Bài 33. Điều chế khí hiđro - Phản ứng thế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 11h:18' 14-04-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 426
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 11h:18' 14-04-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích:
0 người
1
2
3
4
5
6
7
CÂU HỎI
Đây là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí?
H I Đ R O
Sự tác dụng của oxi với một chất được gọi là……….
S Ư O X I H O A
Năng lượng gì sinh ra khi đốt cháy các chất ?
N H I Ê T
Phản ứng hoá học nào được dùng để điều chế khí ôxi trong phòng thí nghiệm?
P H Â N H U Y
……….là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.
S Ư C H Á Y
Đây là một loại phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều chất?
H O A H Ơ P
Người ta nói Hiđro có tính khử vì đã ……..của hợp chất đồng oxit.
C H I Ê M O X I
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 1 (bài 4/sgk trang 109): Khử 48g đồng (II) oxit bằng khí hidro. Hãy:
Câu 1: Thể tích khí H2 (đktc) cho phản ứng trên là:
A. 11,2 lít B. 13,44 lít C. 13,88 lít D. 14,22 lít
Câu 2: Khối lượng đồng thu được là:
A. 38,4g B. 32,4g C. 40,5g D. 36,2g
Hướng dẫn giải
Theo đề bài:
Phương trình hóa học:
PTHH: 1 1 1 1 (mol)
Theo PTHH:
a) Khối lượng đồng thu được là:
mCu= nCu x MCu = 0,6 x 64 =38,4(g)
b) Thể tích khí Hiđrô cần dùng ở đktc là:
= 0,6 x 22,4 = 13,44(lit)
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 1 (bài 4/sgk trang 109): Khử 48g đồng (II) oxit bằng khí hidro. Hãy:
Câu 1: Thể tích khí H2 (đktc) cho phản ứng trên là:
A. 11,2 lít B. 13,44 lít C. 13,88 lít D. 14,22 lít
Câu 2: Khối lượng đồng thu được là:
A. 38,4g B. 32,4g C. 40,5g D. 36,2g
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho khí H2 tác dụng với Fe2O3 đun nóng thu được 11,2g Fe
Câu 3: Khối lượng Fe2O3 đã tham gia phản ứng là:
A. 12g B.13g C.15g D.16g
Câu 4: Thể tích khí H2(đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 1,12lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít
HƯỚNG DẪN GIẢI
to
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho khí H2 tác dụng với Fe2O3 đun nóng thu được 11,2g Fe
Câu 3: Khối lượng Fe2O3 đã tham gia phản ứng là:
A. 12g B.13g C.15g D.16g
Câu 4: Thể tích khí H2(đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 1,12lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 3: Hoàn thành các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:
2H2
O2
2
Fe2O3
H2O
Cu
H2
Fe
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 4: Có 3 lọ riêng biệt đựng các chất khí sau: oxi, hidro và khí nito. Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt từng chất khí riêng biệt.
Hướng dẫn giải:
Bài 33:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO PHẢN ỨNG THẾ
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Nguyên liệu:
Kim loại: kẽm, sắt, nhôm ….
Axit: axit clohiđric (HCl), axit sunfuric loãng
Phương pháp:
Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit
Hóa chất
Dụng cụ
Axit HCl
Kẽm
Tấm kính
Ống nghiệm
Đèn cồn
Ống dẫn khí
ống nhỏ giọt
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Dd axit Clohiđric HCl
Kẽm
Mô phỏng thí nghiệm
Có các bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh kẽm rồi thoát ra khỏi chất lỏng, mảnh kẽm tan dần.
Khí thoát ra không làm cho than hồng bùng cháy.
Khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa xanh nhạt (khí H2)
Thu được chất rắn màu trắng (kẽm clorua ZnCl2)
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
1. Trong phòng thí nghiệm
Nhận xét:
Có các bọt khí xuất hiện, mảnh kẽm tan dần.
Khí không làm cho tàn đóm búng cháy.
Khí cháy cho ngọn lửa màu xanh.
Cô cạn dung dịch được chất rắn màu trắng: Kẽm clorua (ZnCl2)
H2
PTHH:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
Cách thu khí hiđro:
Zn
H2
H2
Zn
HCl
HCl
Thu khí hiđro bằng pp đẩy nước
Thu khí hiđro bằng pp đẩy không khí
a. Nguyên liệu:
b. PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
- Kim loại: Zn hoặc Mg, Al, Fe...( trừ Cu, Ag)
Nguyên tắc :
- Axit: HCl hoặc H2SO4 loãng
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Kim loại + axit hợp chất (muối) + H2
c. Cách thu khí hiđro:
Có 2 cách
Đẩy không khí
Đẩy nước (úp ngược ống nghiệm)
2. Trong công nghiệp (sgk)
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
2H2O 2H2 + O2
điện phân
H
Fe
H
Cl
Cl
H
Fe
H
Cl
Cl
+
Quan sát PTHH:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
+
Nguyên tử Fe của đơn chất Fe đã thay thế nguyên tử H trong hợp chất axit HCl.
- Nguyên tử Mg đã thay thế nguyên tử H của hợp chất H2SO4.
- Nguyên tử Al đã thay thế nguyên tử Cu của hợp chất CuCl2.
=> Các phản ứng trên đều là phản ứng thế.
Tương tự:
Mg + H2 SO4 MgSO4 + H2
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
Phản ứng thế là gì?
II. PH?N ?NG TH?
Khái niệm:
Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
I. DI?U CH? KH HIDRO TRONG PHềNG TH NGHI?M
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Ví dụ:
Mg + H2 SO4 MgSO4 + H2
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
a. Nguyên liệu:
b. PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
- Kim loại: Zn hoặc Mg, Al, Fe...(trừ Cu, Ag)
Nguyên tắc :
- Axit: HCl hoặc H2SO4 loãng
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Kim loại + axit hợp chất (muối) + H2
c. Cách thu khí hiđro:
Có 2 cách
Đẩy không khí
Đẩy nước (úp ngược ống nghiệm)
2. Trong công nghiệp (sgk)
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
II. PH?N ?NG TH?
Khái niệm:
Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
VẬN DỤNG
Bài số 2: Em hãy hoàn thành PTPƯ sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào?
Giải:
a) 2Mg + O2 2MgO
b) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
c) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
a. Nguyên liệu:
b. PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
- Kim loại: Zn hoặc Mg, Al, Fe...(trừ Cu, Ag)
Nguyên tắc :
- Axit: HCl hoặc H2SO4 loãng
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Kim loại + axit hợp chất (muối) + H2
c. Cách thu khí hiđro:
Có 2 cách
Đẩy không khí
Đẩy nước (úp ngược ống nghiệm)
2. Trong công nghiệp (sgk)
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
II. PH?N ?NG TH?
Khái niệm:
Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
+ Nắm vững:
- Nguyên liệu và cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm.
- Định nghĩa phản ứng thế, phân biệt với phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy.
+ Làm bài tập 1, 3, 5 Sgk trang 117
- Đối với bài học ở tiết học này
Hướng dẫn Bài tập 5 SGK/117:
Bước 1: Tìm số mol các chất phản ứng:
nFe = 22,4/56 = 0,4 mol
= 24,5/98 = 0,25 mol
Bước 2: Viết PTHH xảy ra
Bước 3: Dựa vào tỉ lệ số mol xác định số mol chất dư
nFe(dư)= 0,4 – 0,25 = 0,15 (mol)
Bước 4: Tính số mol H2 dựa vào số mol của H2SO4 rồi tìm thể tích khí H2 thu được ở đktc.
2
3
4
5
6
7
CÂU HỎI
Đây là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí?
H I Đ R O
Sự tác dụng của oxi với một chất được gọi là……….
S Ư O X I H O A
Năng lượng gì sinh ra khi đốt cháy các chất ?
N H I Ê T
Phản ứng hoá học nào được dùng để điều chế khí ôxi trong phòng thí nghiệm?
P H Â N H U Y
……….là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.
S Ư C H Á Y
Đây là một loại phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều chất?
H O A H Ơ P
Người ta nói Hiđro có tính khử vì đã ……..của hợp chất đồng oxit.
C H I Ê M O X I
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 1 (bài 4/sgk trang 109): Khử 48g đồng (II) oxit bằng khí hidro. Hãy:
Câu 1: Thể tích khí H2 (đktc) cho phản ứng trên là:
A. 11,2 lít B. 13,44 lít C. 13,88 lít D. 14,22 lít
Câu 2: Khối lượng đồng thu được là:
A. 38,4g B. 32,4g C. 40,5g D. 36,2g
Hướng dẫn giải
Theo đề bài:
Phương trình hóa học:
PTHH: 1 1 1 1 (mol)
Theo PTHH:
a) Khối lượng đồng thu được là:
mCu= nCu x MCu = 0,6 x 64 =38,4(g)
b) Thể tích khí Hiđrô cần dùng ở đktc là:
= 0,6 x 22,4 = 13,44(lit)
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 1 (bài 4/sgk trang 109): Khử 48g đồng (II) oxit bằng khí hidro. Hãy:
Câu 1: Thể tích khí H2 (đktc) cho phản ứng trên là:
A. 11,2 lít B. 13,44 lít C. 13,88 lít D. 14,22 lít
Câu 2: Khối lượng đồng thu được là:
A. 38,4g B. 32,4g C. 40,5g D. 36,2g
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho khí H2 tác dụng với Fe2O3 đun nóng thu được 11,2g Fe
Câu 3: Khối lượng Fe2O3 đã tham gia phản ứng là:
A. 12g B.13g C.15g D.16g
Câu 4: Thể tích khí H2(đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 1,12lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít
HƯỚNG DẪN GIẢI
to
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho khí H2 tác dụng với Fe2O3 đun nóng thu được 11,2g Fe
Câu 3: Khối lượng Fe2O3 đã tham gia phản ứng là:
A. 12g B.13g C.15g D.16g
Câu 4: Thể tích khí H2(đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 1,12lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 3: Hoàn thành các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:
2H2
O2
2
Fe2O3
H2O
Cu
H2
Fe
TIẾT 51 - LUYỆN TẬP
Bài 4: Có 3 lọ riêng biệt đựng các chất khí sau: oxi, hidro và khí nito. Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt từng chất khí riêng biệt.
Hướng dẫn giải:
Bài 33:
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO PHẢN ỨNG THẾ
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Nguyên liệu:
Kim loại: kẽm, sắt, nhôm ….
Axit: axit clohiđric (HCl), axit sunfuric loãng
Phương pháp:
Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit
Hóa chất
Dụng cụ
Axit HCl
Kẽm
Tấm kính
Ống nghiệm
Đèn cồn
Ống dẫn khí
ống nhỏ giọt
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Dd axit Clohiđric HCl
Kẽm
Mô phỏng thí nghiệm
Có các bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh kẽm rồi thoát ra khỏi chất lỏng, mảnh kẽm tan dần.
Khí thoát ra không làm cho than hồng bùng cháy.
Khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa xanh nhạt (khí H2)
Thu được chất rắn màu trắng (kẽm clorua ZnCl2)
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
1. Trong phòng thí nghiệm
Nhận xét:
Có các bọt khí xuất hiện, mảnh kẽm tan dần.
Khí không làm cho tàn đóm búng cháy.
Khí cháy cho ngọn lửa màu xanh.
Cô cạn dung dịch được chất rắn màu trắng: Kẽm clorua (ZnCl2)
H2
PTHH:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
Cách thu khí hiđro:
Zn
H2
H2
Zn
HCl
HCl
Thu khí hiđro bằng pp đẩy nước
Thu khí hiđro bằng pp đẩy không khí
a. Nguyên liệu:
b. PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
- Kim loại: Zn hoặc Mg, Al, Fe...( trừ Cu, Ag)
Nguyên tắc :
- Axit: HCl hoặc H2SO4 loãng
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Kim loại + axit hợp chất (muối) + H2
c. Cách thu khí hiđro:
Có 2 cách
Đẩy không khí
Đẩy nước (úp ngược ống nghiệm)
2. Trong công nghiệp (sgk)
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
2H2O 2H2 + O2
điện phân
H
Fe
H
Cl
Cl
H
Fe
H
Cl
Cl
+
Quan sát PTHH:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
+
Nguyên tử Fe của đơn chất Fe đã thay thế nguyên tử H trong hợp chất axit HCl.
- Nguyên tử Mg đã thay thế nguyên tử H của hợp chất H2SO4.
- Nguyên tử Al đã thay thế nguyên tử Cu của hợp chất CuCl2.
=> Các phản ứng trên đều là phản ứng thế.
Tương tự:
Mg + H2 SO4 MgSO4 + H2
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
Phản ứng thế là gì?
II. PH?N ?NG TH?
Khái niệm:
Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
I. DI?U CH? KH HIDRO TRONG PHềNG TH NGHI?M
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Ví dụ:
Mg + H2 SO4 MgSO4 + H2
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
a. Nguyên liệu:
b. PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
- Kim loại: Zn hoặc Mg, Al, Fe...(trừ Cu, Ag)
Nguyên tắc :
- Axit: HCl hoặc H2SO4 loãng
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Kim loại + axit hợp chất (muối) + H2
c. Cách thu khí hiđro:
Có 2 cách
Đẩy không khí
Đẩy nước (úp ngược ống nghiệm)
2. Trong công nghiệp (sgk)
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
II. PH?N ?NG TH?
Khái niệm:
Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
VẬN DỤNG
Bài số 2: Em hãy hoàn thành PTPƯ sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào?
Giải:
a) 2Mg + O2 2MgO
b) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
c) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
a. Nguyên liệu:
b. PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
- Kim loại: Zn hoặc Mg, Al, Fe...(trừ Cu, Ag)
Nguyên tắc :
- Axit: HCl hoặc H2SO4 loãng
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
1. Trong phòng thí nghiệm
Kim loại + axit hợp chất (muối) + H2
c. Cách thu khí hiđro:
Có 2 cách
Đẩy không khí
Đẩy nước (úp ngược ống nghiệm)
2. Trong công nghiệp (sgk)
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
II. PH?N ?NG TH?
Khái niệm:
Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
+ Nắm vững:
- Nguyên liệu và cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm.
- Định nghĩa phản ứng thế, phân biệt với phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy.
+ Làm bài tập 1, 3, 5 Sgk trang 117
- Đối với bài học ở tiết học này
Hướng dẫn Bài tập 5 SGK/117:
Bước 1: Tìm số mol các chất phản ứng:
nFe = 22,4/56 = 0,4 mol
= 24,5/98 = 0,25 mol
Bước 2: Viết PTHH xảy ra
Bước 3: Dựa vào tỉ lệ số mol xác định số mol chất dư
nFe(dư)= 0,4 – 0,25 = 0,15 (mol)
Bước 4: Tính số mol H2 dựa vào số mol của H2SO4 rồi tìm thể tích khí H2 thu được ở đktc.
 







Các ý kiến mới nhất