Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 10h:25' 11-10-2021
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 241
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 10h:25' 11-10-2021
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT BÌNH CHÁNH
HOÁ HỌC 12
CHƯƠNG I :ESTE - LIPIT
BÀI 1 : ESTE
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
☆ Este là sản phẩm được tạo thành khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl (- COOH) của axit cacboxylic bằng nhóm OR’.
☆ CTC của este đơn chức : RCOOR’ (R là gốc hidrocacbon hoặc H; R’ là gốc hidrocacbon)
☆ CTC của este no đơn chức,mạch hở :CnH2nO2(n ≥ 2)
1. Khái niệm:
Axit cacboxylic
este
1. CH3COOCH3
2. HCOOCH3
3. CH3COOH
4. CH3OOC-COOCH3
5. HOOC-COOH
6. NaOOC-CH2-COONa
7. C2H5OOCCH3
Vận dụng 1
☆ Chất nào sau đây là este?
☆ Tên este RCOOR’ = tên gốc hiđrocacbon R` + tên thường gốc axit RCOO (bỏ đuôi "ic" thêm đuôi " at").
Ví dụ:
HCOOC2H5 : etyl fomat
CH3-COO-CH = CH2 : vinyl axetat
CH2 = CH-COO-CH3 : metyl acrylat
☆ Một số gốc hiđrocacbon đặc biệt:
CH2=CH- : vinyl CH2=CH-CH2- : anlyl
C6H5- : phenyl C6H5-CH2- : benzyl
I.KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp:
1. CH3COOC2H5:
CH3COOH: axit axetic, C2H5: etyl
2. CH3COOCH3:
CH3COOH: axit axetic, CH3 : metyl
3. CH2=CH-COOCH3:
CH2=CH-COOH: axit acrylic, CH3: metyl
Vận dụng 2
☆ Đọc tên các Este sau:
etyl axetat
metyl axetat
metyl acrylat
4. CH3COOC6H5:
CH3COOH: axit axetic, C6H5: phenyl
5. CH3COOCH=CH2:
CH3COOH: axit axetic, CH2=CH: vinyl
6. CH3CH2COOCH3:
CH3CH2COOH: axit propionic
7. CH3CH2COOCH2CH3:
☆ Đọc tên các Este sau:
Vận dụng 2
phenyl axetat
vinyl axetat
metyl propionat
etyl propionat
II.tính chất vật lý
=> Nhiệt độ sôi: axit > ancol > este. ( so sánh cùng số C hoặc cùng M)
Trạng thái: Đa số ở trạng thái lỏng. Những este có KLPT rất lớn có thể ở trạng thái rắn ( như mỡ động vật, sáp ong …)
Nhiệt độ sôi: Thấp, dễ bay hơi do không tạo liên kết hidro giữa các phân tử.
Tính tan: Ít tan hoặc không tan trong nước.
➺Sỡ dĩ có sự khác nhau về độ tan và nhiệt độ sôi giữa este với axit và ancol là do este không tạo được liên kết hidro giữa các phân tử este với nhau và khả năng tạo liên kết hidro giữa các phân tử este với các phân tử nước rất hiếm .
Một số este có mùi thơm đặc trưng
1.1 Phản ứng thủy phân
+ Trong môi trường axit: phản ứng thuận nghịch
III.tính chất hoá học
+ Trong môi trường kiềm: (gọi là phản ứng xà phòng hóa)
- Phản ứng đặc trưng của este là thuỷ phân.
- Ngoài ra este còn có phản ứng ở gốc hirdocacbon.
Cụ thể:
Chú ý: Xác định sản phẩm thuỷ phân
IV.ĐIỀU CHẾ
Điều chế este của ancol: Phản ứng este hóa.
Một số este có phương pháp điều chế riêng
V.ứng dụng
- Làm dung môi (butyl và amyl axetat được dùng để pha sơn tổng hợp).
- Poli(metyl acrylat), poli(metyl metacrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ, poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán.
- Một số este có mùi thơm của hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánh kẹo, nước giải khát) và mỹ phẩm (xà phòng, nước hoa…)
CỦNG CỐ BÀI HỌC
CÂU 1: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic.
Công thức của X là:
A.CH3COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. HCOOCH3
D. CH3COOC2H5
D. Propyl axetat
C. Metyl axetat
B. Metyl propionat
A. Etyl axetat
CÂU 2: Tên gọi của CH3OOCCH2CH3 là ?
CÂU 3: Ứng với C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A.2
B. 3
C. 4
D.5
Ứng với C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
CÂU 4: Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau ?
A.Etyl fomat
B. Propyl fomat
C. Vinyl fomat
D.Isopropyl fomat
BÀI TẬP 6/SGK: Đốt cháy 7,4 g một este Y đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 g H2O. a. Xác định công thức phân tử của Y?
Bài giải câu a
BÀI TẬP 6/SGK: Đốt cháy 7,4 g một este Y đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 g H2O.b. Đun 7,4 gam Y trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol X và muối Z. tìm CTCT Y?
Bài giải câu b
THANK YOU & SEE YOU AGAIN
HOÁ HỌC 12
CHƯƠNG I :ESTE - LIPIT
BÀI 1 : ESTE
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
☆ Este là sản phẩm được tạo thành khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl (- COOH) của axit cacboxylic bằng nhóm OR’.
☆ CTC của este đơn chức : RCOOR’ (R là gốc hidrocacbon hoặc H; R’ là gốc hidrocacbon)
☆ CTC của este no đơn chức,mạch hở :CnH2nO2(n ≥ 2)
1. Khái niệm:
Axit cacboxylic
este
1. CH3COOCH3
2. HCOOCH3
3. CH3COOH
4. CH3OOC-COOCH3
5. HOOC-COOH
6. NaOOC-CH2-COONa
7. C2H5OOCCH3
Vận dụng 1
☆ Chất nào sau đây là este?
☆ Tên este RCOOR’ = tên gốc hiđrocacbon R` + tên thường gốc axit RCOO (bỏ đuôi "ic" thêm đuôi " at").
Ví dụ:
HCOOC2H5 : etyl fomat
CH3-COO-CH = CH2 : vinyl axetat
CH2 = CH-COO-CH3 : metyl acrylat
☆ Một số gốc hiđrocacbon đặc biệt:
CH2=CH- : vinyl CH2=CH-CH2- : anlyl
C6H5- : phenyl C6H5-CH2- : benzyl
I.KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
2. Danh pháp:
1. CH3COOC2H5:
CH3COOH: axit axetic, C2H5: etyl
2. CH3COOCH3:
CH3COOH: axit axetic, CH3 : metyl
3. CH2=CH-COOCH3:
CH2=CH-COOH: axit acrylic, CH3: metyl
Vận dụng 2
☆ Đọc tên các Este sau:
etyl axetat
metyl axetat
metyl acrylat
4. CH3COOC6H5:
CH3COOH: axit axetic, C6H5: phenyl
5. CH3COOCH=CH2:
CH3COOH: axit axetic, CH2=CH: vinyl
6. CH3CH2COOCH3:
CH3CH2COOH: axit propionic
7. CH3CH2COOCH2CH3:
☆ Đọc tên các Este sau:
Vận dụng 2
phenyl axetat
vinyl axetat
metyl propionat
etyl propionat
II.tính chất vật lý
=> Nhiệt độ sôi: axit > ancol > este. ( so sánh cùng số C hoặc cùng M)
Trạng thái: Đa số ở trạng thái lỏng. Những este có KLPT rất lớn có thể ở trạng thái rắn ( như mỡ động vật, sáp ong …)
Nhiệt độ sôi: Thấp, dễ bay hơi do không tạo liên kết hidro giữa các phân tử.
Tính tan: Ít tan hoặc không tan trong nước.
➺Sỡ dĩ có sự khác nhau về độ tan và nhiệt độ sôi giữa este với axit và ancol là do este không tạo được liên kết hidro giữa các phân tử este với nhau và khả năng tạo liên kết hidro giữa các phân tử este với các phân tử nước rất hiếm .
Một số este có mùi thơm đặc trưng
1.1 Phản ứng thủy phân
+ Trong môi trường axit: phản ứng thuận nghịch
III.tính chất hoá học
+ Trong môi trường kiềm: (gọi là phản ứng xà phòng hóa)
- Phản ứng đặc trưng của este là thuỷ phân.
- Ngoài ra este còn có phản ứng ở gốc hirdocacbon.
Cụ thể:
Chú ý: Xác định sản phẩm thuỷ phân
IV.ĐIỀU CHẾ
Điều chế este của ancol: Phản ứng este hóa.
Một số este có phương pháp điều chế riêng
V.ứng dụng
- Làm dung môi (butyl và amyl axetat được dùng để pha sơn tổng hợp).
- Poli(metyl acrylat), poli(metyl metacrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ, poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán.
- Một số este có mùi thơm của hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánh kẹo, nước giải khát) và mỹ phẩm (xà phòng, nước hoa…)
CỦNG CỐ BÀI HỌC
CÂU 1: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic.
Công thức của X là:
A.CH3COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. HCOOCH3
D. CH3COOC2H5
D. Propyl axetat
C. Metyl axetat
B. Metyl propionat
A. Etyl axetat
CÂU 2: Tên gọi của CH3OOCCH2CH3 là ?
CÂU 3: Ứng với C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A.2
B. 3
C. 4
D.5
Ứng với C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
CÂU 4: Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau ?
A.Etyl fomat
B. Propyl fomat
C. Vinyl fomat
D.Isopropyl fomat
BÀI TẬP 6/SGK: Đốt cháy 7,4 g một este Y đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 g H2O. a. Xác định công thức phân tử của Y?
Bài giải câu a
BÀI TẬP 6/SGK: Đốt cháy 7,4 g một este Y đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 g H2O.b. Đun 7,4 gam Y trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol X và muối Z. tìm CTCT Y?
Bài giải câu b
THANK YOU & SEE YOU AGAIN
 







Các ý kiến mới nhất