Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 14h:28' 07-12-2021
Dung lượng: 96.9 KB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 14h:28' 07-12-2021
Dung lượng: 96.9 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2021
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2 (Tr.94)
a) Ví dụ
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
a) Ví dụ :
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
5
16
7
18
14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn : 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160;... là các số chẵn.
c) Số chẵn, số lẻ
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn : 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;... là các số lẻ.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
c) Số chẵn, số lẻ
GHI NHỚ
- Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
98; 1000; 744; 7536; 5782.
35; 89; 867; 84683; 8401
Bài 2:
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
22, 24, 26, 28
901, 903
Bài 3:
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346, 364, 436, 634
365, 563, 635, 653
Bài 4:
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; … ; … ; 350
8347; 8349; 8351; … ; … ; 8357
8353
348
8355
346
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 2 (Tr.94)
a) Ví dụ
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
a) Ví dụ :
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
5
16
7
18
14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn : 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160;... là các số chẵn.
c) Số chẵn, số lẻ
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn : 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;... là các số lẻ.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
c) Số chẵn, số lẻ
GHI NHỚ
- Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài 1: Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:
98; 1000; 744; 7536; 5782.
35; 89; 867; 84683; 8401
Bài 2:
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
22, 24, 26, 28
901, 903
Bài 3:
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346, 364, 436, 634
365, 563, 635, 653
Bài 4:
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
340; 342; 344; … ; … ; 350
8347; 8349; 8351; … ; … ; 8357
8353
348
8355
346
 







Các ý kiến mới nhất