Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Tuyên
Ngày gửi: 11h:57' 08-10-2021
Dung lượng: 883.1 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Tuyên
Ngày gửi: 11h:57' 08-10-2021
Dung lượng: 883.1 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
BÀI 14. ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG.
HÉC-TÔ-MÉC VUÔNG
Trường TH An Nhơn Đông
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 14. Đề-ca-méc vuông. Héc-tô-méc vuông.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1dam
10000cm2
10dm
1m2
100cm2
10m
1m
1dm2
100m
1m2
Cho các thẻ ghi số đo diện tích, số đo độ dài như sau:
1. Trò chơi “Tìm nhanh”:
a) - Đọc tên các đơn vị đo độ dài.
- Đọc tên các đơn vị đo diện tích.
1hm
100dm2
1dam
10000cm2
10dm
1m2
100cm2
10m
1m
1dm2
100m
1m2
1hm
100dm2
b) Tìm hai thẻ ghi số đo có giá trị bằng nhau.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe cô hướng dẫn:
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam
1m2
1dam2
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2.
Vậy : 1dam2 = 100m2 .
Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1hm
1dam2
1hm2
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
Vậy : 1hm2 = 100dam2 .
Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
3. Đọc các số đo diện tích:
578hm2
54dam2
108dam2
135 250dam2
23 400hm2
76hm2
Năm trăm bảy mươi tám héc-tô-mét vuông.
Năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
Một trăm linh tám đề-ca-mét vuông.
Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi đề-ca-mét vuông.
Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc-tô-mét
vuông.
Bảy mươi sáu héc-tô-mét vuông.
563dam2
27 634dam2
703hm2
82 493hm2
4. Viết các số đo diện tích:
BÀI 1, 2. CÁC EM TỰ LÀM.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = ………. m2
500m2 = ......... dam2
12hm2 6dam2 = …..... dam2
300
5
1206
400
4000
2
40
7m2 = ….. dam2 ; 9dam2 = …. hm2.
45m2 = ….. dam2 ; 39dam2 = …. hm2.
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề- ca- mét vuông (theo mẫu):
Chào các em!
BÀI 14. ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG.
HÉC-TÔ-MÉC VUÔNG
Trường TH An Nhơn Đông
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Toán
Bài 14. Đề-ca-méc vuông. Héc-tô-méc vuông.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1dam
10000cm2
10dm
1m2
100cm2
10m
1m
1dm2
100m
1m2
Cho các thẻ ghi số đo diện tích, số đo độ dài như sau:
1. Trò chơi “Tìm nhanh”:
a) - Đọc tên các đơn vị đo độ dài.
- Đọc tên các đơn vị đo diện tích.
1hm
100dm2
1dam
10000cm2
10dm
1m2
100cm2
10m
1m
1dm2
100m
1m2
1hm
100dm2
b) Tìm hai thẻ ghi số đo có giá trị bằng nhau.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe cô hướng dẫn:
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1dam
1m2
1dam2
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2.
Vậy : 1dam2 = 100m2 .
Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
b) Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1hm
1dam2
1hm2
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
Vậy : 1hm2 = 100dam2 .
Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
3. Đọc các số đo diện tích:
578hm2
54dam2
108dam2
135 250dam2
23 400hm2
76hm2
Năm trăm bảy mươi tám héc-tô-mét vuông.
Năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
Một trăm linh tám đề-ca-mét vuông.
Một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi đề-ca-mét vuông.
Hai mươi ba nghìn bốn trăm héc-tô-mét
vuông.
Bảy mươi sáu héc-tô-mét vuông.
563dam2
27 634dam2
703hm2
82 493hm2
4. Viết các số đo diện tích:
BÀI 1, 2. CÁC EM TỰ LÀM.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3dam2 = ………. m2
500m2 = ......... dam2
12hm2 6dam2 = …..... dam2
300
5
1206
400
4000
2
40
7m2 = ….. dam2 ; 9dam2 = …. hm2.
45m2 = ….. dam2 ; 39dam2 = …. hm2.
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề- ca- mét vuông (theo mẫu):
Chào các em!
 







Các ý kiến mới nhất