Chương II. §6. Diện tích đa giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM + bo sung Thuy 2021
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 22h:56' 25-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 150
Nguồn: SUU TAM + bo sung Thuy 2021
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 22h:56' 25-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
THÀNH CÔNG LÀ
Ở SỰ CẦN CÙ
MÔN DẠY: HÌNH HỌC
Bài 6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
KIỂM TRA BÀI CŨ
S = a.b
S = a2
S = a.h
(d)
(a)
(h)
(b)
(c)
(g)
(e)
C
B
A
E
D
K
G
H
S1
S2
S3
S4
AH=
HK=
KC=
BG =
HE=
AC=
KD=
BG.AC =
2
AH.HE =
2
(HE+KD).HK =
2
KC.KD =
2
SABCDE= S1+ S2 + S3 + S4 =
423 + 60 + 342 + 241,5 =1066,5 mm2
18.47 = 423 mm2
2
8.15 = 60 mm2
2
(15+23).18 = 342 mm2
2
21.23 = 241,5 mm2
2
Bài 37/sgk
47 mm
18mm
8mm
15mm
18mm
21mm
S1 =
S2 =
S3 =
S4 =
23mm
Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ kiện được cho trên hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của đám đất.
Hình 153
Bài tập 38 trang 130 SGK
Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ kiện được cho trên hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của đám đất.
Hình 153
Bài tập 38 trang 130 SGK
Bài tập 38 trang 130 SGK
Giải
Con đường hình bình hành EBGF có:
SEBGF = FG . BC
Đám đất hình chữ nhật có:
SABCD = AB . BC
Diện tích phần còn lại là:
S = 18000 – 6000 = 12000 m2
= 50 . 120 = 6000 m2
= 150 . 120 = 18000 m2
M
N
Bài 40/ trang131: Tính diện tích thực của hồ nước
có sơ đồ như trên hình vẽ (cạnh của mỗi ô vuông
là 1 cm, tỉ lệ )
M
N
Bài 40/ trang131: Tính diện tích thực của hồ nước
có sơ đồ như trên hình vẽ (cạnh của mỗi ô vuông
là 1 cm, tỉ lệ )
1
S
5
4
3
2
N
M
T
K
Trò chơi: "Thi ai nhanh hơn"
Câu 1:
b)
a)
c)
d)
Cho tứ giác MNPQ và các kích thức như đã cho trên
hình. Diện tích tam giác MQP bằng bao nhiêu?
6 cm2
25 cm2
Câu 2:
b)
a)
c)
d)
Cho hình vẽ, gọi S là diện tích của hình bình hành MNPQ, X và Y lần lượt là trung điểm các cạnh QP, PN. Khi đó diện tích của tứ giác MXPY bằng:
Câu 3:
b)
a)
c)
d)
Cho hình vẽ bên (tam giác MNP vuông tại đỉnh M và các hình vuông). S1, S2, S3 . Tương ứng là diện tích các hình. Quan hệ nào sau đây là đúng?
S3+ S2= S1
S32 +S22=S12
S3+ S2 > S1
S32 +S22< S12
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững các công thức tính diện tích các hình cơ bản.
- Tiết hình học sau các em học sách tập II.
Làm bài tập 39, 40
trang 131 SGK.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Bài 6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Ở SỰ CẦN CÙ
MÔN DẠY: HÌNH HỌC
Bài 6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
KIỂM TRA BÀI CŨ
S = a.b
S = a2
S = a.h
(d)
(a)
(h)
(b)
(c)
(g)
(e)
C
B
A
E
D
K
G
H
S1
S2
S3
S4
AH=
HK=
KC=
BG =
HE=
AC=
KD=
BG.AC =
2
AH.HE =
2
(HE+KD).HK =
2
KC.KD =
2
SABCDE= S1+ S2 + S3 + S4 =
423 + 60 + 342 + 241,5 =1066,5 mm2
18.47 = 423 mm2
2
8.15 = 60 mm2
2
(15+23).18 = 342 mm2
2
21.23 = 241,5 mm2
2
Bài 37/sgk
47 mm
18mm
8mm
15mm
18mm
21mm
S1 =
S2 =
S3 =
S4 =
23mm
Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ kiện được cho trên hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của đám đất.
Hình 153
Bài tập 38 trang 130 SGK
Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ kiện được cho trên hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của đám đất.
Hình 153
Bài tập 38 trang 130 SGK
Bài tập 38 trang 130 SGK
Giải
Con đường hình bình hành EBGF có:
SEBGF = FG . BC
Đám đất hình chữ nhật có:
SABCD = AB . BC
Diện tích phần còn lại là:
S = 18000 – 6000 = 12000 m2
= 50 . 120 = 6000 m2
= 150 . 120 = 18000 m2
M
N
Bài 40/ trang131: Tính diện tích thực của hồ nước
có sơ đồ như trên hình vẽ (cạnh của mỗi ô vuông
là 1 cm, tỉ lệ )
M
N
Bài 40/ trang131: Tính diện tích thực của hồ nước
có sơ đồ như trên hình vẽ (cạnh của mỗi ô vuông
là 1 cm, tỉ lệ )
1
S
5
4
3
2
N
M
T
K
Trò chơi: "Thi ai nhanh hơn"
Câu 1:
b)
a)
c)
d)
Cho tứ giác MNPQ và các kích thức như đã cho trên
hình. Diện tích tam giác MQP bằng bao nhiêu?
6 cm2
25 cm2
Câu 2:
b)
a)
c)
d)
Cho hình vẽ, gọi S là diện tích của hình bình hành MNPQ, X và Y lần lượt là trung điểm các cạnh QP, PN. Khi đó diện tích của tứ giác MXPY bằng:
Câu 3:
b)
a)
c)
d)
Cho hình vẽ bên (tam giác MNP vuông tại đỉnh M và các hình vuông). S1, S2, S3 . Tương ứng là diện tích các hình. Quan hệ nào sau đây là đúng?
S3+ S2= S1
S32 +S22=S12
S3+ S2 > S1
S32 +S22< S12
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững các công thức tính diện tích các hình cơ bản.
- Tiết hình học sau các em học sách tập II.
Làm bài tập 39, 40
trang 131 SGK.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Bài 6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
 







Các ý kiến mới nhất