tiết 65 đại 8 ôn tập cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thanh tiệp
Ngày gửi: 09h:48' 30-04-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: vũ thanh tiệp
Ngày gửi: 09h:48' 30-04-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
Tiết 65
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2
Ôn tập về phương trình
I. Phương trình dạng ax + b =0 (a ≠ 0)
+ Định nghĩa
+ Quy tắc biến đổi phương trình
b
x
* Phương pháp giải: ax + b = 0
a
* Phương trình đưa được về dạng ax
giải:
+ b = Cách
0
B1/ Qui đồng và khử mẫu ( nếu có mẫu)
B2/ Thực hiện các phép tính bỏ ngoặc
B3/ Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0
B4/ Kết luận nghiệm
Bài 7(Sgk- 131)
a,
- +3
b, - + 1 =
II. Phương trình tích
Cách giải:
A( x) 0
A( x).B ( x) 0
(*)
B( x) 0
Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì phân tích pt thành nhân tử
đưa về dạng A(x).B(x) = 0 và giải như (*)
Bài tập áp dụng
a, 0,5x.(x-3) = (x-3)(1,5x-1)
b,- x = -2x +2
c, +2x – 1 = 0
III. Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Cách giải:
B1/ Tìm ĐKXĐ của PT
B2/ Qui đồng và khử mẫu
B3/ Giải PT tìm được (PT thường có dạng ax + b = 0)
B4/ So sánh ĐKXĐ và kết luận
Bài 10( Sgk -131)
a, b, -
IV Phương trình chưa dấu giá trị tuyệt đối
Cách giải:
Giá trị tuyệt đối của sốa , kí hiệu làa
a a
khi a 0
a a
khi a 0
Bài 8(sgk-131)
Bài 9 (sgk – 131)
+ = +
được định nghĩa như sau:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các nội dung đã ôn tập
Hoàn thiện các bài tập 7-11sgk-131
Ôn lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, ôn tập cách rút
gọn biểu thức để tiết sau ôn tập tiếp
V. Ôn tập về bất đẳng thức, bất phương trình
1. Bất đẳng thức
- Quy tắc cộng với một số
- Quy tắc nhân với một số
2. Bất phương trình
- Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc nhân với một số
Bài tập
1. Cho m > n chứng minh:
a. m + 2 > n + 2
b. 4- 3m < 4 – 3n
2. Giải bất phương trình sau
c. 2( 3x - 1) -2x < 2x +1
d. 4x – 8
e. + < -
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2
Ôn tập về phương trình
I. Phương trình dạng ax + b =0 (a ≠ 0)
+ Định nghĩa
+ Quy tắc biến đổi phương trình
b
x
* Phương pháp giải: ax + b = 0
a
* Phương trình đưa được về dạng ax
giải:
+ b = Cách
0
B1/ Qui đồng và khử mẫu ( nếu có mẫu)
B2/ Thực hiện các phép tính bỏ ngoặc
B3/ Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0
B4/ Kết luận nghiệm
Bài 7(Sgk- 131)
a,
- +3
b, - + 1 =
II. Phương trình tích
Cách giải:
A( x) 0
A( x).B ( x) 0
(*)
B( x) 0
Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì phân tích pt thành nhân tử
đưa về dạng A(x).B(x) = 0 và giải như (*)
Bài tập áp dụng
a, 0,5x.(x-3) = (x-3)(1,5x-1)
b,- x = -2x +2
c, +2x – 1 = 0
III. Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Cách giải:
B1/ Tìm ĐKXĐ của PT
B2/ Qui đồng và khử mẫu
B3/ Giải PT tìm được (PT thường có dạng ax + b = 0)
B4/ So sánh ĐKXĐ và kết luận
Bài 10( Sgk -131)
a, b, -
IV Phương trình chưa dấu giá trị tuyệt đối
Cách giải:
Giá trị tuyệt đối của sốa , kí hiệu làa
a a
khi a 0
a a
khi a 0
Bài 8(sgk-131)
Bài 9 (sgk – 131)
+ = +
được định nghĩa như sau:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các nội dung đã ôn tập
Hoàn thiện các bài tập 7-11sgk-131
Ôn lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, ôn tập cách rút
gọn biểu thức để tiết sau ôn tập tiếp
V. Ôn tập về bất đẳng thức, bất phương trình
1. Bất đẳng thức
- Quy tắc cộng với một số
- Quy tắc nhân với một số
2. Bất phương trình
- Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc nhân với một số
Bài tập
1. Cho m > n chứng minh:
a. m + 2 > n + 2
b. 4- 3m < 4 – 3n
2. Giải bất phương trình sau
c. 2( 3x - 1) -2x < 2x +1
d. 4x – 8
e. + < -
 








Các ý kiến mới nhất