Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. The environment

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 10h:49' 01-12-2012
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Environment
Unit 6: Environment
Period 37: Getting started
Listen and read
Language focus 3
Getting started
Deforestation.
Dynamite fishing
Garbage dump
Spraying pesticides
Air pollution
Water pollution
1
2
3
4
5
6
Vocabulary
1- Pollution (n): sự ô nhiễm
(to) pollute - polluted (adj)
2. (a) conservationist:
người bảo vệ môi trường
3. Disappointed (adj.): thất vọng
4. (to) provide: cung cấp
5. (to) achieve:
đạt được, hoàn thành
6. (to) check: kiểm tra
7. (to) spoil: phá huỷ
1- Matching:

A
1- Group 1
2-Group 2
3-Group 3
4- Mr. Jones
5-Mrs.Smith
6-Mr.Brown
B
a- collect all the bags & take them to the garbage dump
b- check the among the rocks
c- provide a picnic lunch for everyone
d- give out the bags
e- check the sand
f- walk along the shore
Listen and read
2-Questions:
1- Who is the speaker ?

2-Who are the listeners ?

3-Where are they ?

4- What are they going to do ?

5-What will they achieve if they work hard today ?
- The speaker is Mr. Brown
-The listeners are the volunteer conservationists
-They are on the beach
-They are going to clean the beach
- If they work hard today, they will make the beach a clean and beautiful place again
Model sentence:
I’m disappointed that people have spoiled this area.
Adj. + that-clause:
- “that-clause” hoàn thành (bổ sung) nghĩa cho tính từ, đứng sau tính từ nó bổ nghĩa.
Những tính từ chỉ cảm giác hoặc sự chắc chắn sử dụng trong cấu trúc này: sorry, glad, happy, pleased, excited …
Language focus 3
Language focus 3
Combine the following sentences, using “that”
Nobody picked up the trash in the park. I was angry.
He was worried. People use electricity to catch fish.
She won the race. She was proud.
Our school hold a picnic. We are very glad.
Activities to clean the environment
Cleaning the streets/ roads
Cleaning the school yard.
Planting the trees
Collecting the trash..
CONSOLIDATION
 
Gửi ý kiến