Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Danh từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thuỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:32' 03-11-2009
Dung lượng: 354.5 KB
Số lượt tải: 431
Số lượt thích: 0 người
Ngữ văn 6
Tiết 32: Danh từ
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: ễÛ tiểu học em đã học về từ loại danh từ. Hãy nhớ lại kiến thức và xác định danh từ trong ví dụ sau?
Ví dụ: "Treõn ủoàng caùn, dửụựi ủoàng saõu
Choàng caứy vụù caỏy, con traõu ủi bửứa"
(Ca dao)
"Con ra tieàn tuyeỏn xa xoõi,
Yeõu baàm yeõu nửụực caỷ ủoõi meù hieàn"
(Toỏ Hửừu)
Đáp án: Các danh từ là: ủoàng, ủoàng, choàng, vụù, con traõu, con, tieàn tuyeỏn, baàm, nửụực, meù.
1-Ví dụ :Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con [.]
(Em bé thông minh )
Các danh từ trong câu: Vua, làng, gạo, nếp, thúng,con trõu,con.
Các danh từ khác trong câu: Vua, làng, gạo, nếp, thúng,con trõu
Chỉ người
Khái niệm
Chỉ vật
Chỉ khái niệm
Chỉ vật
Chỉ vật
1.Mưa rất to.
2. Từ đơn là từ chỉ gồm một tiếng.
Khái niệm
hi?n tu?ng
Ví dụ:
Ba con trâu ấy
Ba: Từ chỉ số lượng
- Ấy: V? trí
- Danh tõ cã kh¶ n¨ng kÕt hîp víi c¸c tõ chØ sè l­îng ë ®»ng tr­íc:nh÷ng,c¸c,vµi,ba,bèn ...
- Danh tõ cã thÓ kÕt hîp víi c¸c tõ: nµy, Êy, kia, nä ...ë ®»ng sau.


Ví dụ:

Hoa nở.

Nó là học sinh.
CN
VN
VN
CN
Bài tập :
Nhân dân là bể

Văn nghệ là thuyền
CN
CN
VN
VN
là
là
Bài h?c.
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, kháI niệm.
Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước và các từ này, ấy, kia, đó. ở phía sau để tạo thành cụm danh từ.
Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ, danh từ cần có từ là đứng trước.
Ba con trâu
Một viên quan
Ba thúng gạo
Sáu tạ thóc
Danh từ chỉ s? vật: Trâu, quan, gạo, thóc
Danh từ chỉ đơn vị: Con, viên, thúng, taù.
Ví dụ:

Một bát cơm


Một cái bát.
Ba con trâu

Một viên quan

Ba thúng gạo

Sáu tạ thóc
Ba chú trâu

Một ông quan

Ba tạ gạo

Sáu cân thóc
Đơn vị tính điếm đo lường không thay đổi
->DT chỉ đơn vị tự nhiên(Loại từ)
Đơn vị tính đếm, đo lường thay đổi
->DT chỉ đơn vị quy ước.
Ví dụ:

Nhà có ba thúng gạo rất đầy.

Nhà có sáu tạ thóc rất nặng.
Bài h?c: (ghi nh? -sgk/87)
Danh từ tiếng Việt được chia thành hai loại lớn là danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ vật. Danh từ chỉ đơn vị nêu tên đơn vị dùng để tính, đếm ,đo lường sự vật. Danh từ chỉ sự vật nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm,...
Danh từ chỉ đơn vị gồm hai nhóm là:
Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
Danh từ chỉ đơn vị quy ước. Cụ thể là:
+ Danh từ chỉ đơn vị chính xác
+ Danh từ chỉ đơn vị ước chừng
Bài 1: Liệt kê một số dang từ chỉ sự vật mà em biết? Đặt câu với một trong các danh từ ấy?
Đáp án:
Các danh từ chỉ sự vật là: Bàn, ghế, nhà, cửa, chó, mèo.
Đặt câu:
* Chú mèo nhà em rất lười.
* Cái ghế này bị gẫy.



Bài 2: Liệt kê các loại từ:
Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ như : ông, vị, cô.
Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật,ví dụ: Cái, bức, tấm.
Đáp án:
Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ người: Ông, bà, chú, bác, cô, dì,cháu,ngài, vị.
Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật: Cái, bức, tấm, chiếc, quyển, bộ, tờ.
Bài 3: Liệt kê các danh từ:
Chỉ đơn vị quy ước chính xác, ví dụ: Mét, lít, ki lô gam.
Chỉ đơn vị quy ước ước chừng ví dụ như: nắm, mớ, đàn.
Đáp án:
Danh từ chỉ đơn vị quy ước chính xác: Mét, gam, lít, hảI lý, dặm, kilô gam.
Danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng: Nắm, mớ, đàn, thúng, đấu, vốc, gang, đoạn, sải..
Tìm các danh từ chỉ đơn vị tự nhiên có thể kết hợp với các từ : đá.
Hòn
Phiến
Tảng
Viên
Mẩu
Cục
đá
Hướng dẫn về nhà
Viết một đoạn văn ( 4- 5 câu) có sử dụng danh từ.
Học bài nắm chắc nội dung 2 phần ghi nhớ.(sgk/86,87)
Soạn bài:Ngoõi keồ vaứ lụứi keồ trong vaờn tửù sửù.
No_avatarf

Không biết ngượngCười nhăn răngNháy mắt

 
Gửi ý kiến