Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hồng Quân
Ngày gửi: 22h:33' 14-10-2008
Dung lượng: 855.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
§8: vÞ trÝ t­¬ng ®èi cña
hai ®­êng trßn (TiÕp theo)




*********************

§7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
1. Hai đường tròn cắt nhau
2. Hai đường tròn tiếp xúc nhau
3. Hai đường tròn không giao nhau
Tính chất đường nối tâm

Tiết 29 :
Hai đường tròn cắt nhau
Hai đường tròn tiếp xúc nhau
Hai đường tròn không giao nhau
2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
1) Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
Hai đường tròn cắt nhau
Hai đường tròn tiếp xúcnhau
Hai đường tròn không giao nhau
1) Hệ thức giữa đoạn thẳng nối tâm và các bán kính
R – r < OO’ < R + r
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
a. Hai đường tròn cắt nhau
Chứng minh Ta có: (O) x (O’) ở A, B
Nên tồn tại ∆AOO’ vậy theo bất đẳng thức tam giác ta có:
R - r < OO’ < R + r
Trong đó R > r
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
a. Hai đường tròn cắt nhau
1) Hệ thức giữa đoạn thẳng nối tâm và các bán kính
b. Hai đường tròn tiếp xúc nhau
O’
r
O
R
b1.Tiếp xúc ngoài
b2. Tiếp xúc trong
OO’ =
R
+ r
OO’ =
R
- r
A
* Chứng minh b1: Vì (O) và (O’) tiếp xúc ngoài, nên O,A,O’ thẳng hàng và A nằm giữa O, O’ nên suy ra OO’ = R + r
* Chứng minh b2: Vì (O) và (O’) tiếp xúc trong, nên O,A,O’ thẳng hàng và A nằm ngoài O, O’ nên suy ra OO’ = R - r
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
1) Hệ thức giữa đoạn thẳng nối tâm và các bán kính
b. Hai đường tròn tiếp xúc nhau
c. Hai đường tròn không giao nhau
c1. Ngoài nhau
c2. Đựng nhau
OO’ > R + r
OO’ < R - r
.
C . Đồng tâm
2
OO’ = 0
Hóy nờu m?i quan h?
gi?a OO`, R, r ?
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
1) Hệ thức giữa đoạn thẳng nối tâm và các bán kính
* Kết luận:
1. Nếu hai đường tròn (O) và (O’)
cắt nhau thì R - r < OO’< R + r
2. Nếu hai đường tròn (O) và (O’)
* Tiếp xúc ngoài thì OO’= R + r
* Tiếp xúc trong thì OO’ = R - r
3. Nếu hai đường tròn (O) và (O’)
* Ngoài nhau thì OO’ > R + r
* Đựng nhau thì OO’ < R + r
Chú ý : Ta cũng chứng minh được điều đảo lại của các khẳng định trên
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
1) Hệ thức giữa đoạn thẳng nối tâm và các bán kính
* Để xác định vị trí tương đối của
hai đường tròn ta giựa vào các kết luận sau:
1. - Nếu R - r < OO’< R + r thì
hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau.
2. - Nếu OO’= R + r thì
hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài.
- Nếu OO’= R - r thì
hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong.
3. - Nếu OO’ > R + r thì
hai đường tròn (O) và (O’) ngoài nhau.
- Nếu OO’ < R - r thì
hai đường tròn (O) và (O’) đựng nhau.
-Nếu OO’ = 0 hai đường tròn đồng tâm
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
1) Hệ thức giữa đoạn thẳng nối tâm và các bán kính
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
m1
d1
m2
d2
d1 vừa tiếp xúc với (O) vừa tiếp xúc với (O’)
2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
ĐN: Tiếp tuyến chung của hai đường tròn là
đường trẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn đó
?.!
2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
ĐN: Tiếp tuyến chung của hai đường tròn là
đường trẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn đó
2.a
2.b
d1,d2 là tiếp tuyến chung ngoài của(O), (O’)
m1,m2 là tiếp tuyến chung trong của(O),(O’)
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
a)
b)
c)
d)
?3
d
* Các hình có tiếp tuyến chung
của hai đường tròn là hình:
(a) có tiếp tuyến chung là đường thẳng d1,d2 và m
(b) có tiếp tuyến chung là đường thẳng d1,d2
(c) có tiếp tuyến chung là đường thẳng d

§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
m1
d1
m2
d2
2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
?.!
Hai đường tròn ngoài nhau
có 4 tiếp tuyến chung
Hai đường tròn đựng nhau
không có tiếp tuyến chung

?.!
2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
?.!
?.!
?.!
?.!
Hai đường tròn cắt nhau
có 2 tiếp tuyến chung

2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
a)
b)
Hai đường tròn tiếp xúc ngoài
có 3 tiếp tuyến chung
Hai đường tròn tiếp xúc trong
có 1 tiếp tuyến chung

§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
1) Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
3) Luyện tập

Bài tập 35 trang 122 (sgk)
Điền vào ô trống trong bảng biết : (O;R) và (O’; r) có OO’ = d, R > r
0
0
1
d = R + r
d < R - r
Tiếp xúc trong
1
Cắt nhau
Ngoài nhau
R– r< d < R+ r
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (Tiếp theo)
3) Luyện tập

Bài tập 36 trang 123 (sgk)
O
A
GT
KL
Xác định vị trí của hai đường tròn
b) AC = AD
D € (O); C € (O’)
D
C
O
Chứng minh :
Cho (O; OA) và (O’) đường kính OA
Hóy ch?ng minh
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 37/ SGK_T123
Bài 38/ SGK_T123
Bài 39/ SGK_T123
Bài 40/ SGK_T123
HD
O
A
B
C
D
AC = BD
∆OAC = ∆O BD
Bài giảng đến đây
là kết thúc
Xin chân thành cám ơn !
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓