Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phương trình đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:09' 08-03-2009
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:09' 08-03-2009
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
GV: Nguyễn Quang Hưng Tổ Toán - Tin Trường THPT Cửa Tùng
Kiểm tra bài cũ
3/8/2009
Lớp
Viết công thức tính độ dài đoạn AB biết A(xA ; yA), B(xB ; yB) và công thức tính khoảng cách từ điểm M(xo ; yo) đến đường thẳng (?) có phương trình: Ax + By + C=0 (A2 + B2 ?0) ?
GSP
3/8/2009
Lớp
Bài 2:
Ví dụ 1:
1.Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:
Đường tròn tâm I(a;b) bán kính R trong hệ toạ độ Oxy có phương trình là:
Tâm I của đường tròn là trung điểm của AB.
I =(-1;2)
Bán kính R = AB/2
Viết phương trình đường tròn đường kính AB biết: A(1;2); B(-3;2)
Phương trình đường tròn:
Giải:
GSP
* Ví dụ 1
Viết phương trình đường tròn tâm I(3;- 2) và tiếp xúc với đường thẳng (k): 3x - 4y - 2=0
Phương trình đường tròn là:
(x-3)2 + (y+2)2 =9
R = d(I ; k)
Giải:
Ví dụ 2:
Phương trình: x2 + y2 -2ax -2by + c = 0 với (a2 + b2 -c > 0)
là phương trình của đường tròn tâm I(a;b) bán kính
2 Nhận xét
Ví dụ 3:
Chứng minh phương trình sau là phương trình của đường tròn và tìm tâm, bán kính của đường tròn đó.
x2 + y2 + 3x - 4y -1=0 (1)
HD:
(1) ?(x + 3/2)2 + (y- 2)2 = 29/4.
Vậy (1) là phương trình của đường tròn tâm I(-3/2; 2),
bán kính
* Ví dụ 3
Cho điểm M(x0;y0) nằm trên đường tròn (C) tâm I(a;b). Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M:
(x0-a)(x-x0) + (y0-b)(y-y0)=0
3.Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
Ví dụ 4:
Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3;4) thuộc đường tròn (C): (x-1)2 + (y-2)2 = 8.
Giải:
Tâm I(1;2)
Phương trìng tiếp tuyến tại M là:
(3-1)(x-3) + (4-2)(y-4)=0
?x + y -7 = 0.
Hướng dẫn học bài :
*Sử dụng phương trình : (x-a)2 + (y-b)2 =R2.
Xác định tâm I(a;b) và bán kính R
*Sử dụng phương trình x2+y2-2ax -2by+c=0
Xác định các hệ số a, b, c với điều kiện a2+b2-c > 0
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tâm I(a;b) tại điểm M(x0;y0) thuộc đường tròn :
(x0-a)(x-x0) + (y0-a)(y-y0) =0
Phương pháp viết phương trình một đường tròn?
Về nhà học bài, làm lại các ví dụ, làm bài tập 2; 3; 4 sgk
Kiểm tra bài cũ
3/8/2009
Lớp
Viết công thức tính độ dài đoạn AB biết A(xA ; yA), B(xB ; yB) và công thức tính khoảng cách từ điểm M(xo ; yo) đến đường thẳng (?) có phương trình: Ax + By + C=0 (A2 + B2 ?0) ?
GSP
3/8/2009
Lớp
Bài 2:
Ví dụ 1:
1.Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:
Đường tròn tâm I(a;b) bán kính R trong hệ toạ độ Oxy có phương trình là:
Tâm I của đường tròn là trung điểm của AB.
I =(-1;2)
Bán kính R = AB/2
Viết phương trình đường tròn đường kính AB biết: A(1;2); B(-3;2)
Phương trình đường tròn:
Giải:
GSP
* Ví dụ 1
Viết phương trình đường tròn tâm I(3;- 2) và tiếp xúc với đường thẳng (k): 3x - 4y - 2=0
Phương trình đường tròn là:
(x-3)2 + (y+2)2 =9
R = d(I ; k)
Giải:
Ví dụ 2:
Phương trình: x2 + y2 -2ax -2by + c = 0 với (a2 + b2 -c > 0)
là phương trình của đường tròn tâm I(a;b) bán kính
2 Nhận xét
Ví dụ 3:
Chứng minh phương trình sau là phương trình của đường tròn và tìm tâm, bán kính của đường tròn đó.
x2 + y2 + 3x - 4y -1=0 (1)
HD:
(1) ?(x + 3/2)2 + (y- 2)2 = 29/4.
Vậy (1) là phương trình của đường tròn tâm I(-3/2; 2),
bán kính
* Ví dụ 3
Cho điểm M(x0;y0) nằm trên đường tròn (C) tâm I(a;b). Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M:
(x0-a)(x-x0) + (y0-b)(y-y0)=0
3.Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
Ví dụ 4:
Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3;4) thuộc đường tròn (C): (x-1)2 + (y-2)2 = 8.
Giải:
Tâm I(1;2)
Phương trìng tiếp tuyến tại M là:
(3-1)(x-3) + (4-2)(y-4)=0
?x + y -7 = 0.
Hướng dẫn học bài :
*Sử dụng phương trình : (x-a)2 + (y-b)2 =R2.
Xác định tâm I(a;b) và bán kính R
*Sử dụng phương trình x2+y2-2ax -2by+c=0
Xác định các hệ số a, b, c với điều kiện a2+b2-c > 0
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tâm I(a;b) tại điểm M(x0;y0) thuộc đường tròn :
(x0-a)(x-x0) + (y0-a)(y-y0) =0
Phương pháp viết phương trình một đường tròn?
Về nhà học bài, làm lại các ví dụ, làm bài tập 2; 3; 4 sgk
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất