Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Cảnh
Ngày gửi: 20h:45' 24-04-2020
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 208
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Cảnh
Ngày gửi: 20h:45' 24-04-2020
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN
VỚI LỚP HỌC ONLINE
Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức thu gọn.
KIỂM TRA BÀI CŨ
?1. Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Bài tập1:
Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng :
- 5x2y ; xy2 ; - 0,7x2y ; 3 ; - 2xy2 ; - 8 ; 4xyx ; 6xy3
Đáp án :
Nhóm 1: - 5x2y ; - 0,7x2y ; 4xyx = 4x2y
Nhóm 2: xy2 ; - 2xy2
Nhóm 3: 3 ; - 8
Chú ý
Cỏc s? khỏc 0 du?c coi l nh?ng don th?c d?ng d?ng.
?2. Ai đúng? Khi thảo luận nhóm bạn Sơn nói :
" 0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng".
Bạn Phúc nói : " Hai đơn thức trên không đồng dạng". ý kiến của em ?
Quy tắc : Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng , ta
Cộng ( hay trừ ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
?3. Hãy tìm tổng của ba đơn thức :
xy3 ; 5xy3 và -7xy3
Bài giải:
Ta có : xy3 + 5xy3 + (- 7xy3 )
= ( 1 + 5 + (-7) ) xy3
= (-1) xy3
= - xy3
2. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Bài 1:
Tính tổng và hiệu sau :
a) 5x + 7x + (- 3x )
b) 7ab – 2ab – ab
= 9x
= 4ab
C
H
O
P
I
N
Bài 3
Bài 4
Thực hành 1
Hướng dẫn
Hướng dẫn về nhà
+ Nắm chắc khái niệm đơn thức đồng dạng .
+ Vận dụng tốt qui tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng .
+ Làm bài tập 15,16.18/SGK trang 34,35
Bài tập bổ sung
Tính giá trị của biểu thức tại x = 1 ; y = - 1
Bài giải
Cách 1
Thay x = 1 ; y = -1 vào biểu thức ta có :
Cách 2
Ta có :
Thay x = 1 ; y = -1 vào biểu thức ta có :
VỚI LỚP HỌC ONLINE
Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức thu gọn.
KIỂM TRA BÀI CŨ
?1. Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Bài tập1:
Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng :
- 5x2y ; xy2 ; - 0,7x2y ; 3 ; - 2xy2 ; - 8 ; 4xyx ; 6xy3
Đáp án :
Nhóm 1: - 5x2y ; - 0,7x2y ; 4xyx = 4x2y
Nhóm 2: xy2 ; - 2xy2
Nhóm 3: 3 ; - 8
Chú ý
Cỏc s? khỏc 0 du?c coi l nh?ng don th?c d?ng d?ng.
?2. Ai đúng? Khi thảo luận nhóm bạn Sơn nói :
" 0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng".
Bạn Phúc nói : " Hai đơn thức trên không đồng dạng". ý kiến của em ?
Quy tắc : Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng , ta
Cộng ( hay trừ ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
?3. Hãy tìm tổng của ba đơn thức :
xy3 ; 5xy3 và -7xy3
Bài giải:
Ta có : xy3 + 5xy3 + (- 7xy3 )
= ( 1 + 5 + (-7) ) xy3
= (-1) xy3
= - xy3
2. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Bài 1:
Tính tổng và hiệu sau :
a) 5x + 7x + (- 3x )
b) 7ab – 2ab – ab
= 9x
= 4ab
C
H
O
P
I
N
Bài 3
Bài 4
Thực hành 1
Hướng dẫn
Hướng dẫn về nhà
+ Nắm chắc khái niệm đơn thức đồng dạng .
+ Vận dụng tốt qui tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng .
+ Làm bài tập 15,16.18/SGK trang 34,35
Bài tập bổ sung
Tính giá trị của biểu thức tại x = 1 ; y = - 1
Bài giải
Cách 1
Thay x = 1 ; y = -1 vào biểu thức ta có :
Cách 2
Ta có :
Thay x = 1 ; y = -1 vào biểu thức ta có :
 








Các ý kiến mới nhất