Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Huệ
Ngày gửi: 09h:39' 29-12-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Huệ
Ngày gửi: 09h:39' 29-12-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
10
28
33
36
14
32
11
15
29
37
10 : 2 =
32 : 2 =
33 : 2 =
11 : 2 =
15 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
29 : 2 =
14 : 2 =
37 : 2 =
Chia hết cho 2
Không chia hết cho 2
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10
32
14
36
28
11
33
15
37
29
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;… ;156; 158; 160;... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;… ; 567; 569; 571;... là các số lẻ.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Số chẵn, số lẻ
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
Kết luận
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
Trong các số : 35; 89; 98;1 000; 744; 867; 7 536; 84 683; 5 782; 8 401;
a) Số nào chia hết cho 2 ?
Các số chia hết cho 2 là :
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Các số không chia hết cho 2 là :
98;
89;
744;
35;
8 401.
1 000;
7 536;
867;
5 782.
84 683;
2. a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
26; 42; 50; 78.
46; 90 ; 84; 18.
38; 62; 70; 88.
555; 227
989; 885.
111; 459.
3.
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó
346; 364; 436; 634
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó
365; 563; 635; 653
4.a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; …….;……..; 350
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8 347; 8 349; 8 351;……….;………; 8 357
346
348
8 353
8 355
DẶN DÒ
- Sau tiết học các em xem lại bài
- Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 2; làm bài trong vở bài tập toán.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2
10
28
33
36
14
32
11
15
29
37
10 : 2 =
32 : 2 =
33 : 2 =
11 : 2 =
15 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
29 : 2 =
14 : 2 =
37 : 2 =
Chia hết cho 2
Không chia hết cho 2
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
: 2 =
5
16
7
18
14
5 ( dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10
32
14
36
28
11
33
15
37
29
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;… ;156; 158; 160;... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;… ; 567; 569; 571;... là các số lẻ.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Số chẵn, số lẻ
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
Kết luận
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
35
a
b
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
Trong các số : 35; 89; 98;1 000; 744; 867; 7 536; 84 683; 5 782; 8 401;
a) Số nào chia hết cho 2 ?
Các số chia hết cho 2 là :
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Các số không chia hết cho 2 là :
98;
89;
744;
35;
8 401.
1 000;
7 536;
867;
5 782.
84 683;
2. a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
26; 42; 50; 78.
46; 90 ; 84; 18.
38; 62; 70; 88.
555; 227
989; 885.
111; 459.
3.
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó
346; 364; 436; 634
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó
365; 563; 635; 653
4.a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; …….;……..; 350
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8 347; 8 349; 8 351;……….;………; 8 357
346
348
8 353
8 355
DẶN DÒ
- Sau tiết học các em xem lại bài
- Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 2; làm bài trong vở bài tập toán.
 









Các ý kiến mới nhất