Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thanh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:22' 04-04-2020
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thanh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:22' 04-04-2020
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 7
ĐƠN THỨC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
Câu 2. Cho các biểu thức sau:
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm:
- Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.
- Nhóm 2: Những biểu thức còn lại.
BÀI SỬA:
Câu 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
Câu 2. Sắp xếp:
Nhóm 1
Có chứa phép cộng, trừ.
Nhóm 2
Các biểu thức còn lại.
;
;
;
;
ĐƠN THỨC
ĐƠN THỨC
Khái niệm đơn thức.
1
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số với các biến.
Đơn thức
một số
một biến
VD: x; y; a; t ....
một tích giữa các số với các biến
Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
VD (BT 11/32 – sgk):
Trong các biểu thức sau, đâu là đơn thức?
VD
Trong các biểu thức sau, đâu không phải là đơn thức?
Em hãy nhận xét về số lần xuất hiện của các số, các biến trong mỗi đơn thức trên?
ĐƠN THỨC
Đơn thức thu gọn
2
1/ Khái niệm
Là đơn thức chỉ gồm tích của một số và các biến, mà mỗi biến chỉ được viết một lần.
VD.
Một đơn thức thu gọn gồm hai phần:
Hệ số và phần biến.
VD.
Hệ số
Phần biến
?1. Em hãy viết 2 đơn thức thu gọn, xác định
phần hệ số và phần biến của chúng.
Lưu ý:
- Một số cũng được coi là đơn thức thu gọn.
- Khi viết đơn thức, ta viết phần hệ số trước, biến
viết sau theo thứ tự trong bảng chữ cái.
- Từ nay, khi nói đến đơn thức mà không nói gì
thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
ĐƠN THỨC
Bậc của đơn thức
3
Giải
5
3
1
9
* Khái niệm
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
VD. Tìm bậc của các đơn thức sau:
tổng mũ: 1 + 5 = 6
BẬC: 6
tổng mũ: 2+3+1+4= 10
BẬC: 10
Lưu ý:
- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
VD. 1; –3; 10; .... là các đơn thức bậc 0.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
4
1. Nhắc lại các công thức cần nhớ:
2. Quy tắc nhân hai đơn thức:
Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
VD. Tính tích của các đơn thức sau, rồi tìm bậc của đơn thức vừa nhận được:
Giải
Bậc : 14
b) Ta có:
Bậc : 11
ĐƠN THỨC
Hướng dẫn học bài
- Nắm được thế nào là một đơn thức,
đơn thức thu gọn?
- Biết tìm bậc của một đơn thức.
- Biết nhân hai đơn thức.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Hãy chỉ ra phần hệ số, phần biến, bậc của mỗi đơn thức sau.
Bài 2. Cho hai đơn thức:
- Đọc trước bài “Đơn thức đồng dạng” và
“Luyện tập”.
c) Tính P nếu x = 1; y = -1.
a) Hãy tính P = M.N
b) Hãy cho biết hệ số, phần biến, bậc của P.
BUỔI HỌC KẾT THÚC!
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TIẾN BỘ!
ĐƠN THỨC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
Câu 2. Cho các biểu thức sau:
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm:
- Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.
- Nhóm 2: Những biểu thức còn lại.
BÀI SỬA:
Câu 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
Câu 2. Sắp xếp:
Nhóm 1
Có chứa phép cộng, trừ.
Nhóm 2
Các biểu thức còn lại.
;
;
;
;
ĐƠN THỨC
ĐƠN THỨC
Khái niệm đơn thức.
1
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số với các biến.
Đơn thức
một số
một biến
VD: x; y; a; t ....
một tích giữa các số với các biến
Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
VD (BT 11/32 – sgk):
Trong các biểu thức sau, đâu là đơn thức?
VD
Trong các biểu thức sau, đâu không phải là đơn thức?
Em hãy nhận xét về số lần xuất hiện của các số, các biến trong mỗi đơn thức trên?
ĐƠN THỨC
Đơn thức thu gọn
2
1/ Khái niệm
Là đơn thức chỉ gồm tích của một số và các biến, mà mỗi biến chỉ được viết một lần.
VD.
Một đơn thức thu gọn gồm hai phần:
Hệ số và phần biến.
VD.
Hệ số
Phần biến
?1. Em hãy viết 2 đơn thức thu gọn, xác định
phần hệ số và phần biến của chúng.
Lưu ý:
- Một số cũng được coi là đơn thức thu gọn.
- Khi viết đơn thức, ta viết phần hệ số trước, biến
viết sau theo thứ tự trong bảng chữ cái.
- Từ nay, khi nói đến đơn thức mà không nói gì
thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
ĐƠN THỨC
Bậc của đơn thức
3
Giải
5
3
1
9
* Khái niệm
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
VD. Tìm bậc của các đơn thức sau:
tổng mũ: 1 + 5 = 6
BẬC: 6
tổng mũ: 2+3+1+4= 10
BẬC: 10
Lưu ý:
- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
VD. 1; –3; 10; .... là các đơn thức bậc 0.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
4
1. Nhắc lại các công thức cần nhớ:
2. Quy tắc nhân hai đơn thức:
Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
VD. Tính tích của các đơn thức sau, rồi tìm bậc của đơn thức vừa nhận được:
Giải
Bậc : 14
b) Ta có:
Bậc : 11
ĐƠN THỨC
Hướng dẫn học bài
- Nắm được thế nào là một đơn thức,
đơn thức thu gọn?
- Biết tìm bậc của một đơn thức.
- Biết nhân hai đơn thức.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Hãy chỉ ra phần hệ số, phần biến, bậc của mỗi đơn thức sau.
Bài 2. Cho hai đơn thức:
- Đọc trước bài “Đơn thức đồng dạng” và
“Luyện tập”.
c) Tính P nếu x = 1; y = -1.
a) Hãy tính P = M.N
b) Hãy cho biết hệ số, phần biến, bậc của P.
BUỔI HỌC KẾT THÚC!
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TIẾN BỘ!
 








Các ý kiến mới nhất