Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 22h:22' 17-04-2010
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích: 0 người
kiểm tra bài cũ:
Hãy viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0).
Khi phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm thì nghiệm của phương trình luôn viết được dưới dạng:
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
đại số 9 tiết 57
Khi phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm thì nghiệm của phương trình luôn viết được dưới dạng:
Gi¶i
Thứ 6 ngày 2 tháng 4 năm 2010
?1 Hãy tính a) x1 + x2
b) x1 . x2
1. Hệ thức vi- ét
1. Hệ thức vi ét
Áp dụng:
1)Giả sử x1; x2 là 2 nghiệm (nếu có) của các phương trình sau, không giải phương trình, hãy tính x1+x2 và x1.x2 của mỗi phương trình:
a/ 7x2 +3x -15 = 0
b/ 3x2 + 2x +1 = 0
c) 2x2 - 5x + 3 = 0
d) x2-7x-m2=0
Giải
áp dụng
định lý viet
Vì a,c trái dấu nên PT có hai nghiệm
X1; x2 và:
1. Hệ thức vi-ét
1.2)áp dụng
1.1)định lý vi-et:
N?u x1; x2 l hai nghi?m c?a phuong trỡnh ax2+bx+c=0 (a ?0) thỡ:
2)Biết rằng phương trỡnh x2+7x+10 =0
có 1 nghiệm là x1=-2 hãy tỡm nghiệm
còn lại?
1. Hệ thức vi ét
1.1)định lý viet: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh ax2 + bx + c= 0 (a?0) thỡ :
1.2)áp dụng
Giải









Phương trình 2x2 -5x + 3 = 0
a/ a = ; b = ; c =
a+b+c =
b/ Thay x=1 vào phương trình ta được:

Cho phương trỡnh 2x2- 5x+3 = 0 .
a) Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a+b+c.
b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của phương trỡnh.
c) Tỡm nghi?m x2..
2
- 5
3
2+(-5)+3=
0
2.12- 5.1+3 =
2 - 5+3 = 0
Vậy x=1 là một nghiệm của ph trình
?3
Cho phương trỡnh 3x2 +7x+4=0.
a) Chỉ rõ các hệ số a,b,c của phương trỡnh v tính a-b+c
b) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của phương trỡnh.
c) Tỡm nghiệm x2.
1. Hệ thức vi ét
1.1) ®Þnh lý viet: NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm cña ph­¬ng trình ax2 + bx + c= 0(a≠0) thì
.
1.2)áp dụng
1. Hệ thức vi ét
Định lý Vi-Ðt: NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm cña ph­¬ng trình ax2 + bx + c= 0 (a≠0) thì
áp dụng
Giải
Phương trình 3x2 +7x + 4= 0
a/ a = ; b = ; c =
a-b+c =
b/ Thay x = -1 vào phương trình ta được:
Cho phương trỡnh 3x2 +7x+4=0.
a) Chỉ rõ các hệ số a,b,c của phương trỡnh v tính a-b+c
b) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của phương trỡnh.
c) Tỡm nghiệm x2.
3
7
4
0
3-7+4=
3.(-1)2 +7.(-1) + 4=
3 + (-7) + 4 = 0
Vậy x= -1 là một nghiệm của
phương trình
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì:
HỆ THỨC VI-ÉT:
* Định lí VI-ÉT:
*T.Quát 1: Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có: a + b + c = 0 thì PT có một nghiệm x1 = 1, còn nghiệm kia là
*T.Quát 2: Nếu PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có: a - b + c = 0 thì PT có một nghiệm x1 = -1, còn nghiệm kia là

¸p dông: Tìm nghiệm của các phương trình sau:
a)-5x2+3x+2=0
b)2009x2+2010x+1=0
c)x2-5x+6=0

c)Ta có x1+x2=5; x1.x2=6 nên dễ dàng nhẩm được x1=2; x2=3
Giải:
b) Có a-b+c=2009 -2010+1=0, nên pt có 2 nghiệm:
Có a + b + c= -5 + 3+2=0 nên pt có hai nghiệm:
1.Hệ thức vi ét
Tổng quát 2:(SGK)
2. Tèm hai số biết tổng và tích của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thỡ hai số đó là hai nghiệm của phương trỡnh x2 -Sx + P = 0
Diều kiện để có hai số đó là S2 -4P ?0
+ Gi? s? hai số có tổng l S và tích bằng P.
x(S - x) = P
Nếu ?= S2- 4P ?0,
thỡ phương trỡnh (1) có nghiệm.Các nghiệm này chính là hai số cần tỡm.
áp dụng
Ví dụ 1: Tỡm hai số, biết tổng của chúng bằng 27, tích của chúng bằng 180.
Giải :
Hai số cần tỡm là nghiệm của phương trỡnh.
x2_ 27x +180 = 0
Δ = 272- 4.1.180 = 729-720 = 9 >0
Vậy hai số cần tỡm là 15 và 12
S -x .
Theo giả thiết ta có phương trỡnh
<=> x2 - Sx + P= 0 (1)
G?i 1 s? l x thi s? kia l
1.Hệ thức viét
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
Tổng quát 2:(SGK)
2. Tèm hai số biết tổng và tích của chúng :
áp dụng
?5. Tỡ m hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5.
Giải
Hai số cần tỡ m là nghiệm của phương trỡnh : x2- x + 5 = 0
Δ= (-1)2 – 4.1.5 = -19 < 0.
Phương trỡnh vô nghiệm.
Vậy không có hai số nào có tổng bằmg 1 và tích bằng 5.
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thỡ hai số đó là hai nghiệm của phương trỡnh x2 -Sx + P = 0
Diều kiện để có hai số đó là S2 -4P ?0
Bài tập trắc nghiệm
Chọn câu trả lời đúng:
B
A
C
D
x2 - 2x + 5 = 0
x2 + 2x - 5 = 0
x2 - 7x + 10 = 0
x2 + 7x + 10 = 0
sai
Dng
Sai
Hai s 2 v 5 l nghiƯm cđa phng trình no
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định lí Vi-ét và cách tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
- Nắm vững cách nhẩm nghiệm trong các trường hợp đặc biệt: a + b + c = 0 và a – b + c = 0.
Bài tập về nhà: 25, 26, 27, 28, 29 (trang 52; 53 – SGK)
36; 37; 38; 41; 43 (trang 43,44 – SBT)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓