Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thanh Đông
Người gửi: Nguyễn Trúc Phương Khanh
Ngày gửi: 20h:59' 03-12-2009
Dung lượng: 34.4 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Kính chào quý thầy cô
Giáo án điện tử
Môn
Luyện từ và câu
GV:Nguyễn Thanh Đông
Chủ điểm
Mời các em cùng xem phim
Phim tư liệu
Thanh Đông thu thập, xử lý
Bài: Mở rộng vốn từ
Dũng cảm
Mời các em cùng xem
một số hình ảnh sau
Anh bộ đội dũng cảm cứu em bé giữa dòng nước lũ.
Nhận xét về hành động của anh bộ đội.
Dũng cảm
Dũng cảm
Dũng cảm
Dũng cảm :
Gan dạ, không sợ nguy hiểm.
1. Tìm những từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
dũng cảm
gan dạ,
anh hùng,
anh dũng,
can đảm,
can trường,
gan góc,
gan lì,
bạo gan,
quả cảm.
2. Tìm và nối từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B:
A
B
3. Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ ngữ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... người chiến sĩ ...
... nữ du kích ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật ...
?
Chống lại cường quyền:
Chống lại sức mạnh, sự đàn áp.
dũng cảm
dũng cảm
tinh thần
hành động
xông lên
người chiến sĩ
nữ du kích
em bé liên lạc
nhận khuyết điểm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
cứu bạn
chống lại cường quyền
trước kẻ thù
nói lên sự thật
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
tinh thần
hành động
xông lên
người chiến sĩ
nữ du kích
em bé liên lạc
nhận khuyết điểm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
cứu bạn
chống lại cường quyền
dũng cảm
trước kẻ thù
dũng cảm
nói lên sự thật
dũng cảm
Anh Kim Đồng là một ... rất ... . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ... . Anh đã hi sinh, nhưng ... sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
4. Tìm từ ngữ hợp với chỗ trống ở đoạn văn sau:
người liên lạc
mặt trận
hiểm nghèo
can đảm
tấm gương
Hãy tìm hiểu thêm những tấm gương về lòng dũng cảm
Tạm biệt
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓