Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Minh Tuấn
Ngày gửi: 12h:36' 16-12-2008
Dung lượng: 517.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
Dấu của tam thức bậc hai
Giáo viên: Ngô Minh Tuấn
Trường THPT Ngô Quyền
1. Tam thức bậc hai
Định nghĩa:
+ Tam thức bậc hai(đối với x) là biểu thức dạng ax2 + bx + c trong đó a, b, c là những số cho trước, a ? 0.
+ Nghiệm của tam thức cũng là nghiệm của phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0.
+ ? = b2 - 4ac, ( ?`= b`2 - ac ) là các biệt thức ( thu gọn ) của tam thức.
2. Dấu của tam thức bậc hai.
Căn cứ vào dấu của ? và dấu của a ta có thể xét được dấu của tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c . Tức là biết được khi nào tam thức đó âm hay dương
Thật vậy sao ???
để cụ thể chúng ta xét các trường hợp sau của a và ?
Nếu ? < 0 thì:
a > 0 a < 0

Kết luận:
a.f(x) > 0 với mọi x thuộc R
Hay f(x) luôn cùng dấu với a, với mọi x.
Nếu ? = 0: (tam thức có nghiệm kép x0 = -b/2a )
a < 0 a > 0







x - ? xo + ? x - ? x0 +?
f(x) - 0 - f(x) + 0 +
Kết luận:
a.f(x) > 0
với mọi x ? x0
và f(x0) = 0
Nếu ? > 0: (tam thức có 2 nghiệm phân biệt x1 < x2)
a > 0 a < 0






x -? x1 x2 + ? x -? x1 x2 + ?
f(x) + 0 - 0 + f(x) - 0 + 0 -
Kết luận:
a.f(x) > 0 với mọi x ?(-?; x1) U (x2; +?)
a.f(x) < 0 với mọi x ?(x1; x2)


Từ các trường hợp trên chúng ta có
Định lí: ( về dấu của tam thức bậc hai )
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a ? 0)
Nếu ? < 0 thì:
f(x) cùng dấu với a, với mọi x thuộc R
Nếu ? = 0 thì:
f(x) cùng dấu với a, với mọi x ? - b/2a
Nếu ? > 0 thì:
f(x) cùng dấu với a, với mọi x ?(-?; x1) U (x2; +?)
f(x) trái dấu với a, với mọi x ?(x1;x2)
Các ví dụ
Vd1: XÐt dÊu c¸c tam thøc sau?
a) f(x) = 2x2 – 2x + 3
b) g(x) = - 2x2 + 3x – 1
c) h(x) = 9x2 – 12x + 4
Lêi gi¶i
a) Tam thøc f(x) cã:
Δ’ = 1 – 6 = -5 < 0
nªn tam thøc lu«n cïng dÊu víi a = 2 > 0
VËy f(x) > 0 víi mäi x ∈R

b) Tam thức g(x) có hai nghiệm là
x1 = 1/2, x2 = 1 và a = -2 < 0 nên:
g(x) < 0 khi x ?(-?; x1) U (x2; +?)
g(x) > 0 khi x ?(x1: x2).
Ta có thể ghi kết qủa như sau:
x - ? 1/2 1 + ?
f(x) - 0 + 0 -
c) Tam thức h(x) có ?` = 0 nên có nghiệm kép x = 2/3 và a = 9 > 0 nên:
h(x) > 0 với mọi x ?R {2/3}
h(2/3) = 0
Chú ý:
Chỉ có duy nhất một trường hợp dấu của tam thức không đổi (luôn dương hoặc luôn âm) đó là.?
khi ? < 0, lúc đó dấu của tam thức là dấu của a;
Vậy x ?R, ax2 + bx + c > 0
khi và chỉ khi a > 0
? < 0
x?R, ax2 + bx + c < 0
khi và chỉ khi a < 0
? < 0


Vd2: Tìm m để đa thức
f(x) = (2- m)x2 -2x + 1 luôn dương?
Lời giải:
+ Khi m = 2 thì f(x) = -2x + 1
Ta có f(1) = -1 < 0, m = 2 loại
+ Khi m ? 2, f(x) là tam thức bậc hai với ?` = m - 1.
Ycbt ? 2 - m > 0
m - 1 < 0
? m < 1 .
Vậy m < 1 thoả mãn ycbt.
Vd3: Tìm m để tam thức sau luôn âm?
f(x) = (m - 2)x2 - 2(m - 3)x + m - 1
Lời giải
+ Khi m = 2 thì f(x) = 2x + 1, f(1) = 3 > 0
Vậy m = 2 loại
+ Khi m ? 2, f(x) là tam thức bậc hai với ?` = -3m +7.
Ycbt ? m - 2 < 0
-3m + 7 < 0 ? 7/3 < m < 2
Vậy 7/3 < m < 2 thoả mãn ycbt.
Hướng dẫn chứng minh định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Ta viết f(x) = ax2 + bx + c = a[x2 + (b/a)x + c/a] =
= a[(x + b/2a)2 - ?/4a2]
- Nếu ? < 0 => [(x + b/2a)2 - ?/4a2] > 0 => f(x) cùng dấu với a với mọi x.
- Nếu ? = 0 => f(x) = a.(x + b/2a)2 => f(x) cùng dấu với a nếu x khác -b/2a; f(-b/2a) = 0.
- Nếu ? > 0 => f(x) = a.(x - x1).(x - x2). Giả sử x1< x2
Ta có: x - ? x1 x2 + ?
x - x1 - 0 + +
x - x2 - - 0 +
(x - x1)(x - x2) + - +
Từ đó suy ra đpcm.
Chúc mừng các em, chúng ta đã học xong bài.
468x90
Avatar
Sao font bị thay đổi vậy các bạn ơi, lam fthế nào đọc được đây?
No_avatar
hix,e cũng bị như thế
No_avatar
mà ngày mai e thi rùi,ko đọc đc,chít mất thôi,huhuhu
Avatar

@Lê Văn Thọ & Thuy Trang Vào trang này để biết rõ hơn!

http://giaoan.violet.vn/present/show?entry_id=286551

 

http://violet.vn/danganhtuanng

Avatar
Chào bác Tuấn. dạo này có khỏe không
Avatar
 Ô chào thầy Ninh. Vẫn cơm 3 bữa, quần áo cả ngày! Rượu đều
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓