Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trị
Ngày gửi: 11h:21' 26-09-2021
Dung lượng: 586.0 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Nhóm các nguyên tố sau đây là nhóm nguyên tố đại lượng là:
Sắt, đồng, phôtpho, cacbon.
Kẽm, clo, nitơ, lưu huỳnh.
Môlipđen, mangan, canxi, kali.
Nitơ, phôtpho, canxi, lưu huỳnh.
Câu 2: Trong các dạng muối khoáng trong đất, cây không hấp thụ được dạng nào sau đây?
A. Dạng không tan.
B. Dạng ion.
C. Dạng hòa tan.
D. Dạng ion và dạng hòa tan.
Kiểm tra bài cũ
Chủ đề : DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT (tiết 5+ 6)
I. VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ
Vai trò chung
Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3- .
Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu của thực vật.
I. VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ
Vai trò cấu trúc
Lá thiếu nitơ có màu vàng nhạt
Nitơ tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, diệp lục, ATP,…
I. VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ
Vai trò cấu trúc
Nitơ tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, diệp lục, ATP,…
Vai trò điều tiết
Tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật thông qua hoạt động xúc tác, cung cấp năng lượng và điều tiết trạng thái ngậm nước của các phân tử prôtêin trong tế bào.
II. QUÁ TRÌNH ĐỒNG HÓA NITƠ Ở THỰC VẬT
(học sinh tự đọc)
III. NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO CÂY
III. NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO CÂY
1. Nitơ trong không khí
Nitơ phân tử (N2 ) được vi sinh vật chuyển hóa thành NH3 , trong môi trường nước NH3 chuyển thành NH4+ thì cây mới đồng hóa được.
2. Nitơ trong đất
- Nitơ khoáng (nitơ vô cơ): Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3- , NH4+ .
- Nitơ hữu cơ trong xác sinh vật: Cây không thể hấp thụ trực tiếp mà phải nhờ vi sinh vật đất khoáng hóa thành NO3- và NH4+ .
III. NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO CÂY
Luyện tập
Câu 1. Dạng nitơ nào cây có thể hấp thu được?
A. NO2- và NO3- . B. NO2- và NH4+ .
C. NO3- và NH4+ . D. NO2- và N2 .
Câu 2. Nitơ trong xác thực vật, xác động vật là dạng
A. nitơ hữu cơ cây không hấp thụ được.
B. nitơ muối khoáng cây hấp thụ được.
C. nitơ độc hại cho cây.
D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được.
Câu 4. Cố định nitơ khí quyển (N2 ) là quá trình:
A. Biến N2 trong không khí thành nitơ tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí.
B. Nhờ vi sinh vật cố định đạm biến đổi N2 trong không khí thành NH4- thì cây mới đồng hóa được.
C. Biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ.
D. Biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người.
Luyện tập
Câu 3. Nitơ trong đất gồm những dạng nào ?
A. N2 và NH4Cl. B. Nitơ vô cơ và KNO3 .
C. Nitơ vô cơ và nitơ hữu cơ. D. Nitơ vô cơ và nitơ phân tử.
Các loại phân amôn:
Amôn sunfat (NH4)2SO4 – còn gọi là phân SA: có chứa 20-21% N và 23-24% S.
Amôn clorua (NH4Cl): chứa 24% - 25% N và 75% Cl.
Các loại phân nitrat
Canxi nitrat [Ca(NO3)2]: chứa 15 - 15,5% N và 25% CaO.
Phân kali nitrat (KNO3): Chứa 13% N và 44% K2O.
- Phân Urê [CO(NH2)2]: chứa 44 - 48% N.
Vận dụng
Tìm hiểu một số loại phân đạm (có nitơ)
 
Gửi ý kiến