Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Đại từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Oanh
Ngày gửi: 20h:24' 26-10-2008
Dung lượng: 190.0 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
Bài 4 - Tiết 15

ĐẠI TỪ

Thế nào là đại từ.
II. Các loại đại từ.
III. Luyện tập
Em tôi
Con gà
Chia đồ chơi ra
Người
Chủ ngữ
Định ngữ
Bổ ngữ
Bổ ngữ
I. Các loại Đại từ:
1. Ví dụ:


* Bài tập nhanh:
Cho biêt các đại từ sau đây trỏ đối tượng nào? Giữ chức vụ ngữ pháp gì trong câu?
Con ngựa
Chủ ngữ
Cười
( Hoạt động)
Chủ ngữ
Xanh (Tính chất, màu sắc)
Chủ ngữ
Người
Vị ngữ
Người
Bổ ngữ
ĐẠI TỪ
2. Ghi nhớ:
Dùng để

Đảm nhiệm vai
trò ngữ pháp của
Trỏ: Người, sự vật,tính chất, hoạt động …

Hỏi
Chủ ngữ, vị ngữ trong câu.

Phụ ngữ trong cụm dang từ,
động từ tính từ.

II. CÁC LOẠI ĐẠI TỪ:
1. Đại từ dùng để trỏ:
a.Ví dụ:
Chúng là những đứa trẻ ngoan.
 Chúng: Chỉ người
(2) Ngó lên nuộc lạt mái nhà
Bao nhiêu nuộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu.
Bấy nhiêu: Chỉ số lượng.
(3) Tôi rất mừng vì nó đã làm việc chăm chỉ như vậy.
Vậy: Chỉ tính chất
b. Ghi nhớ:
2. Đại từ để hỏi:
a. Ví dụ:
Số lượng
Hoạt động, tính chất, sự việc
Người
Sự vật
Ai

Bao nhiêu
Mấy
Sao
Thế
2. Ghi nhớ:
ĐẠI TỪ DÙNG ĐỂ HỎI
III. Luyện tập:
1. Bài tập 1-a trang 56
Tôi, tao, tớ
Chúng tôi,chúng tao, chúng tớ
Mày, mi
Chúng mày,
bọn mi
Nó, hắn
Chúng nó, họ
Hãy sắp xếp các đại từ trỏ người, sự vật theo bảng dưới đây:
2. Bài 2: Tìm đại từ trong những câu sau:

a. Ơn cha nặng lắm ai ơi,
Nghĩa mẹ bằng trời chín tháng cưu mang.
 Ai: Chỉ người
b. Đài nghiên Tháp Bút chưa mòn
Hỏi ai gây dựng nên non nước này?
 Ai: Hỏi người
c. Qua đình ngả nón trông đình,
Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu.
 Bao nhiêu- Bấy nhiêu: Chỉ số lượng


3. Bài tập 3:
Viết đoạn văn nêu suy nghĩ của em về thân phận của người phụ nữ trong xã hội phong kiến có sử dung từ ghép, từ láy, đại từ.
Gợi ý:
- Dựa vào các bài ca dao mở đầu bằng cụm từ “Thân em” để làm rõ thân phận người phụ nữ.( Bất hạnh, bị cướp đi quyền định đoạt hạnh phúc, số phận chìm nổi lênh đênh chịu bao sóng gió, bão táp cuộc đời).
- Chú ý sử dụng từ ghép, từ láy, đại từ sao cho hợp lí. ( Nên gạch chân hoặc chỉ rõ từ ghép, từ láy, đại từ)
Bài tập về nhà:
Học thuộc phần ghi nhớ SGK.
2. Hoàn thành các bài tập còn lại.
3. Soạn bài luyện tập tạo lập văn bản.
No_avatar
Hôn gớm was ak zở ckưa tưng thây ak nka Ngậm tiền chả kó giải phần luyện tập chi chi môChân trong miệngTuyệtKhócBối rốiChân trong miệngCau màyNgây thơCườiThè lưỡiLa hét
 
Gửi ý kiến