Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hảo
Ngày gửi: 11h:10' 03-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hảo
Ngày gửi: 11h:10' 03-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
Bài tập 1: Trong các bảng sau ghi các giá trị tuong ứng của x và y. Bảng nào xác định y là hàm số của x? Vì sao?
Bài tập 1: Trong các bảng sau ghi các giá trị tuong ứng của x và
y. Bảng nào xác định y là hàm số của x? Vỡ sao?
Bài tập 1: Trong các bảng sau ghi các giá trị tuong ứng của x và
y. Bảng nào xác định y là hàm số của x? Vì sao?
Bài tập 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x:
A(1;2)
O(0; 0)
Cho x = 1 thì y= 2
=> A(1; 2)
y = 2x
Đồ thị hàm số y = 2x là đường thẳng OA
HÀM SỐ BẬC NHẤT
Tiết 21: Hàm số bậc nhất
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
ĐỊNH NGHĨA
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức:
y = ax + b ; trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0
Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax
2. Tính chất:
Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị của x thuộc R
và có tính chất sau :
a, Đồng biến trên R khi a >0
b, Nghịch biến trên R khi a < 0
BÀI TẬP : Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất? . Hãy xác định các hệ số a, b của chúng.
(nếu m ≠ 1)
1
2
-5
4
0,5
0
m - 1
Tiết 21: Hàm số bậc nhất
3
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
ĐỊNH NGHĨA
y = ax + b (a ≠ 0)
Đồng biến
Nghịch biến
Đồng biến
Tiết 21: Hàm số bậc nhất
Đồng biến khi m>1
Nghịch biến khi m<1
y = ax + b (a ≠ 0)
2. Tính chất:
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
Bài tập1: Điền vào chỗ trống ( .) trong bài tập sau:
Cho hàm số y = (m-2)x + 3 (m là tham số)
a.Hàm số trên là hàm số bậc nhất nếu m-2. m.
Hàm số đồng biến nếu m - 2 . m .
Hàm số nghịch biến nếu . m ...
3. Luyện tập
> 2
< 2
m - 2 < 0
> 0
BÀI TẬP 2
Điền “x” vào ô trống tương ứng với khẳng định đúng hoặc sai
y = 3 – x là hàm số nghịch biến trên R
y = 5–3x là hàm số bậc nhất a = 5, b = -3
x
x
x
x
y = (m+2)x – 7 đồng biến nếu m < -2
HỎI ĐÁP NHANH
Hàm số y = mx + 5 ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi:
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm số y = f(x) = (m - 2)x + 1
(m là tham số) không là hàm số bậc nhất khi:
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm số bậc nhất:
y = (m - 4)x + m + 1 (m là tham số )
nghịch biến trên R khi:
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm số bậc nhất:
y = (6 - m)x + 2m (m là tham số)
đồng biến trên R khi:
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
?2 Tính giá trị tương ứng của các hàm số
y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
?Với cùng một giá trị x thì tung độ của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x như thế nào so với tung độ của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
-8
-6
-2
-1
0
1
2
4
6
8
-4
-5
-3
-1
1
2
3
4
5
7
9
11
?2 Tính giá trị tương ứng của các hàm số
y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
y = 2x
y = 2x + 3
Đồ thị hàm số y = 2x+3 là một đường thẳng
Song song với đường thẳng y = 2x.
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
Song song với đường thẳng y = ax, nếu b ≠ 0
- Trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0
Tổng quát
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Chú ý: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
* Khi b = 0 thì y = ax
* Xét trường hợp y = ax + b với a ≠ 0 và b ≠ 0.
Bước 1: Cho x = 0 thì y = b.
Chọn điểm P(0 ; b) thuộc trục tung Oy
Cho y = 0 thì x =
. Chọn điểm Q( ; 0) thuộc trục hoành Ox
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b.
Đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0 ; 0) và điểm
A(1 ; a)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a ≠ 0)
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
b. Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Vẽ đồ thị hàm số y = 2x -2 (a ≠0)
Cho x= 0 thì y = -2 => (0;- 2)
Cho y =0 thì 2x- 2 = 0 => x =1 => (1; 0)
Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x – 3 (a ≠0)
Cho x= 0 thì y = -3 => (0;- 3)
Cho y =0 thì -2x- 3 = 0
=> x =- 1,5
=> (- 1,5; 0)
Hướng dẫn về nhà
Xem lại toàn bộ lý thuyết.
- Làm bài 15; 16 (sgk/ trang 51)
Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập 1: Trong các bảng sau ghi các giá trị tuong ứng của x và
y. Bảng nào xác định y là hàm số của x? Vỡ sao?
Bài tập 1: Trong các bảng sau ghi các giá trị tuong ứng của x và
y. Bảng nào xác định y là hàm số của x? Vì sao?
Bài tập 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x:
A(1;2)
O(0; 0)
Cho x = 1 thì y= 2
=> A(1; 2)
y = 2x
Đồ thị hàm số y = 2x là đường thẳng OA
HÀM SỐ BẬC NHẤT
Tiết 21: Hàm số bậc nhất
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
ĐỊNH NGHĨA
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức:
y = ax + b ; trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0
Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax
2. Tính chất:
Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị của x thuộc R
và có tính chất sau :
a, Đồng biến trên R khi a >0
b, Nghịch biến trên R khi a < 0
BÀI TẬP : Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất? . Hãy xác định các hệ số a, b của chúng.
(nếu m ≠ 1)
1
2
-5
4
0,5
0
m - 1
Tiết 21: Hàm số bậc nhất
3
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
ĐỊNH NGHĨA
y = ax + b (a ≠ 0)
Đồng biến
Nghịch biến
Đồng biến
Tiết 21: Hàm số bậc nhất
Đồng biến khi m>1
Nghịch biến khi m<1
y = ax + b (a ≠ 0)
2. Tính chất:
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
Bài tập1: Điền vào chỗ trống ( .) trong bài tập sau:
Cho hàm số y = (m-2)x + 3 (m là tham số)
a.Hàm số trên là hàm số bậc nhất nếu m-2. m.
Hàm số đồng biến nếu m - 2 . m .
Hàm số nghịch biến nếu . m ...
3. Luyện tập
> 2
< 2
m - 2 < 0
> 0
BÀI TẬP 2
Điền “x” vào ô trống tương ứng với khẳng định đúng hoặc sai
y = 3 – x là hàm số nghịch biến trên R
y = 5–3x là hàm số bậc nhất a = 5, b = -3
x
x
x
x
y = (m+2)x – 7 đồng biến nếu m < -2
HỎI ĐÁP NHANH
Hàm số y = mx + 5 ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi:
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm số y = f(x) = (m - 2)x + 1
(m là tham số) không là hàm số bậc nhất khi:
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm số bậc nhất:
y = (m - 4)x + m + 1 (m là tham số )
nghịch biến trên R khi:
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hàm số bậc nhất:
y = (6 - m)x + 2m (m là tham số)
đồng biến trên R khi:
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
?2 Tính giá trị tương ứng của các hàm số
y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
?Với cùng một giá trị x thì tung độ của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x như thế nào so với tung độ của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
-8
-6
-2
-1
0
1
2
4
6
8
-4
-5
-3
-1
1
2
3
4
5
7
9
11
?2 Tính giá trị tương ứng của các hàm số
y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
y = 2x
y = 2x + 3
Đồ thị hàm số y = 2x+3 là một đường thẳng
Song song với đường thẳng y = 2x.
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
Song song với đường thẳng y = ax, nếu b ≠ 0
- Trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0
Tổng quát
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Chú ý: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
* Khi b = 0 thì y = ax
* Xét trường hợp y = ax + b với a ≠ 0 và b ≠ 0.
Bước 1: Cho x = 0 thì y = b.
Chọn điểm P(0 ; b) thuộc trục tung Oy
Cho y = 0 thì x =
. Chọn điểm Q( ; 0) thuộc trục hoành Ox
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b.
Đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0 ; 0) và điểm
A(1 ; a)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a ≠ 0)
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
b. Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Vẽ đồ thị hàm số y = 2x -2 (a ≠0)
Cho x= 0 thì y = -2 => (0;- 2)
Cho y =0 thì 2x- 2 = 0 => x =1 => (1; 0)
Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x – 3 (a ≠0)
Cho x= 0 thì y = -3 => (0;- 3)
Cho y =0 thì -2x- 3 = 0
=> x =- 1,5
=> (- 1,5; 0)
Hướng dẫn về nhà
Xem lại toàn bộ lý thuyết.
- Làm bài 15; 16 (sgk/ trang 51)
Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 








Các ý kiến mới nhất