Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:23' 30-11-2010
Dung lượng: 115.6 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:23' 30-11-2010
Dung lượng: 115.6 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Tiết 12
Luyện tập về tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Trường Nguyễn Văn Bé
Gv: Huỳnh Thị Thu Hương
Hoạt động 1: Luyện tập về tỉ lệ thức
Từ tỉ lệ thức ta suy ra các tỉ lệ thức nào ?
2.Muốn tìm 1 thành phần của TLT khi biết 3 thành phần kia ta làm thế nào ?
Lấy tích hai thành phần theo đường chéo đã biết chia cho thành phần còn lại
x.c = a.b
Làm bài 60/31
HĐ2: Luyện tập về t/c dãy tỉ số bằng nhau
Chọn câu đúng: từ dãy ta suy ra:
(a)
(b)
(c)
(d)
Dạng 1: Tìm 2 số biết tổng (hiệu) và tỉ
Có
Tìm x ? y?
Để giải toán áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta làm các bước nào?
B1: Lập ra dãy tỉ số bằng nhau (thường có thành phần chưa biết nằm ở trên)
B2: Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để đưa về dạng có thể sử dụng giả thiết tổng, hiệu các số đã cho
B3: Tính thành phần của tỉ lệ thức khi biết 3 thành phần cho trước
Giải
Ta có Và y – x = 20
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Vậy : x = 20.4 = 80
y = 20.5 =100
Dạng 2: mở rộng của dạng 1
Chọn x,y,z,…
B1: Lập ra các dãy tỉ số bằng nhau ( thường có thành phần chưa biết nằm ở trên)
B2: Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để đưa về dạng có thể sử dụng giả thiết tổng, hiệu các số đã cho
B3: Tính thành phần của tỉ lệ thức khi biết 3 thành phần cho trước
Kết luận : vậy …
Bài 1 (làm bài 64 /trang 31)
GIẢI
Gọi x,y,z,t lần lượt là số học sinh khối 6,7,8,9
Ta có ; y – t = 70
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau,ta có:
Vậy số học sinh khối 6 là: 315 hs, khối 7 là 280 hs,
khối 8 là 245 hs, khối 9 là 210 hs
Bài 2 :Tìm x,y,z biết :
x : y : z = 5 : (-2) : 3 và 3x - 2y = 20
Ta có : và 3x - 2y = 20
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Vậy
Dạng 3: Bài 61
Tìm 3 số x, y, z biết:
Hướng dẫn:
Giải
Từ (1) và (2)
Suy ra:
Ta có: và x+y-z =10
(Học sinh về nhà làm tiếp)
(1)
(2)
Hoạt động 3: Hướng dẫn
Dạng 4:chứng minh tỉ lệ thức
Phân tích đi lên:
Muốn có:
Giải
Ta có: (1) (2) (3) (4)
Xem thêm bài: 102 /50
Trắc Nghiệm:
Chọn câu sai
a)
b)
c)
d)
(Làm bài 62/31)
DẶN DÒ:
Làm bài tập 62, hoàn chỉnh bài 61
Chuẩn bị bài 9: số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Luyện tập về tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Trường Nguyễn Văn Bé
Gv: Huỳnh Thị Thu Hương
Hoạt động 1: Luyện tập về tỉ lệ thức
Từ tỉ lệ thức ta suy ra các tỉ lệ thức nào ?
2.Muốn tìm 1 thành phần của TLT khi biết 3 thành phần kia ta làm thế nào ?
Lấy tích hai thành phần theo đường chéo đã biết chia cho thành phần còn lại
x.c = a.b
Làm bài 60/31
HĐ2: Luyện tập về t/c dãy tỉ số bằng nhau
Chọn câu đúng: từ dãy ta suy ra:
(a)
(b)
(c)
(d)
Dạng 1: Tìm 2 số biết tổng (hiệu) và tỉ
Có
Tìm x ? y?
Để giải toán áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta làm các bước nào?
B1: Lập ra dãy tỉ số bằng nhau (thường có thành phần chưa biết nằm ở trên)
B2: Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để đưa về dạng có thể sử dụng giả thiết tổng, hiệu các số đã cho
B3: Tính thành phần của tỉ lệ thức khi biết 3 thành phần cho trước
Giải
Ta có Và y – x = 20
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Vậy : x = 20.4 = 80
y = 20.5 =100
Dạng 2: mở rộng của dạng 1
Chọn x,y,z,…
B1: Lập ra các dãy tỉ số bằng nhau ( thường có thành phần chưa biết nằm ở trên)
B2: Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để đưa về dạng có thể sử dụng giả thiết tổng, hiệu các số đã cho
B3: Tính thành phần của tỉ lệ thức khi biết 3 thành phần cho trước
Kết luận : vậy …
Bài 1 (làm bài 64 /trang 31)
GIẢI
Gọi x,y,z,t lần lượt là số học sinh khối 6,7,8,9
Ta có ; y – t = 70
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau,ta có:
Vậy số học sinh khối 6 là: 315 hs, khối 7 là 280 hs,
khối 8 là 245 hs, khối 9 là 210 hs
Bài 2 :Tìm x,y,z biết :
x : y : z = 5 : (-2) : 3 và 3x - 2y = 20
Ta có : và 3x - 2y = 20
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Vậy
Dạng 3: Bài 61
Tìm 3 số x, y, z biết:
Hướng dẫn:
Giải
Từ (1) và (2)
Suy ra:
Ta có: và x+y-z =10
(Học sinh về nhà làm tiếp)
(1)
(2)
Hoạt động 3: Hướng dẫn
Dạng 4:chứng minh tỉ lệ thức
Phân tích đi lên:
Muốn có:
Giải
Ta có: (1) (2) (3) (4)
Xem thêm bài: 102 /50
Trắc Nghiệm:
Chọn câu sai
a)
b)
c)
d)
(Làm bài 62/31)
DẶN DÒ:
Làm bài tập 62, hoàn chỉnh bài 61
Chuẩn bị bài 9: số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất