗi đội 4 người ).
Mỗi câu hỏi có 10 giây để trả lời, các đội trả lời bằng cách ghi kết quả vào bảng nhóm, mỗi câu đúng được 2 điểm. Đội thắng sẻ được khen thưởng!
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
a) ( x - 8 )2

b) ( x - 4 )2

c) ( x + 4 )2

d) M?t k?t qu? khỏc


Đáp án: b) ( x - 4 )2
Câu 1:
x2 – 8x + 16 = ....
Điền vào chỗ trống ( ... ) kết quả nào để được đẳng thức đúng:
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
a) ( 2x - 1 )3

b) ( 2x - 1 )2

c) ( 2x + 1 )3

d) 8x3 + 1


Đáp án d) 8x3 + 1

Câu 2:
(2x + 1)(4x2 – 2x + 1) = ....
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
a) x2 - xy + 4y2

b) x2 + xy + 4y2

c) x2 + 2xy + 4y2

d) x2 - 2xy +4y2


Đáp án c) x2 + 2xy + 4y2

Câu 3:
(x – 2y) ( ... ) = x3 – 8y3
Điền vào chổ trống ( ... ) biểu thức nào để được một hằng đẳng thức.
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
a) 1

b) 2004

c) 2005

d) 4009


Đáp án d) 4009

Câu 4:
2005 2 – 2004 2 là
Kết quả của phép tính:
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
a) 1

b) 2004

c) 2005

d) 4009


Đáp án d) 4009

Câu 4:
2005 2 – 2004 2 là
Kết quả của phép tính:
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
a) 0

b) 2x2

c) 4y2

d) 4x2


Đáp án d) 4x2


Câu 5:
Biểu thức rút gọn của
P =( x + y )2 + ( x – y )2 + 2( x + y )( x – y )
Là:
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 4 ( Bài 77 SGK )


Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
a, M = x2 + 4 y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
b, N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = - 8
Em hãy nêu cách thực hiện ?
II. ÔN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 4 ( Bài 77 SGK )

Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
a, M = x2 + 4 y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
= x2 – 2. x.2y + (2y)2
= (x – 2y )2 = ( 18 – 2.4 ) = 102 = 100
b, N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = - 8
= (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3
= (2x – y)3
= [ 6.2 – ( - 8 ) ]3 = 203 = 8000
II. ÔN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 5. Rút gọn biểu thức:

II. ÔN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Hãy quan sát kỹ và nhận xét về hai biểu thức trên?
(A + B)(A - B)
2AB
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
II. ÔN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Bài 5. Rút gọn biểu thức:
III. BÀI TẬP PHÁT TRIỂN TƯ DUY
Bài 6 ( Bài 82 sgk ).
Chứng minh:
a, x2 – 2xy +y2 +1 > 0 với mọi số thực x và y
Ta có: x2 - 2xy + y2 + 1
= ( x – y )2 + 1
Vì ( x – y )2 ≥ 0 với mọi số thực x,y
Suy ra ( x – y )2 + 1 ≥ 1
Hay ( x – y )2 + 1 > 0
vậy x2 – 2xy +y2 +1 > 0 với mọi số thực x và y


Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
Hãy quan sát kỹ và nhận xét vế trái của bất đẳng thức?
(x - y)2
Tiết 19. ÔN TẬP CHƯƠNG I
III. BÀI TẬP PHÁT TRIỂN TƯ DUY
Bài 6 ( trang 82 sgk ) Chứng minh:
b, x – x2 -1 < 0 Với mọi số thực x
Ta có: x – x2 -1 = - (x2 – x + 1 )



Hãy biến đổi biểu thức vế trái sao cho toàn bộ các hạng tử chứa biến nằm trong bình phương của một tổng hoặc một hiệu.
Ta có:
Với mọi số thực x
Với mọi số thực x
Hay x – x2 -1 < 0 Với mọi số thực x
- Xem lại các dạng bài tập đã làm.
- Ghi nhớ các quy tắc nhân đơn thức, đa thức.
- Làm các bài tâp: 79, 80, 81, 83(sgk).
- Tiết sau tiếp tục ôn tập
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ, HẠNH PHÚC
CHÚC CÁC EM HỌC THẬT GIỎI
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓