Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 09h:32' 13-03-2022
Dung lượng: 21.1 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: (T.73)
- Những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”: ……
Bài 2: (T74)
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm (tiếp)
Bài 1: (T.83)
- Vd: Tinh thần dũng cảm.
- ………..
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 1
Từ cùng nghĩa
Dũng cảm
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
Từ trái nghĩa
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
- Từ cùng nghĩa với “Dũng cảm”: …….
- Từ trái nghĩa với “ Dũng cảm”:………
Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 2
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
- Từ cùng nghĩa với “Dũng cảm”: …….
Bài 2: (T.83)
-………
- Từ trái nghĩa với “ Dũng cảm”:………




 
Gửi ý kiến