Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 22h:31' 25-02-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 22h:31' 25-02-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
BÀI 1.
ESTE
TRƯỜNG THPT VIÊN AN
GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
I. KHÁI NIỆM-DANH PHÁP
NỘI DUNG BÀI HỌC
II.LÝ TÍNH
III. HÓA TÍNH
IV. ĐIỀU CHẾ
V. ỨNG DỤNG
I. ĐỊNH NGHĨA-DANH PHÁP
1. KHÁI NIỆM: Khi thay thế nhóm –OH( hidroxi)
trong phân tử axit cacbobxylic bằng nhóm –OR' ta
được este.
CH3-COOH +H OC2H5
H2SO4 đ, to
TQ: RCO-OH + H-OR'
CH3-CO OC2H5 + HOH
Etylaxetat( este)
H2SO4 đ, to
RCOOR' + H2O
ESTE
CTC: no, đơn, hở RCOOR' HOẶC CnH2nO2(n>=2)
RCOOR'Trong đó: R: H,HC và R':HC
2. DANH PHÁP
H-COO-CH3: Metyl fomat
CH3-COO-CH3: Metyl axetat
CH3-COO-C2H5: Etyl axetat
C2H5-COO-CH3: Metyl propionat
C2H5-COO-C2H5: Etyl propionat
Tên: Tên R' + tên axit(at)
II. LÝ TÍNH
-Trạng thái: lỏng hoặc rắn. Ít tan trong nước.
-Độ tan và tos thấp hơn axit( cùng M hay cùng C).
Do este không có liên kết H.
CH3CH2CH2COOH
Sôi :163,5OC
Tan nhiều
CH3COOCH2C6H5
CH3COOC2H5
77OC
Ít tan
CH3COO[CH2]2CH(CH3)CH3
CH3CH2CH2COOC2H5
HOẶC
CH
COOC
H
3
10
17
CH3CH2COOC2H5
III. HÓA TÍNH
- CÓ PHẢN ỨNG THỦY PHÂN(MT H+ VÀ OH-)
- PHẢN ỨNG TRÊN GỐC R
a. Phản ứng thủy phân:
CH3COOCH3 + H-OH
CH3COOCH3 + NaOH
H+, to
to
CH3COOH + CH3OH
CH3COOH + CH3OH
Lưu ý: phản ứng thủy phân trong mt axit xảy ra
không hoàn toàn. Trong mt kiềm thì hoàn toàn.
b. Trên R
Ni, t
CH COOCH=CH + H
CH COOC H
o
IV. ĐIỀU CHẾ
RCO-OH + H-OR'
H2SO4 đ, to
CH3COO-H + HC≡CH
V. ỨNG DỤNG
RCOOR' + H2O
xt, to
CH3COOCH=CH2
THE END
ESTE
TRƯỜNG THPT VIÊN AN
GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
I. KHÁI NIỆM-DANH PHÁP
NỘI DUNG BÀI HỌC
II.LÝ TÍNH
III. HÓA TÍNH
IV. ĐIỀU CHẾ
V. ỨNG DỤNG
I. ĐỊNH NGHĨA-DANH PHÁP
1. KHÁI NIỆM: Khi thay thế nhóm –OH( hidroxi)
trong phân tử axit cacbobxylic bằng nhóm –OR' ta
được este.
CH3-COOH +H OC2H5
H2SO4 đ, to
TQ: RCO-OH + H-OR'
CH3-CO OC2H5 + HOH
Etylaxetat( este)
H2SO4 đ, to
RCOOR' + H2O
ESTE
CTC: no, đơn, hở RCOOR' HOẶC CnH2nO2(n>=2)
RCOOR'Trong đó: R: H,HC và R':HC
2. DANH PHÁP
H-COO-CH3: Metyl fomat
CH3-COO-CH3: Metyl axetat
CH3-COO-C2H5: Etyl axetat
C2H5-COO-CH3: Metyl propionat
C2H5-COO-C2H5: Etyl propionat
Tên: Tên R' + tên axit(at)
II. LÝ TÍNH
-Trạng thái: lỏng hoặc rắn. Ít tan trong nước.
-Độ tan và tos thấp hơn axit( cùng M hay cùng C).
Do este không có liên kết H.
CH3CH2CH2COOH
Sôi :163,5OC
Tan nhiều
CH3COOCH2C6H5
CH3COOC2H5
77OC
Ít tan
CH3COO[CH2]2CH(CH3)CH3
CH3CH2CH2COOC2H5
HOẶC
CH
COOC
H
3
10
17
CH3CH2COOC2H5
III. HÓA TÍNH
- CÓ PHẢN ỨNG THỦY PHÂN(MT H+ VÀ OH-)
- PHẢN ỨNG TRÊN GỐC R
a. Phản ứng thủy phân:
CH3COOCH3 + H-OH
CH3COOCH3 + NaOH
H+, to
to
CH3COOH + CH3OH
CH3COOH + CH3OH
Lưu ý: phản ứng thủy phân trong mt axit xảy ra
không hoàn toàn. Trong mt kiềm thì hoàn toàn.
b. Trên R
Ni, t
CH COOCH=CH + H
CH COOC H
o
IV. ĐIỀU CHẾ
RCO-OH + H-OR'
H2SO4 đ, to
CH3COO-H + HC≡CH
V. ỨNG DỤNG
RCOOR' + H2O
xt, to
CH3COOCH=CH2
THE END
 








Các ý kiến mới nhất