Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Công Uan
Ngày gửi: 22h:38' 19-11-2021
Dung lượng: 502.5 KB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Lý Công Uan
Ngày gửi: 22h:38' 19-11-2021
Dung lượng: 502.5 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
Nhắc lại định nghĩa hai đại lưuợng tỉ lệ thuận đã học ở tiểu học?
Hai đại luượng tỉ lệ thuận là hai đại luượng trong đó đại luượng này tăng bao nhiêu lần thì đại luợng kia cũng tăng bấy nhiêu lần và ngưuợc lại.
CHƯƠNG II
Hàm số và đồ thị
Đại lưuợng
tỉ lệ thuận
Một số bài toán về
đại lưuợng tỉ lệ thuận
Hàm số
Đại lưuợng
tỉ lệ nghịch
Một số bài toán về
đại lưuợng tỉ lệ nghịch
Mặt phẳng toạ độ
Đồ thị hàm số y = ax (a?0)
TIẾT 23: BÀI 1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
TIẾT 25: BÀI 1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
a) s = 15.t
b) m = D.V (D là một hằng số khác 0)
? s tỉ lệ thuận với t
? m tỉ lệ thuận với V
? y tỉ lệ thuận với x
y = k.x (k là hằng số khác 0)
1.Định nghĩa:
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: (với k là hằng số khác 0) thì ta nói theo .
y tỉ lệ thuận với x
hệ số tỷ lệ k
y = kx
TIẾT 25: BÀI 1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
?2
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k = -3/5. Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Giải
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số:
thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ :
? Bài tập. Trong các công thức dưuới đây, công thức nào cho biết
hai đại luượng y và x không tỉ lệ thuận
Tiết 23: Đại lUượng tỉ lệ thuận
30
8
50
Tiết 23: Đại lUượng tỉ lệ thuận
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ;
a) Hệ số tỉ lệ của y đối với x là 2.
b) Điền vào chỗ trống (. ) trong bảng trên bằng một số thích hợp ;
8
10
12
Kiến thức cần nhớ
1.Định nghĩa:
Nếu đại lưuợng y liên hệ với đại lưuợng x theo công thức: y = kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
2.Tính chất:
Nếu đại luượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì ta có :
Bài tập 1. (sgk/53)
Cho biết hai đại ulượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4.
Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x ;
b) Hãy biểu diễn y theo x ;
c) Tính giá trị của y khi x = 9 ; x = 15.
Hai đại luượng tỉ lệ thuận là hai đại luượng trong đó đại luượng này tăng bao nhiêu lần thì đại luợng kia cũng tăng bấy nhiêu lần và ngưuợc lại.
CHƯƠNG II
Hàm số và đồ thị
Đại lưuợng
tỉ lệ thuận
Một số bài toán về
đại lưuợng tỉ lệ thuận
Hàm số
Đại lưuợng
tỉ lệ nghịch
Một số bài toán về
đại lưuợng tỉ lệ nghịch
Mặt phẳng toạ độ
Đồ thị hàm số y = ax (a?0)
TIẾT 23: BÀI 1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
TIẾT 25: BÀI 1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
a) s = 15.t
b) m = D.V (D là một hằng số khác 0)
? s tỉ lệ thuận với t
? m tỉ lệ thuận với V
? y tỉ lệ thuận với x
y = k.x (k là hằng số khác 0)
1.Định nghĩa:
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: (với k là hằng số khác 0) thì ta nói theo .
y tỉ lệ thuận với x
hệ số tỷ lệ k
y = kx
TIẾT 25: BÀI 1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
?2
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k = -3/5. Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Giải
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số:
thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ :
? Bài tập. Trong các công thức dưuới đây, công thức nào cho biết
hai đại luượng y và x không tỉ lệ thuận
Tiết 23: Đại lUượng tỉ lệ thuận
30
8
50
Tiết 23: Đại lUượng tỉ lệ thuận
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ;
a) Hệ số tỉ lệ của y đối với x là 2.
b) Điền vào chỗ trống (. ) trong bảng trên bằng một số thích hợp ;
8
10
12
Kiến thức cần nhớ
1.Định nghĩa:
Nếu đại lưuợng y liên hệ với đại lưuợng x theo công thức: y = kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
2.Tính chất:
Nếu đại luượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì ta có :
Bài tập 1. (sgk/53)
Cho biết hai đại ulượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4.
Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x ;
b) Hãy biểu diễn y theo x ;
c) Tính giá trị của y khi x = 9 ; x = 15.
 







Các ý kiến mới nhất