Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4: Things I can do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 15h:10' 24-09-2014
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 1149
Welcome to our class
Ngoc Duong Primary School
Teacher: Nguyen Thi Thu Hien
Class : 4A
Thursday, September 25th, 2014
* Warm up:
Let’s play : “ Guessing Game ”
It can swim, but it can’t walk. What is it?
It’s a fish.
UNIT 4: THINGS I CAN DO. (go on)
Lesson 3: (page 28)
1. Listen and repeat.
Tom : Can you play badminton?
Peter : No, I can’t, but I can play foodball.
Tom : OK. Let’s play.
Peter : Oh, no.
Thursday, September 25th, 2014
2. Look and say.
Can you ………?
Yes, ……...
UNIT 4: THINGS I CAN DO. (go on)
Lesson 3: (page 28)
1. Listen and repeat.
Thursday, September 25th, 2014
No, ……...
UNIT 4: THINGS I CAN DO. (go on)
Lesson 3: (page 28)
1. Look, listen and repeat.
* Structures:
2. Look and say.
Can you play badminton?
Yes, I can.
Meaning: Bạn có thể chơi cầu lông không?
Có, tôi có thể.
Không, tôi không thể.
2.Usage: Mẫu câu dùng để hỏi xem người đối diện có thể làm gì,
và trả lời.
Thursday, September 25th, 2014
No, I can’t.
UNIT 4: THINGS I CAN DO. (go on)
Lesson 3: (page 28)
1. Look, listen and repeat.
* Lưu ý:
2. Look and say.
Thursday, September 25th, 2014
Can not = Can’t.
2. Look and say.
Can you …………………….?
Yes, I can.
UNIT 4: THINGS I CAN DO. (go on)
Lesson 3: (page 28)
1. Listen and repeat.
Thursday, September 25th, 2014
No, I can’t.
use a computer
ride a bike
draw a bird
play the piano
speak English
UNIT 4: THINGS I CAN DO. ( go on )
Lesson 1: (page 28)
1. Look, listen and repeat.
* Example:
2. Look and say.
Can you………..?
Yes,……..
No,………
Thursday, September 25th, 2014
Play game: The bee find word.
Practice: Rewrite the sentences.
a. can/ What/ do/ you?
What can you do?
b. can/ English/ I/ speak .
I can speak English.
c. you/ Can/ play/ the piano?
Can you play the piano?
UNIT 4: THINGS I CAN DO. ( go on )
Lesson 3: (page 28)
No, I can not./ No, I can’t.
d. not/ No, / can/ I.
Thursday, September 25th, 2014
HOMEWORK:
Make 3 sentences.
Prepare new lesson.
goodbye and see you again .
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác