Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tâm
Ngày gửi: 05h:58' 11-07-2012
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
QUÍ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ LỚP
Nhiệt liệt chào mừng
GV: Huỳnh Ngọc Hạnh
1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
3. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Chương IV
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Số a bằng số b, kí hiệu a = b.
Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a < b.
Số a lớn hơn số b, kí hiệu a > b.
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
Khi biểu diễn số thực trên trục số (vẽ
theo phương nằm ngang) thì điểm biểu
diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu
diễn số lớn hơn .
=
<
>
<
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
=
>
<
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
a = b
a < b
a > b
Nếu số a không nhỏ hơn số b
Nếu số a không nhỏ hơn số b
a ≥ b
Nói gọn là: a lớn hơn hoặc bằng b
Ví dụ: Với mọi x: x2 ≥ 0
Nếu c là số không âm:
a = b
a < b
a > b
Nếu số a không lớn hơn số b
Nếu số a không lớn hơn số b
a ≤ b
Nói gọn là: a nhỏ hơn hoặc bằng b
Ví dụ: Với mọi x: - x2 ≤ 0
Nếu y không lớn hơn 3:
Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a ≥ b
Nếu số a không lớn hơn số b thì a ≤ b.
c ≥ 0
y ≤ 3
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
Ví dụ:
Bất đẳng thức: 7 + (-3) > -5

Vế trái là:
Vế phải là:
Bất đẳng thức: 7 + (-3) > -5
7 + (-3)
-5
2. Bất đẳng thức:
Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a ≥ b
Nếu số a không lớn hơn số b thì a ≤ b.
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
chúc mừng
đội chiến thắng
3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
- 4 < 2
2. Bất đẳng thức:
Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a ≥ b
Nếu số a không lớn hơn số b thì a ≤ b.
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
- 4 + 3 < 2 + 3
- 4 < 2
-4 + 3
2 + 3
3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
2. Bất đẳng thức:
Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a ≥ b
Nếu số a không lớn hơn số b thì a ≤ b.
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
- 4 + (-3) < 2 + (-3)
2. Bất đẳng thức:
3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a ≥ b
Nếu số a không lớn hơn số b thì a ≤ b.
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
- 4 + (-3) < 2 + (-3)
-4 + (-3)
2 + (-3)
- 4 + c < 2 + c
2. Bất đẳng thức:
3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a ≥ b
Nếu số a không lớn hơn số b thì a ≤ b.
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
- 4 < 2
- 4 + 3 < 2 + 3
- 4 + (-3) < 2 + (-3)
- 4 + c < 2 + c
Với ba số a, b và c ta có:
Nếu a < b thì: a + c b + c
Nếu a b thì: a + c b + c
Nếu a > b thì: a + c b + c
Nếu a b thì: a + c b + c
<
>
<
<
Tính chất: (SGK)
2. Bất đẳng thức:
3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a ≥ b
Nếu số a không lớn hơn số b thì a ≤ b.
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Ví dụ: Chứng tỏ:
5000 + > 4800 +
Ta có: 5000 > 4800
Giải
Suy ra: 5000 + (-24) > 4800 + (-24)
2. Bất đẳng thức:
Giải:
Ta có: - 2004 > - 2005
Suy ra: - 2004 + (- 777) > - 2005 + (-777)
Tính chất: (SGK)
3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a ≥ b
Nếu số a không lớn hơn số b thì a ≤ b.
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Giải
Chú ý: Tính chất của thứ tự cũng chính là tính chất của bất đẳng thức.
2. Bất đẳng thức:
Ta có:
Suy ra:
- 4 + c < 2 + c với mọi số c?
Tính chất: (SGK)
3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a ≥ b
Nếu số a không lớn hơn số b thì a ≤ b.
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Khi so sánh hai số thực a và b xảy ra một trong ba trường hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Thảo luận nhóm
3
2
1
Hết giờ
Hết giờ
Hay:
A
C
D
B
Bài 1: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
SAI
b) a - 2 và b - 2
Bài 2: Cho a < b , haõy so saùnh:
Bài tập
Giải:
Ta có: a < b
Suy ra: a + 1 < b + 1
Giải:
Ta có: a < b
Suy ra: a + (- 2) < b + (- 2 )
Nên a - 2 < b - 2
a) a + 1 và b + 1
a > 2
Bài 4: (SGK trang 37)
Một biển báo giao thông như hình bên cho biết vận tốc tối đa mà các phương tiện giao thông được đi trên quãng đường có biển quy định là 20km/h. Nếu một ô tô đi trên đường đó có vận tốc là a (km/h) thì a phải thoả mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau:
a ? 20
Bài tập
a ? 20
a < 2
20
Bạn chọn sai,
mời chọn lại
Bạn đã chọn đúng
chúc mừng bạn
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững bất đẳng thức, cho ví dụ.
- Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (dưới dạng công thức và phát biểu thành lời ).
- Làm bài tập: 3 sách giáo khoa trang 37
2, 4, 7 sách bài tập trang 41 – 42.
- Xem trước bài 2: “Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân”
BÀI 3: (Sgk - trang 37 )
So sánh a và b nếu:
a) a - 5 ≥ b - 5 b) 15 + a ≤ 15 + b
HƯỚNG DẪN
HƯỚNG DẪN CÂU ( a ):
a  b
a - 5 ≥ b - 5
a - 5 + 5 ≥ b - 5 + 5
a - 5 + 5 ≥ b - 5 + 5
Xin chân thành cảm ơn Giám khảo và toàn thể học sinh lớp 8 THCS Tân An Hội
Kính chúc Ban Giám Khảo.
Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ.
Và kính chúc các em lớp 8 ngày càng học giỏi hơn nữa.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓