Bài 37. Etilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 06h:49' 04-03-2024
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 275
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 06h:49' 04-03-2024
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích:
0 người
MÔN HÓA HỌC 9
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HUYỀN
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN HUYÊN
Có những chất hoá học sau, chất nào có phản
ứng đặc trưng là tác dụng được với khí clo?
Viết PTHH nếu có
3
Từ
lâu,
người ta đã
biết khi xếp
một số quả
chín vào giữa
sọt quả xanh
thì toàn bộ
sọt quả xanh
sẽ
nhanh
chóng chín
đều. Tại sao?
Trong quá
trình
chín,
trái cây thoát
ra một lượng
nhỏ
khí
etilen.
Khí
etilen sinh ra
có tác dụng
xúc tiến quá
trình hô hấp
của tế bào trái
cây, làm quả
xanh
mau
chín.
Bài 37
CTPT : C2H4
PTK:
28
NỘI DUNG CHÍNH
HƯỚNG DẪN
Tính
chất
vật
lý BÀI
NỘP
TẬP
1 Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
Cấu
2
Ứng
dụng
Qua
zalo
Etilen
C2H4
Thuy
Nguyen
3 Qua messenger
Tính
chất
hóa
học
tạo
phân
tử
Í
L
T
Ậ
V
T
Ấ
H
C
H
I. TÍN
I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Etilen là chất khí,
không màu, không
mùi, ít tan trong
nước, nhẹ hơn không
khí (d = 28/29).
Etilen
(C2H4)
Theo dõi hình ảnh trên và kết hợp
SGK/117, hãy nêu tính chất vật lí
của etilen?
Ử
T
N
Â
PH
O
Ạ
T
U
Ấ
C
II.
Dạng
Dạng
rỗng
đặc
Dựa vào hóa trị của cacbon và hidro, em hãy
viết và nêu đặc điểm của công thức cấu tạo
của phân tử etilen?
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTPT: C2 H4
- CTCT :
H
kém bền,dễ bị cắt đứt
C
C
H
H
bền vững.
H
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTPT: C2 H4
- CTCT (thu gọn): CH2 = CH2
-Đặc điểm: Trong phân tử có 1 liên kết đôi.
Trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền, dễ bị
đứt ra trong các phản ứng hóa học
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTPT: C2 H4
- CTCT ( thu gọn): CH2 = CH2
Trong phân tử có 1 liên kết đôi
- Một số hợp chất trong CTCT có 1 liên kết đôi
như CH2 = CH2 có dạng tổng quát: CnH2n (n ≥ 2)
ANKEN( Alkene)
Dãy đồng đẳng của Anken
Có công thức chung là CnH2n
(n 2)
C2H4; C3H6; C4H8; C5H10; C6H12;……
Lehoang
LOGO
*. Danh pháp
CTPT
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
C6H12
C7H14
C8H16
C9H18
C10H20
Tên
Gốc ankyl
Tên gốc ankyl
Etilen
Propen
Buten
Penten
Hexen
Hepten
Octen
Nonen
Decen
www.themegallery.com
LOGO
A
Ó
H
T
Ấ
H
C
H
N
Í
T
.
I
I
I
C
Ọ
H
1. Etilen có cháy không?
- Thí nghiệm: (SGK)
- Hiện tượng:
Nước vôi trong
Khí etilen
MÔ PHỎNG THÍ NGHIỆM ĐỐT CHÁY ETILEN
III. Tính chất hóa học
1. Etilen có cháy không?
t0
C2H4 + 3 O2 → 2 CO2 ↑ + 2H2O
Dạng tổng quát:
t0
CnH2n + (3n/2) O2 → nCO2 ↑ + nH2O
2. Etilen có làm mất màu dung dịch
brom không?
Mời các em
quan sát thí
nghiệm và nêu
hiện tượng của
thí nghiệm?
Thí nghiệm minh hoạ
etilen
C2H5OH và
H2SO4 đđ
dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
CƠ CHẾ PHẢN ỨNG GIỮA
PHÂN TỬ ETILEN VỚI PHÂN TỬ BRÔM
H
H
H
C
C
Br
H
Br
III. Tính chất hóa học
2. Etilen có làm mất màu dung dịch
brom không?
CH2
CH2 + Br Br
CH2
CH2
Đi brom etan
PTHH viết gọn:
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
Da cam
Không màu
Etilen làm mất màu dung dịch brom
Tổng
quátnhận
: CnHetilen
2 n+ Br2 → CnH2nBr2
→ cách
III. Tính chất hóa học
*Phản ứng cộng :
* Cộng hiđro
Ni, t0
CH2=CH2 + H – H →
CH3 – CH3
c.Cộng axit HX, H2O
. Cộng axit:
CH2= CH2 + HCl → CH3 –CH2-Cl
Etyl Clorua
. Cộng nước:
H2O
CH2 = CH2 + H- OH
H2SO4 l
t0
CH3-CH2 -OH
Rượu Etylic
III. Tính chất hóa học
*Phản ứng cộng : Phản ứng đặc trưng cho
liên kết đôi
III. Tính chất hóa học
3. Các phân tử etilen có phản ứng với nhau
không? ( phản ứng trùng hợp ) :
• Điều kiện: nhiệt độ cao, áp suất cao, chất xúc
tác thích hợp.
toC
P
Xúc
tác
2 phân tử etilen
t oC
P
Xúc
tác
H
H H
H
H
H H
H
n phân
H
(
H
toC
P
Xúcetilen
tử
tác
H
)n
H
n là hệ số trùng hợp
Phương trình phản ứng trùng hợp:
n CH2
Etilen
CH2
P ,xt , t0
CH2
CH2
Poly Etilen
n
(nhựa P.E )
Chú ý: Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối
trùng hợp.
Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều
monome ( phân tử nhỏ ) giống nhau hoặc tương tự
nhau thành polyme ( phân tử rất lớn )
Nhựa PE ,
PVC.
đicloetan
đicloetan
Đicloetan
Rượu
etylic
Đicloetan
Kích thích quả
mau chín
Axit axetic
Axit axetic
IV. ỨNG DỤNG:
-
Etilen dùng để điều chế PE, PVC, C2H5OH,
CH3COOH, đi cloetan….
- Kích thích quả mau chín,…
Trong quá trình chín trái cây thoát ra một lượng nhỏ khí
etilen. Khí etilen sinh ra lại có tác dụng xúc tiến quá trình hô
hấp của tế bào trái cây và làm cho quả xanh mau chín.
Ngoài ra, người ta có thể làm chậm quá trình chín của trái
cây bằng cách giảm nồng độ etilen do trái cây sinh ra.
Loại hóa chất dạng nước có nguồn gốc từ
Trung Quốc mà các thương lái Việt không
ngần ngại đem thúc chín các loại trái cây
như mít, chuối, đu đủ, sầu riêng… là ethrel,
loại hóa chất thường chỉ dùng để kích thích
mủ cây cao su và cực độc đối với sức khỏe
con người.
Khi gặp nước, ethephon chuyển thành etylen – một hoocmon thực vật giữ vai
trò chính trong quá trình chín và quá trình già hóa của cây trồng và nông sản,
nên khi phun vào cây, quả, ethephon xâm nhập vào tế bào, bị nước có trong tế
bào phân hủy thành etylen.
Đặc biệt nguy hiểm, ethrel tác dụng với
thành phần nitơrat trong quả sẽ tạo ra
chất etylenglycol đinitrat, một chất rất
độc cho người sử dụng.
2
2
Câu hỏi 1:Tính chất vật lý nào dưới
đây không phải của etilen?
A. Là chất khí không màu, không mùi,
không vị
B. Tan ít trong nước
C. Tan nhiều trong nước
D. Nhẹ hơn không khí
Câu hỏi 2: Dẫn khí etilen đi qua dung
dịch brom màu da cam có hiện tượng
gì?
A. Dung dịch chuyển sang màu đỏ
B. Dung dịch bị mất màu
C. Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ
D. Không hiện tượng
Câu hỏi 3: Phản ứng giữa etilen và
dung dịch brom gọi là phản ứng gì?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng trùng hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu hỏi 4: Phản ứng giữa các phân tử
etilen gọi là phản ứng gì?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng trùng hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu hỏi 5: Để làm sạch metan có lần
etilen người ta cho hỗn hợp đi qua:
A. Nước vôi trong dư
B. Dung dịch brom dư
C. Dung dịch HCl dư
D. Dung dịch NaOH dư
BÀI TẬP
BT 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các
cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Metan
Etilen
Có liên kết
đôi
Làm mất
màu dd
Brom
Phản ứng
trùng hợp
Tác dụng
với oxi
BÀI TẬP
BT 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các
cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Metan
Etilen
Có liên kết
đôi
Làm mất
màu dd
Brom
Phản ứng
trùng hợp
Không
Không
Không
Có
Có
Có
Có
Có
Tác dụng
với oxi
BT 3/119 SGK:
Hãy nêu phương pháp hóa học loại bỏ khí etilen có lẫn
trong khí metan để thu được metan tinh khiết.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 – Học bài và làm bài tập SGK và
SBT
2 – Chuẩn bị bài mới:
- Đọc bài Axetilen
- Hoàn thành các nội dung liên quan
đến etilen.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm metan và
etilen vào dung dịch nước brom dư, thấy dung dịch
nhạt màu và còn lại 2,24 lít khí thoát ra (đktc). Tính
%metan trong X( theo thể tích)?
Câu 2: Có các khí, đựng trong các lọ mất nhãn riêng
biệt: C2H4; CH4; CO2. Hãy phân biệt các khí trên.
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HUYỀN
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN HUYÊN
Có những chất hoá học sau, chất nào có phản
ứng đặc trưng là tác dụng được với khí clo?
Viết PTHH nếu có
3
Từ
lâu,
người ta đã
biết khi xếp
một số quả
chín vào giữa
sọt quả xanh
thì toàn bộ
sọt quả xanh
sẽ
nhanh
chóng chín
đều. Tại sao?
Trong quá
trình
chín,
trái cây thoát
ra một lượng
nhỏ
khí
etilen.
Khí
etilen sinh ra
có tác dụng
xúc tiến quá
trình hô hấp
của tế bào trái
cây, làm quả
xanh
mau
chín.
Bài 37
CTPT : C2H4
PTK:
28
NỘI DUNG CHÍNH
HƯỚNG DẪN
Tính
chất
vật
lý BÀI
NỘP
TẬP
1 Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
Cấu
2
Ứng
dụng
Qua
zalo
Etilen
C2H4
Thuy
Nguyen
3 Qua messenger
Tính
chất
hóa
học
tạo
phân
tử
Í
L
T
Ậ
V
T
Ấ
H
C
H
I. TÍN
I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Etilen là chất khí,
không màu, không
mùi, ít tan trong
nước, nhẹ hơn không
khí (d = 28/29).
Etilen
(C2H4)
Theo dõi hình ảnh trên và kết hợp
SGK/117, hãy nêu tính chất vật lí
của etilen?
Ử
T
N
Â
PH
O
Ạ
T
U
Ấ
C
II.
Dạng
Dạng
rỗng
đặc
Dựa vào hóa trị của cacbon và hidro, em hãy
viết và nêu đặc điểm của công thức cấu tạo
của phân tử etilen?
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTPT: C2 H4
- CTCT :
H
kém bền,dễ bị cắt đứt
C
C
H
H
bền vững.
H
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTPT: C2 H4
- CTCT (thu gọn): CH2 = CH2
-Đặc điểm: Trong phân tử có 1 liên kết đôi.
Trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền, dễ bị
đứt ra trong các phản ứng hóa học
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTPT: C2 H4
- CTCT ( thu gọn): CH2 = CH2
Trong phân tử có 1 liên kết đôi
- Một số hợp chất trong CTCT có 1 liên kết đôi
như CH2 = CH2 có dạng tổng quát: CnH2n (n ≥ 2)
ANKEN( Alkene)
Dãy đồng đẳng của Anken
Có công thức chung là CnH2n
(n 2)
C2H4; C3H6; C4H8; C5H10; C6H12;……
Lehoang
LOGO
*. Danh pháp
CTPT
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
C6H12
C7H14
C8H16
C9H18
C10H20
Tên
Gốc ankyl
Tên gốc ankyl
Etilen
Propen
Buten
Penten
Hexen
Hepten
Octen
Nonen
Decen
www.themegallery.com
LOGO
A
Ó
H
T
Ấ
H
C
H
N
Í
T
.
I
I
I
C
Ọ
H
1. Etilen có cháy không?
- Thí nghiệm: (SGK)
- Hiện tượng:
Nước vôi trong
Khí etilen
MÔ PHỎNG THÍ NGHIỆM ĐỐT CHÁY ETILEN
III. Tính chất hóa học
1. Etilen có cháy không?
t0
C2H4 + 3 O2 → 2 CO2 ↑ + 2H2O
Dạng tổng quát:
t0
CnH2n + (3n/2) O2 → nCO2 ↑ + nH2O
2. Etilen có làm mất màu dung dịch
brom không?
Mời các em
quan sát thí
nghiệm và nêu
hiện tượng của
thí nghiệm?
Thí nghiệm minh hoạ
etilen
C2H5OH và
H2SO4 đđ
dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
CƠ CHẾ PHẢN ỨNG GIỮA
PHÂN TỬ ETILEN VỚI PHÂN TỬ BRÔM
H
H
H
C
C
Br
H
Br
III. Tính chất hóa học
2. Etilen có làm mất màu dung dịch
brom không?
CH2
CH2 + Br Br
CH2
CH2
Đi brom etan
PTHH viết gọn:
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
Da cam
Không màu
Etilen làm mất màu dung dịch brom
Tổng
quátnhận
: CnHetilen
2 n+ Br2 → CnH2nBr2
→ cách
III. Tính chất hóa học
*Phản ứng cộng :
* Cộng hiđro
Ni, t0
CH2=CH2 + H – H →
CH3 – CH3
c.Cộng axit HX, H2O
. Cộng axit:
CH2= CH2 + HCl → CH3 –CH2-Cl
Etyl Clorua
. Cộng nước:
H2O
CH2 = CH2 + H- OH
H2SO4 l
t0
CH3-CH2 -OH
Rượu Etylic
III. Tính chất hóa học
*Phản ứng cộng : Phản ứng đặc trưng cho
liên kết đôi
III. Tính chất hóa học
3. Các phân tử etilen có phản ứng với nhau
không? ( phản ứng trùng hợp ) :
• Điều kiện: nhiệt độ cao, áp suất cao, chất xúc
tác thích hợp.
toC
P
Xúc
tác
2 phân tử etilen
t oC
P
Xúc
tác
H
H H
H
H
H H
H
n phân
H
(
H
toC
P
Xúcetilen
tử
tác
H
)n
H
n là hệ số trùng hợp
Phương trình phản ứng trùng hợp:
n CH2
Etilen
CH2
P ,xt , t0
CH2
CH2
Poly Etilen
n
(nhựa P.E )
Chú ý: Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối
trùng hợp.
Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều
monome ( phân tử nhỏ ) giống nhau hoặc tương tự
nhau thành polyme ( phân tử rất lớn )
Nhựa PE ,
PVC.
đicloetan
đicloetan
Đicloetan
Rượu
etylic
Đicloetan
Kích thích quả
mau chín
Axit axetic
Axit axetic
IV. ỨNG DỤNG:
-
Etilen dùng để điều chế PE, PVC, C2H5OH,
CH3COOH, đi cloetan….
- Kích thích quả mau chín,…
Trong quá trình chín trái cây thoát ra một lượng nhỏ khí
etilen. Khí etilen sinh ra lại có tác dụng xúc tiến quá trình hô
hấp của tế bào trái cây và làm cho quả xanh mau chín.
Ngoài ra, người ta có thể làm chậm quá trình chín của trái
cây bằng cách giảm nồng độ etilen do trái cây sinh ra.
Loại hóa chất dạng nước có nguồn gốc từ
Trung Quốc mà các thương lái Việt không
ngần ngại đem thúc chín các loại trái cây
như mít, chuối, đu đủ, sầu riêng… là ethrel,
loại hóa chất thường chỉ dùng để kích thích
mủ cây cao su và cực độc đối với sức khỏe
con người.
Khi gặp nước, ethephon chuyển thành etylen – một hoocmon thực vật giữ vai
trò chính trong quá trình chín và quá trình già hóa của cây trồng và nông sản,
nên khi phun vào cây, quả, ethephon xâm nhập vào tế bào, bị nước có trong tế
bào phân hủy thành etylen.
Đặc biệt nguy hiểm, ethrel tác dụng với
thành phần nitơrat trong quả sẽ tạo ra
chất etylenglycol đinitrat, một chất rất
độc cho người sử dụng.
2
2
Câu hỏi 1:Tính chất vật lý nào dưới
đây không phải của etilen?
A. Là chất khí không màu, không mùi,
không vị
B. Tan ít trong nước
C. Tan nhiều trong nước
D. Nhẹ hơn không khí
Câu hỏi 2: Dẫn khí etilen đi qua dung
dịch brom màu da cam có hiện tượng
gì?
A. Dung dịch chuyển sang màu đỏ
B. Dung dịch bị mất màu
C. Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ
D. Không hiện tượng
Câu hỏi 3: Phản ứng giữa etilen và
dung dịch brom gọi là phản ứng gì?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng trùng hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu hỏi 4: Phản ứng giữa các phân tử
etilen gọi là phản ứng gì?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng trùng hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu hỏi 5: Để làm sạch metan có lần
etilen người ta cho hỗn hợp đi qua:
A. Nước vôi trong dư
B. Dung dịch brom dư
C. Dung dịch HCl dư
D. Dung dịch NaOH dư
BÀI TẬP
BT 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các
cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Metan
Etilen
Có liên kết
đôi
Làm mất
màu dd
Brom
Phản ứng
trùng hợp
Tác dụng
với oxi
BÀI TẬP
BT 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các
cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Metan
Etilen
Có liên kết
đôi
Làm mất
màu dd
Brom
Phản ứng
trùng hợp
Không
Không
Không
Có
Có
Có
Có
Có
Tác dụng
với oxi
BT 3/119 SGK:
Hãy nêu phương pháp hóa học loại bỏ khí etilen có lẫn
trong khí metan để thu được metan tinh khiết.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 – Học bài và làm bài tập SGK và
SBT
2 – Chuẩn bị bài mới:
- Đọc bài Axetilen
- Hoàn thành các nội dung liên quan
đến etilen.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm metan và
etilen vào dung dịch nước brom dư, thấy dung dịch
nhạt màu và còn lại 2,24 lít khí thoát ra (đktc). Tính
%metan trong X( theo thể tích)?
Câu 2: Có các khí, đựng trong các lọ mất nhãn riêng
biệt: C2H4; CH4; CO2. Hãy phân biệt các khí trên.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất