Chương III. §2. Dãy số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 15-11-2010
Dung lượng: 177.0 KB
Số lượt tải: 589
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 15-11-2010
Dung lượng: 177.0 KB
Số lượt tải: 589
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Lan Thanh Mai)
BÀI 2: DÃY SỐ
HÌNH THÀNH KHÁI NIỆM
Cho hàm số u(n) = 2n +1 xác định?n ?N*
Hãy tính u(1); u(2); u(3); u(4); u(5),...
Thay lần lượt thứ tự n = 1, 2, 3, 4, 5,.k..
vào u(n) = 2n +1 ta được:
n = 1: u(1) = 3
n = 2: u(2) = 5
n = 3: u(3) = 7
n = 4: u(4) = 9
n = 5: u(5) = 11
.......
n = k: u(k)= 2k + 1
Nhận xét:
Khi thay n theo thứ tự 1,2,3,4,5,.k,. thì ta được các giá trị tương ứng của u(n) lập thành một dãy số:
3, 5, 7, 9,11,., 2k+1,...
I/ DÃY SỐ
1/ Định nghĩa:
* Hàm số u(n) xác định ?n ?N* được gọi là một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số).
* Kí hiệu dãy số là (un)
Thay thứ tự n = 1, 2, 3,...ta được các số hạng tương ứng cuả dãy số là u1, u2, u3,..
Dạng khai triển của dãy số (un) là:
u1, u2, ........,un,..........
Trong đó:
u1: số hạng thứ nhất
u2: số hạng thứ hai
...................
un : số hạng thứ n hay được gọi là số hạng tổng quát
của dãy số (un)
* Nếu dãy số xác định trên tập M = {1,2,3,.....m} thì ta gọi dãy số là dãy số hữu hạn.
2/ VÍ DỤ:
a) Cho dãy số u(n) = n2 . Hãy viết dạng khai triển của nó:
1, 4, 9, 16, 25..........
b) Dãy số 1, 3, 5, 7,.....Hãy viết công thức cho số hạng tổng quát un :
un=2n - 1
II/ CÁCH CHO DÃY SỐ:
1/ Cho dãy số bằng công thức của số hạng tổng quát:
Cho dãy số (un) với un = 3n +1
Dạng khai triển là:
4, 7, 10, 13,........
2/ Dãy số cho bằng công thức truy hồi:
Cho dãy số (n ? 2)
Dạng khai triển là:
2, 5, 8, 11, 14..
III/ BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA DÃY SỐ
Biểu diễn hình học của dãy số như sau:
u5 u4 u3 u2 u1
un
0 1/5 1/3 1
IV/ DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1/ Dãy số tăng- dãy số giảm:
* Dãy số (un) gọi là tăng nếu ? n?N* : un < un+1
( u1 < u2 < ......... < un < un+1<......)
Ví dụ: Dãy (un) với un = n+ 1 là dãy tăng
2, 3, 4, 5........
* Dãy số (un) gọi là giảm nếu ? n?N* : un > un+1
(u1 > u2 > ......... > un > un+1>......)
Ví dụ: Dãy (un) với un = 2n- n2 là dãy giảm
1, 0, -3, -8,........
* Phương pháp xét tính tăng - giảm của một dãy số:
a) Dãy số (un) tăng ? ?n?N* , un+1 - un > 0
b) Nếu các số hạng của dãy số (un) đều dương thì:
Dãy số (un) tăng ? ?n? N* ,
Ta có điều ngược lại cho dãy số giảm.
VÍ DỤ
Xét tính đơn điệu của các dãy số sau:
a) Dãy số (un) với un = n - 2n
Ta có un+1= n+1 - 2n+1
Xét: un+1 - un = (n+1 - 2n+1) - (n - 2n)
= 1 - 2n+1 + 2n
= 1- 2.2n + 2n
= 1 - 2n.(2-1)
= 1 - 2n < 0
Vậy (un) là dãy số giảm
b) Dãy số (un) với un = n.an (a? 1)
Ta thấy un > 0 ?? N* nên ta xét tỉ số
( Vì và a ? 1)
Vậy dãy (un) tăng
* Chú ý: Không phải mọi dãy số đều tăng hay giảm
Ví dụ: Dãy số (un) với un = (-3)nlà dãy số không tăng không giảm:
-3, 9, - 27, 81....
2/ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1/ Định nghĩa:
- Dãy số (un) gọi là bị chặn trên nếu ? M sao cho: ? n ?N* , un ? M
Ví dụ: Dãy số (un) với un
Bị chặn trên bởi chặn trên bởi số 2
vì
- Dãy số (un) gọi là bị chặn dưới nếu ? m sao cho:
? n ?N* , un ? m
Ví dụ:
Dãy số (un) với un=1 + n2 bị chặn dưới bởi số 1
- Dãy số (un) gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức ? m, M sao cho:
? n ?N* , m ? un ? M
Ví dụ: Dãy số (un) với un
bị chặn dưới bởi 1 và chặn trên bởi 2
Ví dụ: Hãy chứng minh dãy số (un)
với un = bị chặn.
Giải:
* Ta có > 0 ?n ? N*
- Mặt khác: 2n -1 < 2n
Suy ra 0 < tức 0 < < 2
Vậy dãy số (un) bị chặn
BÀI THU HOẠCH
Cho dãy số (un) với un = , ?n?N*
a) Viết 5 số hạng đầu.
b) Số là số hạng thứ mấy?
c) Chứng minh dãy số giảm và bị chặn.
HÌNH THÀNH KHÁI NIỆM
Cho hàm số u(n) = 2n +1 xác định?n ?N*
Hãy tính u(1); u(2); u(3); u(4); u(5),...
Thay lần lượt thứ tự n = 1, 2, 3, 4, 5,.k..
vào u(n) = 2n +1 ta được:
n = 1: u(1) = 3
n = 2: u(2) = 5
n = 3: u(3) = 7
n = 4: u(4) = 9
n = 5: u(5) = 11
.......
n = k: u(k)= 2k + 1
Nhận xét:
Khi thay n theo thứ tự 1,2,3,4,5,.k,. thì ta được các giá trị tương ứng của u(n) lập thành một dãy số:
3, 5, 7, 9,11,., 2k+1,...
I/ DÃY SỐ
1/ Định nghĩa:
* Hàm số u(n) xác định ?n ?N* được gọi là một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số).
* Kí hiệu dãy số là (un)
Thay thứ tự n = 1, 2, 3,...ta được các số hạng tương ứng cuả dãy số là u1, u2, u3,..
Dạng khai triển của dãy số (un) là:
u1, u2, ........,un,..........
Trong đó:
u1: số hạng thứ nhất
u2: số hạng thứ hai
...................
un : số hạng thứ n hay được gọi là số hạng tổng quát
của dãy số (un)
* Nếu dãy số xác định trên tập M = {1,2,3,.....m} thì ta gọi dãy số là dãy số hữu hạn.
2/ VÍ DỤ:
a) Cho dãy số u(n) = n2 . Hãy viết dạng khai triển của nó:
1, 4, 9, 16, 25..........
b) Dãy số 1, 3, 5, 7,.....Hãy viết công thức cho số hạng tổng quát un :
un=2n - 1
II/ CÁCH CHO DÃY SỐ:
1/ Cho dãy số bằng công thức của số hạng tổng quát:
Cho dãy số (un) với un = 3n +1
Dạng khai triển là:
4, 7, 10, 13,........
2/ Dãy số cho bằng công thức truy hồi:
Cho dãy số (n ? 2)
Dạng khai triển là:
2, 5, 8, 11, 14..
III/ BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA DÃY SỐ
Biểu diễn hình học của dãy số như sau:
u5 u4 u3 u2 u1
un
0 1/5 1/3 1
IV/ DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1/ Dãy số tăng- dãy số giảm:
* Dãy số (un) gọi là tăng nếu ? n?N* : un < un+1
( u1 < u2 < ......... < un < un+1<......)
Ví dụ: Dãy (un) với un = n+ 1 là dãy tăng
2, 3, 4, 5........
* Dãy số (un) gọi là giảm nếu ? n?N* : un > un+1
(u1 > u2 > ......... > un > un+1>......)
Ví dụ: Dãy (un) với un = 2n- n2 là dãy giảm
1, 0, -3, -8,........
* Phương pháp xét tính tăng - giảm của một dãy số:
a) Dãy số (un) tăng ? ?n?N* , un+1 - un > 0
b) Nếu các số hạng của dãy số (un) đều dương thì:
Dãy số (un) tăng ? ?n? N* ,
Ta có điều ngược lại cho dãy số giảm.
VÍ DỤ
Xét tính đơn điệu của các dãy số sau:
a) Dãy số (un) với un = n - 2n
Ta có un+1= n+1 - 2n+1
Xét: un+1 - un = (n+1 - 2n+1) - (n - 2n)
= 1 - 2n+1 + 2n
= 1- 2.2n + 2n
= 1 - 2n.(2-1)
= 1 - 2n < 0
Vậy (un) là dãy số giảm
b) Dãy số (un) với un = n.an (a? 1)
Ta thấy un > 0 ?? N* nên ta xét tỉ số
( Vì và a ? 1)
Vậy dãy (un) tăng
* Chú ý: Không phải mọi dãy số đều tăng hay giảm
Ví dụ: Dãy số (un) với un = (-3)nlà dãy số không tăng không giảm:
-3, 9, - 27, 81....
2/ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1/ Định nghĩa:
- Dãy số (un) gọi là bị chặn trên nếu ? M sao cho: ? n ?N* , un ? M
Ví dụ: Dãy số (un) với un
Bị chặn trên bởi chặn trên bởi số 2
vì
- Dãy số (un) gọi là bị chặn dưới nếu ? m sao cho:
? n ?N* , un ? m
Ví dụ:
Dãy số (un) với un=1 + n2 bị chặn dưới bởi số 1
- Dãy số (un) gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức ? m, M sao cho:
? n ?N* , m ? un ? M
Ví dụ: Dãy số (un) với un
bị chặn dưới bởi 1 và chặn trên bởi 2
Ví dụ: Hãy chứng minh dãy số (un)
với un = bị chặn.
Giải:
* Ta có > 0 ?n ? N*
- Mặt khác: 2n -1 < 2n
Suy ra 0 < tức 0 < < 2
Vậy dãy số (un) bị chặn
BÀI THU HOẠCH
Cho dãy số (un) với un = , ?n?N*
a) Viết 5 số hạng đầu.
b) Số là số hạng thứ mấy?
c) Chứng minh dãy số giảm và bị chặn.
 







Các ý kiến mới nhất