Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dấu hiệu chia hết cho 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nga
Ngày gửi: 21h:52' 25-12-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
Toán- Tuần 17
Dấu hiệu chia hết cho 5

KHỞI ĐỘNG
8

12
15

9

17
24

Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5: 15; 30

30

Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =

4
6
8
5
7

41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)

a. Ví dụ:

Dấu hiệu chia hết cho 5
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =

4
6
8
5
7

Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

Dấu hiệu chia hết cho 5

Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không
chia hết cho 5

a. Ví dụ: 41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)

Dấu hiệu chia hết cho 5
Hãy nêu một số có 3 chữ số:
a. Chia hết cho 5: 165; 290, 785, 440 ....
b. Không chia hết cho 5:
311; 512, 789, 467 ....

Dấu hiệu chia hết
cho 5
Các số có chữ số
tận cùng là 0 hoặc 5
thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ
số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
không chia hết cho 5.

THỰC HÀNH:
 Bài1(VBTTrang 4). Trong các số 85; 56; 98;
1110; 617; 6714; 9000; 2015; 3400; 5553:
a) Các số chia hết cho 5 là:
85 ; 1110 ; 9000 ; 2015 ; 3400
…………………………….……
b) Các số không chia hết cho 5 là:
56 ; 98 ; 617 ; 6714 ; 5553
………………………………….

Bài 2. (VBTTrang 4). Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 3000 ; 945 ; 5553;
800 :
a) Các số chia hết cho 5 và chia hết cho 2 là:
660 ; 3000; 800
……………
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết
35 ; 945
cho 2 là:…………………………
c) Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
8
là: ………………………

 Bài 3(VBTTrang 4). Với ba chữ số 5; 0 ;7
hãy viết các số có ba chữ số và chia hết cho
5, mỗi số có cả ba chữ số
570 ; 750 ; 705.
đó: .................................................
Bài 4 (VBTTrang 4).
Viết vào chỗ chấm số chia hết cho 5 thích hợp:
235 < 240
a) 230 < .......
b) 4525 < 4530
........ < 4535
190 ; ..........
195 ; 200
c) 175 ; 180 ; 185 ; ........

Dấu hiệu chia hết cho 5
Thực hànhSGK :
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674;
3000; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Số chia hết cho 5

35

3000

660
945

Số không chia hết cho 5

8

4674

57

5553

Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5

Bài 4: Trong các số sau:
35

8

945

5553

660

57
3000

a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia
hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia
hết cho 2:

- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là
các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8.
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là
các chữ số: 0 hoặc 5.
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là
0.
Ghi nhớ: Các số có tận cùng là chữ số 0
sẽ chia hết cho cả 2 và 5

Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5

Bài 4: Trong các số sau:
35

8

945

5553

660

57
3000

a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia
hết cho 2: 660; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia
hết cho 2: 35; 945

AI
NHANH
HƠN

Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.

350
530
305

-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0 hoặc 5.
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số
tận cùng là mấy ?
... là 0.

LOGO

Chúc các con
học tốt!
https://www.freeppt7.com

Người soạn:

Duyệt tổ khối.
Ngày……tháng …. năm 2022

Duyệt BGH
Ngày …..tháng….năm 2022
 
Gửi ý kiến