Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc Thơ (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:24' 27-02-2008
Dung lượng: 754.0 KB
Số lượt tải: 502
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc Thơ (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:24' 27-02-2008
Dung lượng: 754.0 KB
Số lượt tải: 502
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN BÌNH THẠNH
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Ñeå tính giaù trò cuûa bieåu thöùc ñaïi soá taïi nhöõng giaù trò cho tröôùc cuûa caùc bieán ta làm thế naøo?
(3 ñieåm)
2) Tính giaù trị của biểu thức:
(7 điểm)
Cho các biểu thức đại số:
4xy2,
3 - 2y,
10x+ y,
5(x + y),
2 x2y,
2y,
5,
x
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm.
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
Những biểu thức còn lại
BÀI 3
1)DON TH?C:
S?
BI?N
TÍCH GI?A S? VÀ BI?N
4xy2,
2 x2y,
2y,
5,
x,
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
TIẾT 53 - BÀI 3
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 2xy2
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
e)10x3y6
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Xét đơn thức:
10
x3y6
HỆ SỐ
PHẦN BIẾN
SỐ
BIẾN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
4xy2,
2 x2y,
2y,
5,
x
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
3. BẬC CỦA ĐƠN THỨC:
x
y
z
3
4
5
3
4
5
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
3. BẬC CỦA ĐƠN THỨC:
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
* đơn thức 3x2yz4 có bậc là ....
* số 4 là đơn thức có bậc là ....
* số 0 là đơn thức có bậc là ....
7
0
không có bậc
Cho hai bi?u th?c: A = 32167
B = 34166
Tính tích c?a A và B ?
A . B = (32167). (34166) = ( 32.34).( 167.166) = 36.1613
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
3. BẬC CỦA ĐƠN THỨC:
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
4. NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
y4
x
x2
x
x2
)
(
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
3. BẬC CỦA ĐƠN THỨC:
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
4. NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Nhân 2 đơn thức:
2
x2
y
và
9
x
y4
2
y
9
y4
.
=
.
(
(
)
)
2
9
y
(
)
)
(
=
18
x3
y5
- Hệ số nhân hệ số
- Phần biến nhân với phần biến
Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
TIẾT 53 - BÀI 3
BÀI TẬP VỀ NHÀ
* BT 14 trang 32 Sgk.
* BT 13 ; 17 ; 18 trang 11 trang 12 SBT
* D?c tru?c bài "DON TH?C D?NG D?NG"
HU?NG D?N BT 14/32 Sgk
Hãy viết các đơn thức v?i bi?n x , y và có giá trị b?ng 9 t?i x = -1 và y = 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Ñeå tính giaù trò cuûa bieåu thöùc ñaïi soá taïi nhöõng giaù trò cho tröôùc cuûa caùc bieán ta làm thế naøo?
(3 ñieåm)
2) Tính giaù trị của biểu thức:
(7 điểm)
Cho các biểu thức đại số:
4xy2,
3 - 2y,
10x+ y,
5(x + y),
2 x2y,
2y,
5,
x
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm.
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
Những biểu thức còn lại
BÀI 3
1)DON TH?C:
S?
BI?N
TÍCH GI?A S? VÀ BI?N
4xy2,
2 x2y,
2y,
5,
x,
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
TIẾT 53 - BÀI 3
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 2xy2
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
e)10x3y6
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Xét đơn thức:
10
x3y6
HỆ SỐ
PHẦN BIẾN
SỐ
BIẾN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
4xy2,
2 x2y,
2y,
5,
x
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
3. BẬC CỦA ĐƠN THỨC:
x
y
z
3
4
5
3
4
5
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
3. BẬC CỦA ĐƠN THỨC:
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
* đơn thức 3x2yz4 có bậc là ....
* số 4 là đơn thức có bậc là ....
* số 0 là đơn thức có bậc là ....
7
0
không có bậc
Cho hai bi?u th?c: A = 32167
B = 34166
Tính tích c?a A và B ?
A . B = (32167). (34166) = ( 32.34).( 167.166) = 36.1613
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
3. BẬC CỦA ĐƠN THỨC:
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
4. NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
y4
x
x2
x
x2
)
(
TIẾT 53 - BÀI 3
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1số hoặc
một biến hoặc một tích giữa các số và các biến .
1. ĐƠN THỨC:
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần số và phần biến.
3. BẬC CỦA ĐƠN THỨC:
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
4. NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Nhân 2 đơn thức:
2
x2
y
và
9
x
y4
2
y
9
y4
.
=
.
(
(
)
)
2
9
y
(
)
)
(
=
18
x3
y5
- Hệ số nhân hệ số
- Phần biến nhân với phần biến
Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
TIẾT 53 - BÀI 3
BÀI TẬP VỀ NHÀ
* BT 14 trang 32 Sgk.
* BT 13 ; 17 ; 18 trang 11 trang 12 SBT
* D?c tru?c bài "DON TH?C D?NG D?NG"
HU?NG D?N BT 14/32 Sgk
Hãy viết các đơn thức v?i bi?n x , y và có giá trị b?ng 9 t?i x = -1 và y = 1







-Dựa vào các đơn thức thu gọn trên cho học sinh cũng cố tìm bậc.-Cũng từ đơn thức ban đầu thu gọn : 2x2(-1/2)y3x = .... = -x3y3, ta thêm dấu chấm (nhân) và xem đây cũng là nhân hai đơn thức thì học sinh cũng dễ dàng nhận thấy nhân hai đơn thức là cũng đưa về một đơn thức thu gọn , học sinh có thể tính trực tiếp mà có thể không thông qua gợi ý về tính tích hai bểiu thức như trên , đỡ mất thời gian.* Với cách dạy và suy nghĩ của tôi , nhận thấy từ những biểu thức ban đầu ta chỉ cần xoay quanh và loại bỏ bớt dần thì học sinh tập trung có sự liên tục và đỡ tốn thời gian ghi chép hay học sinh đọc lại cái mới rất nhiều thì cho dù không dạy giáo án điện tử thì dẫn đảm bảo thời lượng tiết dạy ' Rất vui khi được tác giả đọc qua ý kiến của tôi '.
Cám ơn Thây đã góp ý chân thành cho bài giảng được hoàn thiện hơn. Đồng ý với Thầy về việc khai thác tất cả các đơn thức ban đầu để đi xuyên suốt bài giảng.
Đây là tiết dạy dành cho lớp học đại trà có nhiều hs trung bình, yếu, tôi muốn khai thác hiệu ứng để thực hiện phép nhân 2 đơn thức một cách trực quan, sinh động hơn thay vì dùng lời nói chủ yếu dành cho đối tượng hs yếu. Xin chân thành cám ơn.