Bài 25. Flo - Brom - lot

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Mạnh
Ngày gửi: 20h:53' 29-10-2019
Dung lượng: 44.7 MB
Số lượt tải: 279
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Mạnh
Ngày gửi: 20h:53' 29-10-2019
Dung lượng: 44.7 MB
Số lượt tải: 279
Số lượt thích:
0 người
BROM
Vị trí: Ô số 35, nhóm VIIA,
chu kì 4
Phân loại: Là nguyên tố hóa học thứ 3
thuộc nhóm halogen
Độ âm điện: 2,96
Số oxi hóa: -1, 1, 3, 5, 7
Tên, kí hiệu: Brom, Br
Z = 35
Đồng vị trong tự nhiên: ⁷⁹Br (50,69%) và
⁸¹Br (49,31%) và ít nhất 23 đồng vị phóng xạ
Cấu hình electron: [Ar] 3d¹⁰4s²4p⁵
Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
Trạng thái tự nhiên
Muối natri bromua
Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
Tính chất vật lí
Trạng thái: Chất lỏng
Màu sắc: Đỏ nâu
Dễ bay hơi và rất độc
Tan ít trong nước và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ (etanol, benzen,
xăng….)
Tính chất hóa học
1. Brom tác dụng với kim loại
Tác dụng với nhôm:
Tính chất hóa học
1. Brom tác dụng với kim loại
Tác dụng với nhôm:
Hiện tượng: Phản ứng cháy sáng mãnh liệt, tỏa nhiều nhiệt và sản phẩm thu được là: Nhôm bromua.
PTHH: 3Br₂ + 2Al ------> 2AlBr₃
Tác dụng với kim loại kiềm (Kali)
Tính chất hóa học
1. Brom tác dụng với kim loại
Tác dụng với nhôm:
Hiện tượng: Phản ứng cháy sáng mãnh liệt, tỏa nhiều nhiệt và sản phẩm thu được là: Nhôm bromua.
PTHH: 3Br₂ + 2Al ------> 2AlBr₃
Tác dụng với kim loại kiềm (Kali)
Hiện tượng: Không cháy, xuất hiện chất màu trắng là KBr (Kali bromua)
PTHH: Br₂ + 2K ------> 2KBr
Tính chất hóa học
2. Brom tác dụng với hidro
t˚
PTHH: Br₂ + H₂ ------> 2HBr
(Hiđro bromua)
*Khí hiđro bromua tan trong nước tạo
thành dung dịch axit bromhiđric.
Tính chất hóa học
3. Brom tác dụng với nước
0 -1 +1
PTHH: Br₂ + H₂O HBr + HBrO
(Axit bromhiđric) (Axit hipobromơ)
=> Brom vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa
BROM
Sản xuất dược phẩm
Sản xuất AgBr làm phim ảnh
Sử dụng nhiều trong công nghiệp dầu mỏ; sản xuất hóa chất cho nông nghiệp và phẩm nhuộm.
Ứng dụng
Sản xuất brom trong công nghiệp
PTHH: Cl₂ + 2NaBr ------> 2NaCl + Br₂
Vị trí: Ô số 35, nhóm VIIA,
chu kì 4
Phân loại: Là nguyên tố hóa học thứ 3
thuộc nhóm halogen
Độ âm điện: 2,96
Số oxi hóa: -1, 1, 3, 5, 7
Tên, kí hiệu: Brom, Br
Z = 35
Đồng vị trong tự nhiên: ⁷⁹Br (50,69%) và
⁸¹Br (49,31%) và ít nhất 23 đồng vị phóng xạ
Cấu hình electron: [Ar] 3d¹⁰4s²4p⁵
Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
Trạng thái tự nhiên
Muối natri bromua
Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
Tính chất vật lí
Trạng thái: Chất lỏng
Màu sắc: Đỏ nâu
Dễ bay hơi và rất độc
Tan ít trong nước và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ (etanol, benzen,
xăng….)
Tính chất hóa học
1. Brom tác dụng với kim loại
Tác dụng với nhôm:
Tính chất hóa học
1. Brom tác dụng với kim loại
Tác dụng với nhôm:
Hiện tượng: Phản ứng cháy sáng mãnh liệt, tỏa nhiều nhiệt và sản phẩm thu được là: Nhôm bromua.
PTHH: 3Br₂ + 2Al ------> 2AlBr₃
Tác dụng với kim loại kiềm (Kali)
Tính chất hóa học
1. Brom tác dụng với kim loại
Tác dụng với nhôm:
Hiện tượng: Phản ứng cháy sáng mãnh liệt, tỏa nhiều nhiệt và sản phẩm thu được là: Nhôm bromua.
PTHH: 3Br₂ + 2Al ------> 2AlBr₃
Tác dụng với kim loại kiềm (Kali)
Hiện tượng: Không cháy, xuất hiện chất màu trắng là KBr (Kali bromua)
PTHH: Br₂ + 2K ------> 2KBr
Tính chất hóa học
2. Brom tác dụng với hidro
t˚
PTHH: Br₂ + H₂ ------> 2HBr
(Hiđro bromua)
*Khí hiđro bromua tan trong nước tạo
thành dung dịch axit bromhiđric.
Tính chất hóa học
3. Brom tác dụng với nước
0 -1 +1
PTHH: Br₂ + H₂O HBr + HBrO
(Axit bromhiđric) (Axit hipobromơ)
=> Brom vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa
BROM
Sản xuất dược phẩm
Sản xuất AgBr làm phim ảnh
Sử dụng nhiều trong công nghiệp dầu mỏ; sản xuất hóa chất cho nông nghiệp và phẩm nhuộm.
Ứng dụng
Sản xuất brom trong công nghiệp
PTHH: Cl₂ + 2NaBr ------> 2NaCl + Br₂
 







Các ý kiến mới nhất