Chương I. §1. Hàm số lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:58' 09-11-2008
Dung lượng: 638.5 KB
Số lượt tải: 387
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:58' 09-11-2008
Dung lượng: 638.5 KB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
TỔ TOÁN
Chuyển
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
-
- /2
- /2
-
1
-1
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Nắm được ĐN các hàm số sin, cosin, từ đó dẫn tới ĐN hàm số tang, cotang .
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác.
Nắm được tập xác định,tập giá trị của 4 HSLG, sự biến thiên và vẽ đồ thị của chúng.
Vận dụng vào giải toán.
NỘI DUNG BÀI HỌC (5 Tiết)
I – ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC .
III – SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC .
IV – LUYỆN TẬP .
I – ĐỊNH NGHĨA :
BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT :
Nhắc lại bảng giá trị lượng giác
của một cung đặc biệt ?
c)Sin2 0,91
Cos2 - 0,42
Dùng máy tính bỏ túi ,tính : sina, cosa. Với :
a)a = /4
b)a = /6
c) a = 2
Đáp : sina = cosa 0,71
1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN :
a)y = sin x :
Tập xác định : D = R
Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực sinx
1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN :
b)y = cos x :
Tập xác định : D = R
Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực cosx
2)HÀM SỐ TANG VÀ HÀM SỐ COTANG :
a)y = tanx :
Tập xác định : D = R { /2 + k; kZ }
b)y = cotx :
Tập xác định : D = R { k; kZ }
II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ
LƯỢNG GIÁC:
Chu Kì của các hàm số : y = sinx,
y = cosx, y = tanx, y = cotx.
(SGK)
1) Hàm số y = sinx:
III- SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
Sự biến thiên của đồ thị y = sinx
trên đoạn [0;] :
x1,x2 (0;/2); x1x1,x2( /2; ); x1sinx2
Vậy, hàm số y = sinx đồng biến trên
khoảng (0;/2), nghịch biến trên
khoảng (/2; )
Xem Phim
1) Hàm số y = sinx:
-
- /2
/2
1
-1
Trên đoạn [ -; ], đồ thị đi qua các điểm :
(0;0); (/2;1); (-/2;-1); (-;0);(;0) .
Tập xác định D = R
Hàm số lẻ
Hàm số tuần hoàn , chu kì T = 2
Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
-
- /2
- /2
-
1
-1
2) Hàm số y = cosx:
Tập xác định D = R
Hàm số chẵn
Tuần hoàn , chu kì T = 2
Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
Lưu ý : sin (x+/2 ) = cosx
Từ đó ta có đồ thị hàm số cosx
như sau:
y
x
0
?
-?
3) Hàm số y = tanx:
Tập xác định: D = R { /2 +k; kZ }
Hàm số lẻ
Tuần hoàn , chu kì T =
Tập giá trị : R
Tăng trên các khoảng :
(-/2 + k; /2 + k)
4) Hàm số y = cotx:
Tập xác định : D = R { k; kZ }
Hàm số lẻ
Tuần hoàn , chu kì T =
Tập giá trị : R
CỦNG CỐ BÀI
1) Khái niệm các hàm số lượng giác
2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
Ví dụ 1: Tập xác định của hàm số:
R B. R{/4+k,kZ}
C. [ -1;1] D.Một đáp số khác
Đáp án B
CỦNG CỐ BÀI
1) Khái niệm các hàm số lượng giác
2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
Ví dụ2 : Tập giá trị của hàm số
y = 5sin(3x + 2) – 2 laø :
[ - 1; 1] B.( -7;7)
C. [ -7;7] D.[- 7; 3]
Đáp án D
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 ĐẾN 8 (TRANG 17, 18 sgk)
Chúc Các Em Học Bài Tốt !
TỔ TOÁN
Chuyển
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
-
- /2
- /2
-
1
-1
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Nắm được ĐN các hàm số sin, cosin, từ đó dẫn tới ĐN hàm số tang, cotang .
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác.
Nắm được tập xác định,tập giá trị của 4 HSLG, sự biến thiên và vẽ đồ thị của chúng.
Vận dụng vào giải toán.
NỘI DUNG BÀI HỌC (5 Tiết)
I – ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC .
III – SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC .
IV – LUYỆN TẬP .
I – ĐỊNH NGHĨA :
BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT :
Nhắc lại bảng giá trị lượng giác
của một cung đặc biệt ?
c)Sin2 0,91
Cos2 - 0,42
Dùng máy tính bỏ túi ,tính : sina, cosa. Với :
a)a = /4
b)a = /6
c) a = 2
Đáp : sina = cosa 0,71
1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN :
a)y = sin x :
Tập xác định : D = R
Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực sinx
1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN :
b)y = cos x :
Tập xác định : D = R
Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực cosx
2)HÀM SỐ TANG VÀ HÀM SỐ COTANG :
a)y = tanx :
Tập xác định : D = R { /2 + k; kZ }
b)y = cotx :
Tập xác định : D = R { k; kZ }
II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ
LƯỢNG GIÁC:
Chu Kì của các hàm số : y = sinx,
y = cosx, y = tanx, y = cotx.
(SGK)
1) Hàm số y = sinx:
III- SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
Sự biến thiên của đồ thị y = sinx
trên đoạn [0;] :
x1,x2 (0;/2); x1
Vậy, hàm số y = sinx đồng biến trên
khoảng (0;/2), nghịch biến trên
khoảng (/2; )
Xem Phim
1) Hàm số y = sinx:
-
- /2
/2
1
-1
Trên đoạn [ -; ], đồ thị đi qua các điểm :
(0;0); (/2;1); (-/2;-1); (-;0);(;0) .
Tập xác định D = R
Hàm số lẻ
Hàm số tuần hoàn , chu kì T = 2
Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
-
- /2
- /2
-
1
-1
2) Hàm số y = cosx:
Tập xác định D = R
Hàm số chẵn
Tuần hoàn , chu kì T = 2
Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
Lưu ý : sin (x+/2 ) = cosx
Từ đó ta có đồ thị hàm số cosx
như sau:
y
x
0
?
-?
3) Hàm số y = tanx:
Tập xác định: D = R { /2 +k; kZ }
Hàm số lẻ
Tuần hoàn , chu kì T =
Tập giá trị : R
Tăng trên các khoảng :
(-/2 + k; /2 + k)
4) Hàm số y = cotx:
Tập xác định : D = R { k; kZ }
Hàm số lẻ
Tuần hoàn , chu kì T =
Tập giá trị : R
CỦNG CỐ BÀI
1) Khái niệm các hàm số lượng giác
2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
Ví dụ 1: Tập xác định của hàm số:
R B. R{/4+k,kZ}
C. [ -1;1] D.Một đáp số khác
Đáp án B
CỦNG CỐ BÀI
1) Khái niệm các hàm số lượng giác
2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
Ví dụ2 : Tập giá trị của hàm số
y = 5sin(3x + 2) – 2 laø :
[ - 1; 1] B.( -7;7)
C. [ -7;7] D.[- 7; 3]
Đáp án D
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 ĐẾN 8 (TRANG 17, 18 sgk)
Chúc Các Em Học Bài Tốt !
 







Các ý kiến mới nhất