Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Ánh Ngọc
Ngày gửi: 21h:23' 08-05-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Ánh Ngọc
Ngày gửi: 21h:23' 08-05-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con
đến với tiết học trực tuyến
Môn: Toán
- HS nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2
- Vận dụng để giải các bài tập có liên quan đến các dấu hiệu đó.
Giáo dục HS tích cực, tự giác, chăm chỉ, cẩn thận và đảm bảo tính chính xác khi làm toán.
- Góp phần hình thành và phát triển các năng lực: tự chủ và tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
I/ Yêu cầu cần đạt:
a. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160; . l cỏc s? ch?n.
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571; … là các số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn:
Chẳng hạn:
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào sau đây chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2?
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ:
THỰC HÀNH
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
10;
193;
26;
32;
94;
957;
645;
86;
763;
a) Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346
364
436
634
365
563
653
635
Bài 3:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4:
340; 342; 344; … ; … ; 350
8 347; 8 349; 8 351; … ; … ; 8 357
346
348
8 353
8 355
Vận dụng
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Tiết học kết thúc!
Chúc các con chăm ngoan học giỏi!
đến với tiết học trực tuyến
Môn: Toán
- HS nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2
- Vận dụng để giải các bài tập có liên quan đến các dấu hiệu đó.
Giáo dục HS tích cực, tự giác, chăm chỉ, cẩn thận và đảm bảo tính chính xác khi làm toán.
- Góp phần hình thành và phát triển các năng lực: tự chủ và tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
I/ Yêu cầu cần đạt:
a. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160; . l cỏc s? ch?n.
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571; … là các số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn:
Chẳng hạn:
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào sau đây chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2?
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ:
THỰC HÀNH
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
35
89
98
1000
744
867
7536
84683
5782
8401
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Bài 2:
10;
193;
26;
32;
94;
957;
645;
86;
763;
a) Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
346
364
436
634
365
563
653
635
Bài 3:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4:
340; 342; 344; … ; … ; 350
8 347; 8 349; 8 351; … ; … ; 8 357
346
348
8 353
8 355
Vận dụng
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Tiết học kết thúc!
Chúc các con chăm ngoan học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất