Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hằng
Ngày gửi: 22h:13' 03-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hằng
Ngày gửi: 22h:13' 03-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2021
Toán
Bài : Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
TIẾT 1
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Yêu cầu cần đạt:
Đọc, viết, so sánh số có ba chữ số thành thạo.
Làm 5 bài tập
Câu hỏi 1: Số 505 đọc là:
A. Năm trăm linh năm
C. Năm không năm
B. Năm trăm linh lăm
D. Năm trăm năm mươi.
Câu hỏi 2: Số 110 đọc là:
B. Một trăm mười
C. Một trăm linh một
A. Một một không
D. Môt trăm linh mười
Câu hỏi 3: Số 261 đọc là:
C. Hai trăm sáu mươi mốt
B. Hai trăm sáu mươi một
A. Hai sáu một
D. Hai trăm mười sáu
Câu hỏi 4: Số Ba trăm năm mươi tư được viết là:
D. 354
B. 534
A. 345
C. 435
Câu hỏi 5: Số Bảy trăm sáu mươi được viết là:
A. 760
C. 670
B. 706
D. 607.
Câu hỏi 6: Số Ba trăm sáu mươi lăm được viết là:
B. 365
C. 356
A. 630
D. 360
Câu hỏi 7: Cho dãy số 312; 313; 314; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
C. 315; 316
B. 316; 317
A. 315; 317
D. 316; 318
Câu hỏi 8: Cho dãy số 400; 399; 398; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
:
D. 397; 396
B. 396; 397
A. 398: 397
C. 396; 395
Câu hỏi 9 : Cho dãy số 322; 324; 326; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
B. 328; 330
C. 328; 329
A. 327; 328
D. 329; 330
Câu hỏi 10: Cho dãy số 987; 789; 978; 798; 897. Số lớn nhất và nhỏ nhất trong dãy số là:
A. 987; 789
C. 978; 789
B. 978; 897
D. 987; 798
Câu hỏi 11: Dãy số gồm các số có ba chữ số giống nhau là:
C. 111. 222; 333; 444; 555; 666; 777; 888; 999
B. 111; 122; 133; 144; 155; 166; 177; 188; 199
A. 101; 202; 303; 404; 505; 606; 707; 808; 909
D. 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900
Câu hỏi 12: Dãy số gồm các số có ba chữ số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
B. 345; 435; 453; 534; 543
C. 345; 453; 435; 543; 534
A. 534; 543; 453; 345; 435
D. 543; 534; 453; 435; 345
Câu hỏi 13: Điền dấu <,>.= 303 ….. 330. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. <
C. =
B. >
D. không so sánh được.
Câu hỏi 14: Điền dấu <,>.= 615 ….. 516 . Dấu điền vào chỗ chấm là:
B. >
C. =
A. <
D. Không so sánh được
Câu hỏi 15: 410 – 10 ….. 400 + 1 Dấu điền vào chỗ chấm là:
:
C. <
B. >
A. =
D. Không so sánh được
Câu hỏi 16: 243 ….. 200 + 40 + 3. Dấu điền vào chỗ chấm là:
D. =
B. <
A. >
C. Không so sánh được
Dặn dò
Xem lại bài đã học
1
Hoàn thành bài …
2
Chuẩn bị: Cộng các số có 3 chữ số (không nhớ)
3
CHÀO CÁC EM!
Toán
Bài : Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
TIẾT 1
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Yêu cầu cần đạt:
Đọc, viết, so sánh số có ba chữ số thành thạo.
Làm 5 bài tập
Câu hỏi 1: Số 505 đọc là:
A. Năm trăm linh năm
C. Năm không năm
B. Năm trăm linh lăm
D. Năm trăm năm mươi.
Câu hỏi 2: Số 110 đọc là:
B. Một trăm mười
C. Một trăm linh một
A. Một một không
D. Môt trăm linh mười
Câu hỏi 3: Số 261 đọc là:
C. Hai trăm sáu mươi mốt
B. Hai trăm sáu mươi một
A. Hai sáu một
D. Hai trăm mười sáu
Câu hỏi 4: Số Ba trăm năm mươi tư được viết là:
D. 354
B. 534
A. 345
C. 435
Câu hỏi 5: Số Bảy trăm sáu mươi được viết là:
A. 760
C. 670
B. 706
D. 607.
Câu hỏi 6: Số Ba trăm sáu mươi lăm được viết là:
B. 365
C. 356
A. 630
D. 360
Câu hỏi 7: Cho dãy số 312; 313; 314; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
C. 315; 316
B. 316; 317
A. 315; 317
D. 316; 318
Câu hỏi 8: Cho dãy số 400; 399; 398; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
:
D. 397; 396
B. 396; 397
A. 398: 397
C. 396; 395
Câu hỏi 9 : Cho dãy số 322; 324; 326; ....; .... Hai số tiếp theo của dãy số là:
B. 328; 330
C. 328; 329
A. 327; 328
D. 329; 330
Câu hỏi 10: Cho dãy số 987; 789; 978; 798; 897. Số lớn nhất và nhỏ nhất trong dãy số là:
A. 987; 789
C. 978; 789
B. 978; 897
D. 987; 798
Câu hỏi 11: Dãy số gồm các số có ba chữ số giống nhau là:
C. 111. 222; 333; 444; 555; 666; 777; 888; 999
B. 111; 122; 133; 144; 155; 166; 177; 188; 199
A. 101; 202; 303; 404; 505; 606; 707; 808; 909
D. 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900
Câu hỏi 12: Dãy số gồm các số có ba chữ số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
B. 345; 435; 453; 534; 543
C. 345; 453; 435; 543; 534
A. 534; 543; 453; 345; 435
D. 543; 534; 453; 435; 345
Câu hỏi 13: Điền dấu <,>.= 303 ….. 330. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. <
C. =
B. >
D. không so sánh được.
Câu hỏi 14: Điền dấu <,>.= 615 ….. 516 . Dấu điền vào chỗ chấm là:
B. >
C. =
A. <
D. Không so sánh được
Câu hỏi 15: 410 – 10 ….. 400 + 1 Dấu điền vào chỗ chấm là:
:
C. <
B. >
A. =
D. Không so sánh được
Câu hỏi 16: 243 ….. 200 + 40 + 3. Dấu điền vào chỗ chấm là:
D. =
B. <
A. >
C. Không so sánh được
Dặn dò
Xem lại bài đã học
1
Hoàn thành bài …
2
Chuẩn bị: Cộng các số có 3 chữ số (không nhớ)
3
CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất