đánh giá môn tiếng việt lớp 4 kết nối tri thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Vân
Ngày gửi: 12h:42' 30-12-2023
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Vân
Ngày gửi: 12h:42' 30-12-2023
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT
CẤP TIỂU HỌC
(Thực hiện thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Xây dựng đề kiểm tra định kì
môn Tiếng Việt
Cấu trúc đề kiểm tra định kì môn Tiếng Việt
Kiểm tra định kì môn
Tiếng Việt được tiến hành
với 2 bài kiểm tra
Kiểm tra đọc
10 điểm
Kiểm tra viết
10 điểm
Điểm kiểm tra định kì môn Tiếng Việt (điểm
chung) là trung bình cộng điểm của 2 bài kiểm
tra đọc và viết (chia số điểm thực tế cho 2) và
được làm tròn (0,5 thành 1).
ĐIỂM MỚI TRONG THÔNG TƯ 27 VỀ RA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MỨC 1
Thông tư số
27/2020/TT –
BGDĐT ngày
04/9/2020
MỨC 2
MỨC 3
12/30/2023
• Nhận biết, nhắc lại hoặc mô tả được nội dung
đã học và áp dụng trực tiếp để giải quyết một số
tình huống, vấn đề quen thuộc trong học tập.
• Kết nối, sắp xếp được một số nội dung đã học
để giải quyết vấn đề có nội dung tương tự.
• Vận dụng các nội dung đã học để giải quyết một
số vấn đề mới hoặc đưa ra những phản hồi hợp
lý trong học tập và cuộc sống.
3
SO SÁNH VỀ QUY ĐỊNH VỀ RA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TRONG THÔNG TƯ 22 VÀ THÔNG TƯ 27
THÔNG TƯ 22 (4 mức)
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại được kiến thức,
kĩ năng đã học;
- Mức 2: Hiểu kiến thức, kĩ năng đã học,
trình bày, giải thích được kiến thức theo
cách hiểu của cá nhân;
- Mức 3: Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã
học để giải quyết những vấn đề quen thuộc,
tương tự trong học tập, cuộc sống;
- Mức 4: Vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã
học để giải quyết vấn đề mới hoặc đưa ra
những phản hồi hợp lý trong học tập, cuộc
sống một cách linh hoạt.
THÔNG TƯ 27 (3 mức)
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc mô tả
được nội dung đã học và áp dụng trực
tiếp để giải quyết một số tình huống, vấn
đề quen thuộc trong học tập;
- Mức 2: Kết nối, sắp xếp được một số
nội dung đã học để giải quyết vấn đề có
nội dung tương tự;
- Mức 3: Vận dụng các nội dung đã học
để giải quyết một số vấn đề mới hoặc
đưa ra những phản hồi hợp lý trong học
tập và cuộc sống.
ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT
Lớp 1, 2, 3
Lớp 4, 5
12/30/2023
• Đánh giá cuối HKI
• Đánh giá cuối năm học
•
•
•
•
Đánh giá giữa HKI
Đánh giá cuối HKI
Đánh giá giữa HKII
Đánh giá cuối năm học
5
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT
KIỂM TRA ĐỌC
Đọc thành tiếng
(kết hợp kiểm
tra nghe nói)
Đọc hiểu
KIỂM TRA VIẾT
Viết chính tả
Viết đoạn/bài
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 1 – HỌC KÌ I
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng
kết hợp kiểm tra
nghe nói
(khoảng 6 điểm)
Đọc hiểu
(khoảng
4 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Làm bài tập
(khoảng 4
điểm)
Viết vần, từ ngữ,
câu (Viết chữ)
(khoảng 6 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 1 – HỌC KÌ I
Nội dung
ĐỌC
THÀNH
TIẾNG
LỚP 1
HỌC KÌ I
Số điểm
(6 điểm)
Yêu cầu
(1) Đọc vần
(khoảng 5 vần)
2 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng.
(2) Đọc từ ngữ
(khoảng 5 từ ngữ)
2 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng.
(3) Đọc câu hoặc đoạn/
bài ngắn
(khoảng 30 – 40 chữ)
2 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo
thời gian quy định (tốc độ đọc
khoảng 40 tiếng/ phút).
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC HIỂU LỚP 1 – HỌC KÌ I
Nội dung
Số điểm
Yêu cầu
(4 điểm)
ĐỌC
HIỂU
LỚP 1
HỌC KÌ I
(1) Hiểu từ ngữ có gợi ý bằng hình ảnh
(khoảng 4 – 6 từ ngữ).
2 điểm
(2) Trả lời 2 câu hỏi về nội dung
đoạn/bài ngắn.
2 điểm
(Độ dài văn bản: truyện hoặc đoạn văn
miêu tả khoảng 60 – 70 tiếng, thơ
khoảng 30 – 40 tiếng.)
- Trả lời đúng yêu cầu
của câu hỏi.
- Trả lời đúng câu hỏi
đơn giản liên quan đến
các chi tiết được thể
hiện tường minh trong
đoạn / bài ngắn.
KIỂM TRA VIẾT - LỚP 1 – HỌC KÌ I
Nội dung
Số điểm
Yêu cầu
(10 điểm)
(1) Làm bài tập:
VIẾT
LỚP 1
HỌC KÌ I
- Phân biệt một số âm/vần dễ lẫn
4 điểm
- Làm đúng yêu cầu của bài tập.
- Điền từ ngữ thích hợp để hoàn
thành câu/ Nối ô chữ thành câu/
Sắp xếp từ thành câu…
(2) Viết (Viết chữ):
- Viết vần
- Viết từ ngữ
- Viết câu
6 điểm
- Viết đúng vần, thẳng dòng, đúng cỡ chữ
- Viết đúng từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ.
- Chép đúng các từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ
chữ.
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
11
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
12
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
13
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
14
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 1 – HỌC KÌ II
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng
kết hợp kiểm
tra nghe nói
(khoảng 6
điểm)
Đọc hiểu
(khoảng
4 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Viết chính tả
(khoảng 6
điểm)
Làm bài tập chính tả,
sơ giản về từ và câu
(khoảng 4 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 1 – HỌC KÌ II
ĐỌC THÀNH
TIẾNG
LỚP 1
HỌC KÌ II
Đọc vừa đủ nghe, rõ từng tiếng
1 điểm
Tốc độ đọc đạt yêu cầu
Đọc đúng tiếng, từ
Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
1 điểm
2 điểm
1 điểm
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc
1 điểm
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC HIỂU LỚP 1 – HỌC KÌ II
ĐỌC HIỂU
LỚP 1
HỌC KÌ II
KIỂM TRA VIẾT CHÍNH TẢ LỚP 1 – HỌC KÌ II
VIẾT
CHÍNH
TẢ
LỚP 1
HỌC KÌ II
Tốc độ viết đạt yêu cầu
Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ
Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi)
2 điểm
1 điểm
2 điểm
Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp
1 điểm
KIỂM TRA BÀI TẬP CHÍNH TẢ VÀ CÂU LỚP 1 – HỌC KÌ II
BÀI TẬP
CHÍNH TẢ
VÀ CÂU
LỚP 1
HỌC KÌ II
Bài tập về chính tả âm vần (một số hiện tượng chính tả
bao gồm: các chữ có vần khó, các chữ mở đầu bằng: c/k,
g/gh, ng/ngh)
2 điểm
Bài tập về câu (bài tập nối câu, dấu câu; hoặc bài tập viết
câu đơn giản, trả lời câu hỏi về bản thân hoặc gia đình,
trường học, cộng đồng,... về nội dung bức tranh / ảnh)
2 điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 2, 3
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng kết
hợp kiểm tra nghe nói
(4 điểm)
Đọc hiểu
(6 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Viết chính tả
(4 điểm)
Viết đoạn/bài
(6 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2, 3
CÁCH ĐÁNH
GIÁ CHO ĐIỂM
ĐỌC THÀNH
TIẾNG KẾT HỢP
KIỂM TRA
NGHE NÓI
Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu
Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng)
1 điểm
1 điểm
Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc
1 điểm
1 điểm
Gợi ý ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu,
kiến thức tiếng Việt lớp 2, 3
KIỂM TRA VIẾT – VIẾT CHÍNH TẢ
CÁCH
ĐÁNH GIÁ
CHO ĐIỂM
CHÍNH TẢ
LỚP 2, 3
Tốc độ viết đạt yêu cầu
Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ
1 điểm
1 điểm
Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi)
Trình bày đúng quy định,viết sạch, đẹp
1 điểm
1 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT
KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN LỚP 2, 3
NỘI DUNG (Ý)
(3 điểm)
Viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu
nêu trong đề bài.
KĨ NĂNG
(3 điểm)
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
-Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính
tả: 1 điểm
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
25
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
26
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
27
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
28
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
29
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 4, 5
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng kết
hợp kiểm tra nghe nói
(2 điểm)
Đọc hiểu
(8 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Viết đoạn/bài
(10 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 4, 5
ĐỌC
THÀNH
Đọc vừa đủ nghe, rõ từng tiếng; tốc độ đọc đạt yêu cầu; 0.5 điểm
ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
TIẾNG
Đọc đúng nội dung (tiếng, từ) và diễn cảm (ngữ điệu, 0.5 điểm
nhấn giọng,...)
LỚP 4, 5
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc
1 điểm
Gợi ý ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu,
kiến thức tiếng Việt lớp 4, 5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT
KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN, VĂN BẢN LỚP 4, 5
HÌNH THỨC
(3 điểm)
- Đoạn văn, bài văn đúng yêu cầu về kiểu, loại văn bản.
- Đoạn văn, bài văn có bố cục rõ ràng (mở đầu, triển khai, kết
thúc).
- Các câu, đoạn sắp xếp theo một trình tự hợp lí; có sự liên kết.
NỘI DUNG
(4 điểm)
- Đoạn văn, bài văn thể hiện đúng chủ đề.
- Đoạn văn, bài văn thể hiện đủ ý theo đúng yêu cầu nêu trong
đề bài.
KĨ NĂNG
(3 điểm)
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
-Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 4, 5
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng kết
hợp kiểm tra nghe nói
(3 điểm)
Đọc hiểu
(7 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Viết đoạn/bài
(10 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 4, 5
ĐỌC
THÀNH
Đọc vừa đủ nghe, rõ từng tiếng; tốc độ đọc đạt yêu cầu; 1 điểm
ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
TIẾNG
Đọc đúng nội dung (tiếng, từ) và diễn cảm (ngữ điệu, 1 điểm
nhấn giọng,...)
LỚP 4, 5
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc
1 điểm
Gợi ý ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu,
kiến thức tiếng Việt lớp 4, 5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT
KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN, VĂN BẢN LỚP 4, 5
HÌNH THỨC
(3 điểm)
- Đoạn văn, bài văn đúng yêu cầu về kiểu, loại văn bản.
- Đoạn văn, bài văn có bố cục rõ ràng (mở đầu, triển khai, kết
thúc).
- Các câu, đoạn sắp xếp theo một trình tự hợp lí; có sự liên kết.
NỘI DUNG
(4 điểm)
- Đoạn văn, bài văn thể hiện đúng chủ đề.
- Đoạn văn, bài văn thể hiện đủ ý theo đúng yêu cầu nêu trong
đề bài.
KĨ NĂNG
(3 điểm)
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
-Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
41
42
CẤP TIỂU HỌC
(Thực hiện thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Xây dựng đề kiểm tra định kì
môn Tiếng Việt
Cấu trúc đề kiểm tra định kì môn Tiếng Việt
Kiểm tra định kì môn
Tiếng Việt được tiến hành
với 2 bài kiểm tra
Kiểm tra đọc
10 điểm
Kiểm tra viết
10 điểm
Điểm kiểm tra định kì môn Tiếng Việt (điểm
chung) là trung bình cộng điểm của 2 bài kiểm
tra đọc và viết (chia số điểm thực tế cho 2) và
được làm tròn (0,5 thành 1).
ĐIỂM MỚI TRONG THÔNG TƯ 27 VỀ RA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MỨC 1
Thông tư số
27/2020/TT –
BGDĐT ngày
04/9/2020
MỨC 2
MỨC 3
12/30/2023
• Nhận biết, nhắc lại hoặc mô tả được nội dung
đã học và áp dụng trực tiếp để giải quyết một số
tình huống, vấn đề quen thuộc trong học tập.
• Kết nối, sắp xếp được một số nội dung đã học
để giải quyết vấn đề có nội dung tương tự.
• Vận dụng các nội dung đã học để giải quyết một
số vấn đề mới hoặc đưa ra những phản hồi hợp
lý trong học tập và cuộc sống.
3
SO SÁNH VỀ QUY ĐỊNH VỀ RA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TRONG THÔNG TƯ 22 VÀ THÔNG TƯ 27
THÔNG TƯ 22 (4 mức)
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại được kiến thức,
kĩ năng đã học;
- Mức 2: Hiểu kiến thức, kĩ năng đã học,
trình bày, giải thích được kiến thức theo
cách hiểu của cá nhân;
- Mức 3: Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã
học để giải quyết những vấn đề quen thuộc,
tương tự trong học tập, cuộc sống;
- Mức 4: Vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã
học để giải quyết vấn đề mới hoặc đưa ra
những phản hồi hợp lý trong học tập, cuộc
sống một cách linh hoạt.
THÔNG TƯ 27 (3 mức)
- Mức 1: Nhận biết, nhắc lại hoặc mô tả
được nội dung đã học và áp dụng trực
tiếp để giải quyết một số tình huống, vấn
đề quen thuộc trong học tập;
- Mức 2: Kết nối, sắp xếp được một số
nội dung đã học để giải quyết vấn đề có
nội dung tương tự;
- Mức 3: Vận dụng các nội dung đã học
để giải quyết một số vấn đề mới hoặc
đưa ra những phản hồi hợp lý trong học
tập và cuộc sống.
ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT
Lớp 1, 2, 3
Lớp 4, 5
12/30/2023
• Đánh giá cuối HKI
• Đánh giá cuối năm học
•
•
•
•
Đánh giá giữa HKI
Đánh giá cuối HKI
Đánh giá giữa HKII
Đánh giá cuối năm học
5
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT
KIỂM TRA ĐỌC
Đọc thành tiếng
(kết hợp kiểm
tra nghe nói)
Đọc hiểu
KIỂM TRA VIẾT
Viết chính tả
Viết đoạn/bài
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 1 – HỌC KÌ I
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng
kết hợp kiểm tra
nghe nói
(khoảng 6 điểm)
Đọc hiểu
(khoảng
4 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Làm bài tập
(khoảng 4
điểm)
Viết vần, từ ngữ,
câu (Viết chữ)
(khoảng 6 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 1 – HỌC KÌ I
Nội dung
ĐỌC
THÀNH
TIẾNG
LỚP 1
HỌC KÌ I
Số điểm
(6 điểm)
Yêu cầu
(1) Đọc vần
(khoảng 5 vần)
2 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng.
(2) Đọc từ ngữ
(khoảng 5 từ ngữ)
2 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng.
(3) Đọc câu hoặc đoạn/
bài ngắn
(khoảng 30 – 40 chữ)
2 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo
thời gian quy định (tốc độ đọc
khoảng 40 tiếng/ phút).
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC HIỂU LỚP 1 – HỌC KÌ I
Nội dung
Số điểm
Yêu cầu
(4 điểm)
ĐỌC
HIỂU
LỚP 1
HỌC KÌ I
(1) Hiểu từ ngữ có gợi ý bằng hình ảnh
(khoảng 4 – 6 từ ngữ).
2 điểm
(2) Trả lời 2 câu hỏi về nội dung
đoạn/bài ngắn.
2 điểm
(Độ dài văn bản: truyện hoặc đoạn văn
miêu tả khoảng 60 – 70 tiếng, thơ
khoảng 30 – 40 tiếng.)
- Trả lời đúng yêu cầu
của câu hỏi.
- Trả lời đúng câu hỏi
đơn giản liên quan đến
các chi tiết được thể
hiện tường minh trong
đoạn / bài ngắn.
KIỂM TRA VIẾT - LỚP 1 – HỌC KÌ I
Nội dung
Số điểm
Yêu cầu
(10 điểm)
(1) Làm bài tập:
VIẾT
LỚP 1
HỌC KÌ I
- Phân biệt một số âm/vần dễ lẫn
4 điểm
- Làm đúng yêu cầu của bài tập.
- Điền từ ngữ thích hợp để hoàn
thành câu/ Nối ô chữ thành câu/
Sắp xếp từ thành câu…
(2) Viết (Viết chữ):
- Viết vần
- Viết từ ngữ
- Viết câu
6 điểm
- Viết đúng vần, thẳng dòng, đúng cỡ chữ
- Viết đúng từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ.
- Chép đúng các từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ
chữ.
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
11
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
12
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
13
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
14
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 1 – HỌC KÌ II
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng
kết hợp kiểm
tra nghe nói
(khoảng 6
điểm)
Đọc hiểu
(khoảng
4 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Viết chính tả
(khoảng 6
điểm)
Làm bài tập chính tả,
sơ giản về từ và câu
(khoảng 4 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 1 – HỌC KÌ II
ĐỌC THÀNH
TIẾNG
LỚP 1
HỌC KÌ II
Đọc vừa đủ nghe, rõ từng tiếng
1 điểm
Tốc độ đọc đạt yêu cầu
Đọc đúng tiếng, từ
Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
1 điểm
2 điểm
1 điểm
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc
1 điểm
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC HIỂU LỚP 1 – HỌC KÌ II
ĐỌC HIỂU
LỚP 1
HỌC KÌ II
KIỂM TRA VIẾT CHÍNH TẢ LỚP 1 – HỌC KÌ II
VIẾT
CHÍNH
TẢ
LỚP 1
HỌC KÌ II
Tốc độ viết đạt yêu cầu
Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ
Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi)
2 điểm
1 điểm
2 điểm
Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp
1 điểm
KIỂM TRA BÀI TẬP CHÍNH TẢ VÀ CÂU LỚP 1 – HỌC KÌ II
BÀI TẬP
CHÍNH TẢ
VÀ CÂU
LỚP 1
HỌC KÌ II
Bài tập về chính tả âm vần (một số hiện tượng chính tả
bao gồm: các chữ có vần khó, các chữ mở đầu bằng: c/k,
g/gh, ng/ngh)
2 điểm
Bài tập về câu (bài tập nối câu, dấu câu; hoặc bài tập viết
câu đơn giản, trả lời câu hỏi về bản thân hoặc gia đình,
trường học, cộng đồng,... về nội dung bức tranh / ảnh)
2 điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 2, 3
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng kết
hợp kiểm tra nghe nói
(4 điểm)
Đọc hiểu
(6 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Viết chính tả
(4 điểm)
Viết đoạn/bài
(6 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2, 3
CÁCH ĐÁNH
GIÁ CHO ĐIỂM
ĐỌC THÀNH
TIẾNG KẾT HỢP
KIỂM TRA
NGHE NÓI
Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu
Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng)
1 điểm
1 điểm
Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc
1 điểm
1 điểm
Gợi ý ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu,
kiến thức tiếng Việt lớp 2, 3
KIỂM TRA VIẾT – VIẾT CHÍNH TẢ
CÁCH
ĐÁNH GIÁ
CHO ĐIỂM
CHÍNH TẢ
LỚP 2, 3
Tốc độ viết đạt yêu cầu
Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ
1 điểm
1 điểm
Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi)
Trình bày đúng quy định,viết sạch, đẹp
1 điểm
1 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT
KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN LỚP 2, 3
NỘI DUNG (Ý)
(3 điểm)
Viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu
nêu trong đề bài.
KĨ NĂNG
(3 điểm)
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
-Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính
tả: 1 điểm
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
25
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
26
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
27
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
28
@TAPHUANCHUONGTRINHNV2018
29
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 4, 5
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng kết
hợp kiểm tra nghe nói
(2 điểm)
Đọc hiểu
(8 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Viết đoạn/bài
(10 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 4, 5
ĐỌC
THÀNH
Đọc vừa đủ nghe, rõ từng tiếng; tốc độ đọc đạt yêu cầu; 0.5 điểm
ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
TIẾNG
Đọc đúng nội dung (tiếng, từ) và diễn cảm (ngữ điệu, 0.5 điểm
nhấn giọng,...)
LỚP 4, 5
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc
1 điểm
Gợi ý ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu,
kiến thức tiếng Việt lớp 4, 5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT
KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN, VĂN BẢN LỚP 4, 5
HÌNH THỨC
(3 điểm)
- Đoạn văn, bài văn đúng yêu cầu về kiểu, loại văn bản.
- Đoạn văn, bài văn có bố cục rõ ràng (mở đầu, triển khai, kết
thúc).
- Các câu, đoạn sắp xếp theo một trình tự hợp lí; có sự liên kết.
NỘI DUNG
(4 điểm)
- Đoạn văn, bài văn thể hiện đúng chủ đề.
- Đoạn văn, bài văn thể hiện đủ ý theo đúng yêu cầu nêu trong
đề bài.
KĨ NĂNG
(3 điểm)
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
-Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TIẾNG VIỆT 4, 5
KIỂM TRA ĐỌC
(10 điểm)
Đọc thành tiếng kết
hợp kiểm tra nghe nói
(3 điểm)
Đọc hiểu
(7 điểm)
KIỂM TRA VIẾT
(10 điểm)
Viết đoạn/bài
(10 điểm)
KIỂM TRA ĐỌC – ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 4, 5
ĐỌC
THÀNH
Đọc vừa đủ nghe, rõ từng tiếng; tốc độ đọc đạt yêu cầu; 1 điểm
ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa
TIẾNG
Đọc đúng nội dung (tiếng, từ) và diễn cảm (ngữ điệu, 1 điểm
nhấn giọng,...)
LỚP 4, 5
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc
1 điểm
Gợi ý ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu,
kiến thức tiếng Việt lớp 4, 5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CHI TIẾT
KĨ NĂNG VIẾT ĐOẠN VĂN, VĂN BẢN LỚP 4, 5
HÌNH THỨC
(3 điểm)
- Đoạn văn, bài văn đúng yêu cầu về kiểu, loại văn bản.
- Đoạn văn, bài văn có bố cục rõ ràng (mở đầu, triển khai, kết
thúc).
- Các câu, đoạn sắp xếp theo một trình tự hợp lí; có sự liên kết.
NỘI DUNG
(4 điểm)
- Đoạn văn, bài văn thể hiện đúng chủ đề.
- Đoạn văn, bài văn thể hiện đủ ý theo đúng yêu cầu nêu trong
đề bài.
KĨ NĂNG
(3 điểm)
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
-Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
41
42
 







Các ý kiến mới nhất