Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Danh từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Hoàng Thị Vân Hà
Ngày gửi: 08h:47' 03-08-2012
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích: 0 người
Ngữ văn 6







Trò chơi ô chữ
1. Tên gọi chung người giúp việc trong nhà thời xưa?
D I N H T H ự
t r á n g s ĩ
g i a n h â n
n h à t h ô n g t h á i
t r ạ n g
s ứ g i ả
n
a
d
h
ư
t
d a n h t ừ
2. Tên gọi chung chỉ những người có sức lực cường tráng, chí khí mạnh mẽ, hay làm việc lớn?
DT gọi tên nhà to, đẹp, dành riêng cho những người có chức tước cao?
4. Từ gọi tên chung người có kiến thức sâu rộng?
5. Tên gọi một người (tên chung) luôn vâng mệnh trên (ở đây là vua) đi làm một việc gì đó ở các địa phương trong nước hoặc nước ngoài?
6. Từ chỉ nhân vật có tài đặc biệt trong truyện kể dân gian?

Tuần 8 - Bài 8 - Tiết 32:
Danh từ






I. Danh từ là gì ?
a, sai ban cho ấy ba nếp với ba đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba ấy đẻ thành chín .
( Em bé thông minh )
b, Đó là giữa và .
1, Ví dụ:
Vua
làng
thúng gạo
con trâu
con
cuộc thi
rùa
thỏ
con trâu
2, Nhận xét:






Từ chỉ người :
- Từ chỉ con vật :
Từ chỉ vật :
Từ chỉ khái niệm :
- Từ chỉ hiện tượng :
Vua
Thỏ, rùa, trâu
Gạo, thúng
Làng, con
Cuộc thi
=> Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm.
* Ghi nhớ: SGK/86






cô giáo
học sinh
ngôi nhà
đàn chim
II. Đặc điểm của danh từ :
1, Ví dụ 1:
a. Ba con trâu ấy
b. Những tia sáng hồng
c. Một mùi thơm ngào ngạt
* Nhận xét:
a. ba con trâu ấy

b. những tia sáng hồng
c. một mùi thơm ngào ngạt
Từ chỉ số lượng
DT
( này, nọ..)
Từ chỉ số lượng
Từ chỉ số lượng
DT
DT
a b c
từ chỉ số lượng DT này, ấy, nọ...
( 1 số từ ngữ khác)
( cụm danh từ )
* Ghi nhớ: SGK/86
c. Tôi là học sinh.
a. Chiếc thuyền ngả nghiêng rồi bị chôn vùi trong những lớp sóng hung dữ.
chủ ngữ
b. Biển động dữ dội, sóng biển xô vào thuyền hết đợt này đến đợt khác.
chủ ngữ
chủ ngữ
vị ngữ
2, Ví dụ 2:
=> Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ, danh từ cần có từ là đứng trước.
* Ghi nhớ: SGK/86






III. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật :
1, Ví dụ 1: Cho các cụm từ sau đây :
ba con trâu
một viên quan
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
* Nhận xét:
- Con, viên, thúng, tạ:
- Trâu, quan, gạo, thóc:
Danh từ nêu tên đơn vị dùng để tính đếm, đo lường sự vật.
Danh từ nêu tên từng loại sự vật: con người, vật, con vật
? Danh từ chỉ đơn vị
? Danh từ chỉ sự vật
* Ghi nhớ: SGK/87
2, Ví dụ 2: Thay:
Con trâu = chú trâu
Viên quan = ông quan

Thúng gạo = rá gạo
Tạ thóc = cân thóc
? Đơn vị tính đếm, đo lường không thay đổi
? Đơn vị tính đếm, đo lường thay đổi
+ Thúng: đơn vị đo lường ước chừng (không chính xác)
+ Tạ: đơn vị đo lường chính xác
- Thúng, tạ, rá, cân => là những danh từ chỉ đơn vị quy ước
- Viên, quan, chú, ông => là những danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
* Ghi nhớ: SGK/87
* Sơ đồ:






IV. Luyện tập :
BT1: Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết. Đặt câu với một trong số các danh từ ấy.
VD: nhà, cửa, bàn, ghế.
Nhà của anh to đẹp thế.
BT 2: Liệt kê các loại từ:
a, Chuyên đứng trước danh từ chỉ người

b, Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật

VD: anh, chị, ông, bà.
VD: quả, hoa, tờ, chiếc.
BT 3; Liệt kê các danh từ:
a, Chỉ đơn vị quy ước chính xác

b, Chỉ đơn vị quy ước chừng
VD: Tấn, tạ, mét.
VD: Vài, đàn, mớ, nắm,.
* Sơ đồ:
Học thuộc 2 ghi nhớ trong SGK
Làm bài tập : 4,5. ( Tr 87 )
Soạn bài :
- Ngôi kể trong văn tự sự.
- Ông lão đánh cá và con cá vàng.
Về nhà
 
Gửi ý kiến