Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

duy_kullte

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Phước Duy
Ngày gửi: 19h:13' 27-12-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Nhóm 4
Chương Trình Địa Phương (phần Tiếng Việt)
RÈN LUYỆN CHÍNH TẢ
Nội dung luyện tập :
Một số hình thức luyện tập:
Nội Dung học Tập:
4
Phần 1: Xem sách giáo khoa
Phần 2:Một số hình thức luyện tập
1
2
3
4
Điền tr/ch,s / x, r / d / gi, l/ n vào chỗ trống :
__ái cây, __ờ đợi, ___uyển chỗ, __ãi ,__ơ trụi, nói __uyện, chương __ình,__ao kéo
Trái cây, chờ đợi, chuyển chỗ, trôi trãi ,trơ trụi, nói chuyện, chương trình, dao kéo
Điền tr/ch,s / x, r / d / gi, l/ n vào chỗ trống :
__ấp ngửa, sản __uất, __ơ sài, bổ _ung, _ung kích, _ua đuổi, cái _ẻng, _uất hiện, chim _áo, _âu bọ.
Xấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ xung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ.
Điền tr/ch,s / x, r / d / gi, l/ n vào chỗ trống :
_ũ rượi, _ắc rối, _ảm giá, giáo _ục, rung _inh, rùng _ợn , _ang sơn, rau _iếp, _ao kéo, _ao kèo, _ao mác
rũ rượi, rắc rối, giảm giá, giáo dục, rung rinh, rùng rợn , giang sơn, rau diếp, dao kéo, giao kèo, dao mác
Điền tr/ch,s / x, r / d / gi, l/ n vào chỗ trống :
_ạc hậu, nói _iều, gian _an, _ết na. _ương thiện, ruộng _ương, _ỗ chỗ, lén _út, bếp _úc, _ỡ làng.
lạc hậu, nói liều, gian nan, nết na. lương thiện, ruộng nương, lỗ chỗ, lén lút, bếp _úc, lỡ làng.
Vây
Dây
Giây
__ cá
Sợi__
__ điện
__ cánh
__ dưa
__ phút
Bao __
Viết
Diết
Giết
_ giặt
Da _
_ văn
Chữ_
_ chết
Vẻ
Dẻ
Giẻ
Hạt_
Da _
_Vang
Văn_
_lau
Mảnh_
_ đẹp
_rách
Bầu trời xám xịt như xà xuống sát mặt đất.Sấm rền vang, chớp lóe sáng rạch xé
Cả không gian. Cây sung già trước cửa sổ trút lá theo trận lốc, trơ lại những cành xơ xác
khẳng khiu. Đột nhiên, trận mưa dông sầm sập đổ, gõ lên mái tôn loảng xoảng
Thắt lưng buộc bụng; buột miệng nói ra; cùng một duộc; con bạch tuộc; thẳng đuồn đuộc; quả dưa chuột ( dưa leo );bị chuột rút (bị chuột bẻ); trắng muốt; con chẫu chuột
Vẽ tranh; biểu quyết; dè bỉu; bủn rũn; dai dẳng; hưởng thụ; tưởng tượng; ngày giỗ; lỗ mãng; cổ lỗ; ngẫm nghĩ
- Tía đã nhiều lần căng dặng rằn không được kiêu căng.
Cần sửa thành : căn dặn, rằng, kiêu căng
- Một cây che nắng ngan đường chẳn cho ai vô Dừng chặc cây đốn gỗ
Cần sửa thành :ngang, chẳng, Rừng, chặt
- Có đau thì cắng răng mà chịu nghen
Cần sửa thành :cắn
 
Gửi ý kiến