Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bài giảng của cô giáo Hoàng Thị Huệ trường THCS Tà Long
Người gửi: Phạm Đức Toàn (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:30' 18-01-2010
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 7A
Giáo viên: Hoàng Thị Huệ
TRƯỜNG THCS TÀ LONG
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
Hãy viết công thức tính:
a, Quãng đường đi được s ( km ) theo thời gian t ( h ) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 ( km/h );
s = v.t
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
Hãy viết công thức tính:
a, Quãng đường đi được s ( km ) theo thời gian t ( h ) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 ( km/h );
s = 15t
s = v.t
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
Hãy viết công thức tính:
a, Quãng đường đi được s ( km ) theo thời gian t ( h ) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 ( km/h );
s = 15t
b, Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chấtcó khối lượng riêng D (kg/m3). (Chú ý : D là hằng số khác 0)
s = v.t
V=15km/h
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
Hãy viết công thức tính:
a, Quãng đường đi được s ( km ) theo thời gian t ( h ) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 ( km/h );
s = 15t
b, Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chấtcó khối lượng riêng D (kg/m3). (Chú ý : D là hằng số khác 0)
m = D.v
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
Hãy viết công thức tính:
a, Quãng đường đi được s ( km ) theo thời gian t ( h ) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 ( km/h );
s = 15t
b, Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chấtcó khối lượng riêng D (kg/m3). (Chú ý : D là hằng số khác 0)
m = D.v
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
Hãy viết công thức tính:
a, Quãng đường đi được s ( km ) theo thời gian t ( h ) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 ( km/h );
s = 15t
b, Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chấtcó khối lượng riêng D (kg/m3). (Chú ý : D là hằng số khác 0)
m = D.v
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
y = kx ( k là hằng số )
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
Hãy viết công thức tính:
a, Quãng đường đi được s ( km ) theo thời gian t ( h ) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 ( km/h );
s = 15t
b, Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh kim loại đồng chấtcó khối lượng riêng D (kg/m3). (Chú ý : D là hằng số khác 0)
m = D.v
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
y = kx ( k là hằng số )
Định nghĩa:
Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y = kx (y là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
y = kx ( k là hằng số )
Định nghĩa:
Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y = kx (y là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ . Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?




Ta có: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k. Tức là : y = kx .
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
y = kx ( k là hằng số )
Định nghĩa:
Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y = kx (y là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ . Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?




Ta có: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k. Tức là : y = kx .
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
Chú ý: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Định nghĩa:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 





 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y = kx (y là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
y = kx ( k là hằng số )
Chú ý: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
a, b, c, d,
Mỗi con vật ở các cột b, c, d, nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con vật ở cột a nặng 10 tấn và chiều cao các cột được cho trong bảng sau :
Cột
Chiều cao (mm)
a b c d
10 8 50 30
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Định nghĩa:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 





 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y = kx (y là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
y = kx ( k là hằng số )
Chú ý: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
a, b, c, d,
Mỗi con vật ở các cột b, c, d, nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con vật ở cột a nặng 10 tấn và chiều cao các cột được cho trong bảng sau :
Cột
Chiều cao (mm)
10 8 50 30
10 8 50 30
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Định nghĩa:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 





 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y = kx (y là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
y = kx ( k là hằng số )
Chú ý: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
2. Tính chất
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau : Hãy điền vào các ô trống :
x
y
x1= 3
x2= 4
x3= 6
y1= 6 y2= ? y3= ?
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Định nghĩa:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 





 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y = kx (y là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
y = kx ( k là hằng số )
Chú ý: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
2. Tính chất
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau :
x
y
x1= 3
x2= 4
x3= 6
y1= 6 y2= 8 y3= 12
a, Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?
y = 2x
c, Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng?
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Định nghĩa:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 





 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y = kx (y là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
y = kx ( k là hằng số )
Chú ý: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
2. Tính chất
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau :
x
y
x1= 3
x2= 4
x3= 6
y1= 6 y2= 8 y3= 12
a, Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?
y = 2x
c, Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng?
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn luôn không đổi.
Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa
* Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
Định nghĩa:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 





 
 
 
 
 
Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức : y = kx (y là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
y = kx ( k là hằng số )
Chú ý: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
2. Tính chất
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn luôn không đổi.
Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
3. Luyện tập
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓