Bài 21. Đột biến gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 15h:14' 27-08-2024
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 228
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 15h:14' 27-08-2024
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Các em xem một số hình ảnh về hiện tượng biến dị.
Dưa sinh đôi
Bàn tay sáu ngón Gà bốn chân
Sao biển tám chân
Biến dị
là gì ?
Chuối 100 nải
Chương IV: Biến dị
Biến dị
Biến dị di truyền
Biến dị tổ hợp
Biến dị không di truyền
Thường biến
Biến dị đột biến
Đột biến gen
Đột biến NST
Đột biến cấu trúc NST
Đột biến số lượng NST
Thể dị bội
Thể đa bội
TUẦN 12
TIẾT 24
Chương IV BIẾN DỊ
BÀI 21: ĐỘT BIẾN GEN
I. Đột biến gen là gì?
1.Khái niệm
Đột biến gen là
những biến đổi trong
cấu trúc của gen, liên
quan đến 1 hoặc 1 số
cặp nucleotit.
2.Các dạng đột biến
Quan sát sơ đồ sau trả lời câu
hỏi đột biến gen là gì ?
Gen bình
thường
Gen đột
biến
A
T
A
T
A
T
A
T
G
X
X
G
X
G
G
X
A
T
A
T
X
G
X
G
a
d
T
A
T
A
G
X
G
X
A
T
A
T
T
A
T
A
X
G
X
G
T
A
G
X
G
X
T
A
A
G
X
T
T
A
G
X
X
T
A
G
T
A
X
G
b
c
CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
a
d
T
A
T
A
G
X
G
X
A
T
A
T
T
A
T
A
X
G
X
G
G
X
(Mất một cặp X- G)
T
A
G
X
T
A
A
G
X
T
T
A
G
X
X
T
A
G
T
A
X
G
(Thay thế cặp A-T
bằng cặp G-X)
b
c
(Thêm một cặp T-A)
2.Các dạng đột biến gen
- Mất 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
- Thêm 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
- Thay thế 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
II. Nguyên nhân phát sinh đột biến gen:
Các em quan sát một số
hình ảnh .
Tác động
Sự nhân đôi của ADN
Mĩ thả
chất độc
Nổ hạt nhân
Nạn nhân nhiễm chất độc màu da cam
II. Nguyên nhân phát sinh đột biến gen:
- Tự nhiên : Các yếu tố bên trong và bên ngoài cơ thể tác động
làm rối loạn quá trình tự sao chép của phân tử ADN gây ra đột
biến gen.
- Nhân tạo :Trong thực nghiệm con người dùng tác nhân vật lí ,
hoặc hoá học tác động
Tác nhân
Sự nhân đôi
của ADN
III. Vai trò của đột biến gen:
Đột biến gen có lợi hay có hại ?
Có hại
(H21.2)
Đột biến gen làm mất khả năng
tổng hợp diệp lục ở cây mạ
Có lợi
Có hại
(H21.4) Đột biến gen ở lúa (b)
làm cây cứng và nhiều bông
hơn ở giống gốc (a)
III. Vai trò của đột biến gen:
Đột biến gen có lợi hay có hại ?
ví dụ về đôt biến gen có lợi
III. Vai trò của đột biến gen:
- Đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật.
Ví dụ…….
- Tuy nhiên, đột biến gen đôi khi có lợi cho con
người trong thực tiễn sản xuất (trồng trọt, chăn
nuôi,…) . Ví dụ……..
Nhắc lại mối quan hệ sau:
Gen mARN prôtêin tính trạng.
? Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản
thân sinh vật?
Đột biến gen thường có hại cho sinh vật vì
chúng phá vỡ sự thống nhất hài hòa trong
kiểu gen đã qua chọn lọc và duy trì lâu đời
trong thiên nhiên.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
TK
Thể lệ trò chơi như sau :
*Ô chữ gồm 5 hàng ngang, 1 từ khoá gồm 10 chữ cái. Lớp cử 4 đội chơi
* Mỗi đội lần lượt lựa chọn các ô chữ hàng ngang và trả lời trong vòng 30 giây;
trả lời đúng ghi 20 điểm, trả lời sai ô chữ đó dành cho đội khác.
* Trả lời hết lựot 4 từ hàng ngang mới được trả lời từ khoá, trả lời đúng từ
khoá ghi 40 điểm, trả lời sai đội đó mất 1 lượt tham gia lựa chọn.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
TK
N
H
I
Ễ
M
S
B
I
Ế
N
D
Ị
K
Ì
T
R
U
N
M
E
N
Đ
E
N
N
U
C
L
Ê
Ô
Đ
Ộ
T
B
I
Ế
Ắ
C
T
H
Ê
G
G
I
A
N
T
I
T
N
G
E
N
K
É
P
a
b
c
d
e
Câu 1 ( 11 chữ cái ) : Đây là tên gọi của một cấu
trúc gồm 2 Crômatit dính với nhau ở tâm động.
Câu 2 ( 6 chữ cái ) : Hiện tượng con cái sinh ra
khác bố mẹ và khác nhau nhiều chi tiết là hiện
tượng gì ?
Câu 3 ( 11 chữ cái ) :Nhiễm sắc thể tự nhân
đôi ở kì này?
Câu 4 ( 6 chữ cái ): Đây là người đặt nền móng
cho di truyền học
Câu 5( 9 chữ cái ) : Đây là đơn phân của phân
tử ADN
- Học bài theo nội dung SGK
- Trả lời câu hỏi và bài tập vào vở bài tập.
- Xem trước bài 22: Đột biến NST
+ Tìm hiểu các dạng đột biến nhiễm sắc thể
+ Nguyên nhân phát sinh
+ Tính chất (lợi ích, tác hại)
Ô
số
5: (Gåm
3c¸i)
ch÷
c¸i) ph©n
Tên
viết
tắt
của
axit
chìa
khoá:Hiện
tượng
con
sinh
ra
khác
với
bố
mẹtính
ÔÔTừ
số
3:
(Gåm
968ch÷
Ьn
cÊu
t¹o
nªn
ADN
sốsố
Ô
4:số1:(Gåm
(Gåm
ch÷
6ch÷
ch÷
c¸i)
c¸i)
Người
§©y
lµ
mét
nền
trong
móng
cholà
digì?
truyền
học
Ô
số
2:
(Gåm
8ch÷
c¸i)
Hi
ệphân
n đặt
tượ
ng
truy
ềnnh÷ng
đạt
các
Ô
6:(Gåm
c¸i)
Đơn
cấu
tạo
nên
protein
nguyªn
t¾c cña
tæng hîp
ADN gì?
đêôxiribônuclêic
và khác
nhau
ở nhiều
chiqu¸
tiếttr×nh
là hiện
tượng
trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu?
1
2
3
4
5
6
æ
T
O
D
N
N
D
N U C L
M E
A
A X I T A M
1
2
3
4
5
Hết giờ
25
S
R
T
E
U N G
U Y Ò N
I T
N
Các em xem một số hình ảnh về hiện tượng biến dị.
Dưa sinh đôi
Bàn tay sáu ngón Gà bốn chân
Sao biển tám chân
Biến dị
là gì ?
Chuối 100 nải
Chương IV: Biến dị
Biến dị
Biến dị di truyền
Biến dị tổ hợp
Biến dị không di truyền
Thường biến
Biến dị đột biến
Đột biến gen
Đột biến NST
Đột biến cấu trúc NST
Đột biến số lượng NST
Thể dị bội
Thể đa bội
TUẦN 12
TIẾT 24
Chương IV BIẾN DỊ
BÀI 21: ĐỘT BIẾN GEN
I. Đột biến gen là gì?
1.Khái niệm
Đột biến gen là
những biến đổi trong
cấu trúc của gen, liên
quan đến 1 hoặc 1 số
cặp nucleotit.
2.Các dạng đột biến
Quan sát sơ đồ sau trả lời câu
hỏi đột biến gen là gì ?
Gen bình
thường
Gen đột
biến
A
T
A
T
A
T
A
T
G
X
X
G
X
G
G
X
A
T
A
T
X
G
X
G
a
d
T
A
T
A
G
X
G
X
A
T
A
T
T
A
T
A
X
G
X
G
T
A
G
X
G
X
T
A
A
G
X
T
T
A
G
X
X
T
A
G
T
A
X
G
b
c
CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
a
d
T
A
T
A
G
X
G
X
A
T
A
T
T
A
T
A
X
G
X
G
G
X
(Mất một cặp X- G)
T
A
G
X
T
A
A
G
X
T
T
A
G
X
X
T
A
G
T
A
X
G
(Thay thế cặp A-T
bằng cặp G-X)
b
c
(Thêm một cặp T-A)
2.Các dạng đột biến gen
- Mất 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
- Thêm 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
- Thay thế 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
II. Nguyên nhân phát sinh đột biến gen:
Các em quan sát một số
hình ảnh .
Tác động
Sự nhân đôi của ADN
Mĩ thả
chất độc
Nổ hạt nhân
Nạn nhân nhiễm chất độc màu da cam
II. Nguyên nhân phát sinh đột biến gen:
- Tự nhiên : Các yếu tố bên trong và bên ngoài cơ thể tác động
làm rối loạn quá trình tự sao chép của phân tử ADN gây ra đột
biến gen.
- Nhân tạo :Trong thực nghiệm con người dùng tác nhân vật lí ,
hoặc hoá học tác động
Tác nhân
Sự nhân đôi
của ADN
III. Vai trò của đột biến gen:
Đột biến gen có lợi hay có hại ?
Có hại
(H21.2)
Đột biến gen làm mất khả năng
tổng hợp diệp lục ở cây mạ
Có lợi
Có hại
(H21.4) Đột biến gen ở lúa (b)
làm cây cứng và nhiều bông
hơn ở giống gốc (a)
III. Vai trò của đột biến gen:
Đột biến gen có lợi hay có hại ?
ví dụ về đôt biến gen có lợi
III. Vai trò của đột biến gen:
- Đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật.
Ví dụ…….
- Tuy nhiên, đột biến gen đôi khi có lợi cho con
người trong thực tiễn sản xuất (trồng trọt, chăn
nuôi,…) . Ví dụ……..
Nhắc lại mối quan hệ sau:
Gen mARN prôtêin tính trạng.
? Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản
thân sinh vật?
Đột biến gen thường có hại cho sinh vật vì
chúng phá vỡ sự thống nhất hài hòa trong
kiểu gen đã qua chọn lọc và duy trì lâu đời
trong thiên nhiên.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
TK
Thể lệ trò chơi như sau :
*Ô chữ gồm 5 hàng ngang, 1 từ khoá gồm 10 chữ cái. Lớp cử 4 đội chơi
* Mỗi đội lần lượt lựa chọn các ô chữ hàng ngang và trả lời trong vòng 30 giây;
trả lời đúng ghi 20 điểm, trả lời sai ô chữ đó dành cho đội khác.
* Trả lời hết lựot 4 từ hàng ngang mới được trả lời từ khoá, trả lời đúng từ
khoá ghi 40 điểm, trả lời sai đội đó mất 1 lượt tham gia lựa chọn.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
TK
N
H
I
Ễ
M
S
B
I
Ế
N
D
Ị
K
Ì
T
R
U
N
M
E
N
Đ
E
N
N
U
C
L
Ê
Ô
Đ
Ộ
T
B
I
Ế
Ắ
C
T
H
Ê
G
G
I
A
N
T
I
T
N
G
E
N
K
É
P
a
b
c
d
e
Câu 1 ( 11 chữ cái ) : Đây là tên gọi của một cấu
trúc gồm 2 Crômatit dính với nhau ở tâm động.
Câu 2 ( 6 chữ cái ) : Hiện tượng con cái sinh ra
khác bố mẹ và khác nhau nhiều chi tiết là hiện
tượng gì ?
Câu 3 ( 11 chữ cái ) :Nhiễm sắc thể tự nhân
đôi ở kì này?
Câu 4 ( 6 chữ cái ): Đây là người đặt nền móng
cho di truyền học
Câu 5( 9 chữ cái ) : Đây là đơn phân của phân
tử ADN
- Học bài theo nội dung SGK
- Trả lời câu hỏi và bài tập vào vở bài tập.
- Xem trước bài 22: Đột biến NST
+ Tìm hiểu các dạng đột biến nhiễm sắc thể
+ Nguyên nhân phát sinh
+ Tính chất (lợi ích, tác hại)
Ô
số
5: (Gåm
3c¸i)
ch÷
c¸i) ph©n
Tên
viết
tắt
của
axit
chìa
khoá:Hiện
tượng
con
sinh
ra
khác
với
bố
mẹtính
ÔÔTừ
số
3:
(Gåm
968ch÷
Ьn
cÊu
t¹o
nªn
ADN
sốsố
Ô
4:số1:(Gåm
(Gåm
ch÷
6ch÷
ch÷
c¸i)
c¸i)
Người
§©y
lµ
mét
nền
trong
móng
cholà
digì?
truyền
học
Ô
số
2:
(Gåm
8ch÷
c¸i)
Hi
ệphân
n đặt
tượ
ng
truy
ềnnh÷ng
đạt
các
Ô
6:(Gåm
c¸i)
Đơn
cấu
tạo
nên
protein
nguyªn
t¾c cña
tæng hîp
ADN gì?
đêôxiribônuclêic
và khác
nhau
ở nhiều
chiqu¸
tiếttr×nh
là hiện
tượng
trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu?
1
2
3
4
5
6
æ
T
O
D
N
N
D
N U C L
M E
A
A X I T A M
1
2
3
4
5
Hết giờ
25
S
R
T
E
U N G
U Y Ò N
I T
N
 







Các ý kiến mới nhất