Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoài Thu
Ngày gửi: 00h:15' 06-12-2021
Dung lượng: 105.2 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoài Thu
Ngày gửi: 00h:15' 06-12-2021
Dung lượng: 105.2 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5 (tiết 1)
Ghi thứ, ngày, tháng vào vở Toán.
Thực hiện HĐ 2,4 (HĐ cơ bản); Làm bài tập 1 (ý a,b) vào vở Toán.
Chụp bài làm và gửi tin nhắn riêng cho GV.
GV chữa bài đúng mới chép vào vở Toán.
2.Thực hiện các hoạt động sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
B. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
a) Tính
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
b) Các số chia hết cho 2:
Các chữ số tận cùng: 0; 2; 4; 6; 8
c) Đọc kĩ nội dung sau:
Chú ý: Các số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
d) Số chẵn, số lẻ:
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8; 96; 158; 160… là các số chẵn
Số không chia hết cho 2 là số lẻ
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9; 97; 569; 671… là các số lẻ.
4. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số không chia hết cho 2.
a. Các số chia hết cho 2 là: 98, 326, 1000, 7536
b. Các số không chia hết cho 2 là: 35, 89, 767, 8401 và 84683
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1: Em hãy viết vào vở:
a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2;
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2;
Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là:
48, 56, 72, 64
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2 là: 367, 675
Toán
Bài 54: Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5 (tiết 1)
Ghi thứ, ngày, tháng vào vở Toán.
Thực hiện HĐ 2,4 (HĐ cơ bản); Làm bài tập 1 (ý a,b) vào vở Toán.
Chụp bài làm và gửi tin nhắn riêng cho GV.
GV chữa bài đúng mới chép vào vở Toán.
2.Thực hiện các hoạt động sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
B. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
a) Tính
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
b) Các số chia hết cho 2:
Các chữ số tận cùng: 0; 2; 4; 6; 8
c) Đọc kĩ nội dung sau:
Chú ý: Các số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
d) Số chẵn, số lẻ:
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8; 96; 158; 160… là các số chẵn
Số không chia hết cho 2 là số lẻ
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9; 97; 569; 671… là các số lẻ.
4. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số không chia hết cho 2.
a. Các số chia hết cho 2 là: 98, 326, 1000, 7536
b. Các số không chia hết cho 2 là: 35, 89, 767, 8401 và 84683
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 1: Em hãy viết vào vở:
a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2;
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2;
Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là:
48, 56, 72, 64
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2 là: 367, 675
 







Các ý kiến mới nhất