Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nga
Ngày gửi: 21h:52' 25-12-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nga
Ngày gửi: 21h:52' 25-12-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
Toán- Tuần 17
Dấu hiệu chia hết cho 5
KHỞI ĐỘNG
8
12
15
9
17
24
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5: 15; 30
30
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
a. Ví dụ:
Dấu hiệu chia hết cho 5
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không
chia hết cho 5
a. Ví dụ: 41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
Dấu hiệu chia hết cho 5
Hãy nêu một số có 3 chữ số:
a. Chia hết cho 5: 165; 290, 785, 440 ....
b. Không chia hết cho 5:
311; 512, 789, 467 ....
Dấu hiệu chia hết
cho 5
Các số có chữ số
tận cùng là 0 hoặc 5
thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ
số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
không chia hết cho 5.
THỰC HÀNH:
Bài1(VBTTrang 4). Trong các số 85; 56; 98;
1110; 617; 6714; 9000; 2015; 3400; 5553:
a) Các số chia hết cho 5 là:
85 ; 1110 ; 9000 ; 2015 ; 3400
…………………………….……
b) Các số không chia hết cho 5 là:
56 ; 98 ; 617 ; 6714 ; 5553
………………………………….
Bài 2. (VBTTrang 4). Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 3000 ; 945 ; 5553;
800 :
a) Các số chia hết cho 5 và chia hết cho 2 là:
660 ; 3000; 800
……………
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết
35 ; 945
cho 2 là:…………………………
c) Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
8
là: ………………………
Bài 3(VBTTrang 4). Với ba chữ số 5; 0 ;7
hãy viết các số có ba chữ số và chia hết cho
5, mỗi số có cả ba chữ số
570 ; 750 ; 705.
đó: .................................................
Bài 4 (VBTTrang 4).
Viết vào chỗ chấm số chia hết cho 5 thích hợp:
235 < 240
a) 230 < .......
b) 4525 < 4530
........ < 4535
190 ; ..........
195 ; 200
c) 175 ; 180 ; 185 ; ........
Dấu hiệu chia hết cho 5
Thực hànhSGK :
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674;
3000; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Số chia hết cho 5
35
3000
660
945
Số không chia hết cho 5
8
4674
57
5553
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 4: Trong các số sau:
35
8
945
5553
660
57
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia
hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia
hết cho 2:
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là
các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8.
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là
các chữ số: 0 hoặc 5.
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là
0.
Ghi nhớ: Các số có tận cùng là chữ số 0
sẽ chia hết cho cả 2 và 5
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 4: Trong các số sau:
35
8
945
5553
660
57
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia
hết cho 2: 660; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia
hết cho 2: 35; 945
AI
NHANH
HƠN
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0 hoặc 5.
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số
tận cùng là mấy ?
... là 0.
LOGO
Chúc các con
học tốt!
https://www.freeppt7.com
Người soạn:
Duyệt tổ khối.
Ngày……tháng …. năm 2022
Duyệt BGH
Ngày …..tháng….năm 2022
Dấu hiệu chia hết cho 5
KHỞI ĐỘNG
8
12
15
9
17
24
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5: 15; 30
30
Dấu hiệu chia hết cho 5
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
a. Ví dụ:
Dấu hiệu chia hết cho 5
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không
chia hết cho 5
a. Ví dụ: 41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
Dấu hiệu chia hết cho 5
Hãy nêu một số có 3 chữ số:
a. Chia hết cho 5: 165; 290, 785, 440 ....
b. Không chia hết cho 5:
311; 512, 789, 467 ....
Dấu hiệu chia hết
cho 5
Các số có chữ số
tận cùng là 0 hoặc 5
thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ
số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
không chia hết cho 5.
THỰC HÀNH:
Bài1(VBTTrang 4). Trong các số 85; 56; 98;
1110; 617; 6714; 9000; 2015; 3400; 5553:
a) Các số chia hết cho 5 là:
85 ; 1110 ; 9000 ; 2015 ; 3400
…………………………….……
b) Các số không chia hết cho 5 là:
56 ; 98 ; 617 ; 6714 ; 5553
………………………………….
Bài 2. (VBTTrang 4). Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 3000 ; 945 ; 5553;
800 :
a) Các số chia hết cho 5 và chia hết cho 2 là:
660 ; 3000; 800
……………
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết
35 ; 945
cho 2 là:…………………………
c) Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
8
là: ………………………
Bài 3(VBTTrang 4). Với ba chữ số 5; 0 ;7
hãy viết các số có ba chữ số và chia hết cho
5, mỗi số có cả ba chữ số
570 ; 750 ; 705.
đó: .................................................
Bài 4 (VBTTrang 4).
Viết vào chỗ chấm số chia hết cho 5 thích hợp:
235 < 240
a) 230 < .......
b) 4525 < 4530
........ < 4535
190 ; ..........
195 ; 200
c) 175 ; 180 ; 185 ; ........
Dấu hiệu chia hết cho 5
Thực hànhSGK :
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674;
3000; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Số chia hết cho 5
35
3000
660
945
Số không chia hết cho 5
8
4674
57
5553
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 4: Trong các số sau:
35
8
945
5553
660
57
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia
hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia
hết cho 2:
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là
các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8.
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là
các chữ số: 0 hoặc 5.
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là
0.
Ghi nhớ: Các số có tận cùng là chữ số 0
sẽ chia hết cho cả 2 và 5
Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 4: Trong các số sau:
35
8
945
5553
660
57
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia
hết cho 2: 660; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia
hết cho 2: 35; 945
AI
NHANH
HƠN
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0 hoặc 5.
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số
tận cùng là mấy ?
... là 0.
LOGO
Chúc các con
học tốt!
https://www.freeppt7.com
Người soạn:
Duyệt tổ khối.
Ngày……tháng …. năm 2022
Duyệt BGH
Ngày …..tháng….năm 2022
 







Các ý kiến mới nhất