Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lý
Ngày gửi: 07h:21' 04-01-2022
Dung lượng: 369.0 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lý
Ngày gửi: 07h:21' 04-01-2022
Dung lượng: 369.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
Dấu hiệu chia hết cho 2
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Các số chia hết cho 2 có đặc điểm gì?
- Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Là các số chẵn
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Là các số lẻ
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Bài 1: Trong các số 35, 89, 98, 1000, 744, 867, 7536, 84 683, 5782, 8401:
a. Số nào chia hết cho 2?
b. Số nào không chia hết cho 2?
98, 1000, 744, 7536, 5782
35, 89, 867, 84 683, 8401
Bài 2:
a. Viết bốn số có hai chữ số ,mỗi số đều chia hết cho 2?
b. Viết hai số có ba chữ số ,mỗi số đều không chia hết cho 2?
VD: 24, 78, 96, 34
VD: 451, 787
Bài 3:
a. Với ba chữ số 3, 4, 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b. Với ba chữ số 3, 5, 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346, 364, 436, 634
365, 563, 635, 635
Bài 4:
Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340, 342, 344, …..., ……, 350
b. Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347, 8349, 8351, ……., ……., 8357
346
348
8353
8355
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
Dấu hiệu chia hết cho 2
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
- Các số chia hết cho 2 có đặc điểm gì?
- Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Là các số chẵn
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Là các số lẻ
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Bài 1: Trong các số 35, 89, 98, 1000, 744, 867, 7536, 84 683, 5782, 8401:
a. Số nào chia hết cho 2?
b. Số nào không chia hết cho 2?
98, 1000, 744, 7536, 5782
35, 89, 867, 84 683, 8401
Bài 2:
a. Viết bốn số có hai chữ số ,mỗi số đều chia hết cho 2?
b. Viết hai số có ba chữ số ,mỗi số đều không chia hết cho 2?
VD: 24, 78, 96, 34
VD: 451, 787
Bài 3:
a. Với ba chữ số 3, 4, 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b. Với ba chữ số 3, 5, 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346, 364, 436, 634
365, 563, 635, 635
Bài 4:
Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340, 342, 344, …..., ……, 350
b. Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
8347, 8349, 8351, ……., ……., 8357
346
348
8353
8355
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
 







Các ý kiến mới nhất