Bài 11. Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Thạch
Ngày gửi: 09h:13' 01-11-2012
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 473
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Thạch
Ngày gửi: 09h:13' 01-11-2012
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 473
Số lượt thích:
0 người
Chương
Mùi tanh của cá do đâu mà có ? Tại sao giấm có thể khử được mùi tanh của cá ?
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Khái niệm
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin.
(2)
(1)
(3)
(3)
(1)
(2)
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
Amin được phân loại theo hai cách:
Theo loại gốc hiđrocacbon.
Theo bậc của amin.
2. Phân loại
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
3. Danh pháp
Tên gốc - chức:
Tên gốc hiđrocacbon + amin
Tên thay thế:
Tên hiđrocacbon + vị trí nhóm NH2 + amin
4. Đồng phân :
Mạch cacbon
Vị trí nhóm chức
Bậc amin
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí có mùi khai khoa chịu, độc, dễ tan trong nước, các amin đồng đẳng cao hơn là chất lỏng hoặc rắn.
Anilin là chất lỏng, nhiệt độ sôi 184oC, không màu, rất độc, ít tan trong nước, tan trong ancol và benzen.
Cây thuốc lá chứa amin rất độc : nicotin (C10H14N2)
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Tính chất của chức amin
a. Tính bazơ
Thí nghiệm sau chứng minh tính chất gì của anilin, cho biết hiện tượng và viết PPTƯ.
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3+Cl-
phenylamoni clorua
CH3NH2 + HCl CH3NH3+Cl-
metylamoni clorua
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Tính chất của chức amin
Tính bazơ
Quan sát thí nghiệm sau, cho biết hiện tượng và giải thích. Từ thí nghiệm rút ra được kết luận gì ?
dd propylamin
dd amoniac
dd anilin
phenolphtalein
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Tính chất của chức amin
Phản ứng với axit nitrơ
Dựa vào SGK hoàn thành 2 PTPƯ sau.
benzenđiazoni clorua
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Tính chất của chức amin
Phản ứng ankyl hóa
Phản ứng thế ở nhân thơm anilin
Nêu hiện tượng và viết PTPƯ.
2,4,6-tribromanilin
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Ứng dụng
Hãy cho biết những ứng dụng của các hợp chất amin.
Các điamin dùng để tổng hợp polime.
Ứng dụng của anilin:
Phẩm màu azo
Đen anilin
Dược phẩm:
Sunfaguaniđin
2. Điều chế
Hãy cho biết các cách điều chế amin thông dụng.
Thay thế nguyên tử H của phân tử amoniac
Khử hợp chất nitro
Danh pháp
Đồng phân
Tính chất hóa học
Tính bazơ
Phản ứng thế ở nhân thơm
Điều chế
thế nguyên tử H của NH3
khử hợp chất nitro
Mùi tanh của cá do đâu mà có ? Tại sao giấm có thể khử được mùi tanh của cá ?
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Khái niệm
Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin.
(2)
(1)
(3)
(3)
(1)
(2)
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
Amin được phân loại theo hai cách:
Theo loại gốc hiđrocacbon.
Theo bậc của amin.
2. Phân loại
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
3. Danh pháp
Tên gốc - chức:
Tên gốc hiđrocacbon + amin
Tên thay thế:
Tên hiđrocacbon + vị trí nhóm NH2 + amin
4. Đồng phân :
Mạch cacbon
Vị trí nhóm chức
Bậc amin
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí có mùi khai khoa chịu, độc, dễ tan trong nước, các amin đồng đẳng cao hơn là chất lỏng hoặc rắn.
Anilin là chất lỏng, nhiệt độ sôi 184oC, không màu, rất độc, ít tan trong nước, tan trong ancol và benzen.
Cây thuốc lá chứa amin rất độc : nicotin (C10H14N2)
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Tính chất của chức amin
a. Tính bazơ
Thí nghiệm sau chứng minh tính chất gì của anilin, cho biết hiện tượng và viết PPTƯ.
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3+Cl-
phenylamoni clorua
CH3NH2 + HCl CH3NH3+Cl-
metylamoni clorua
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Tính chất của chức amin
Tính bazơ
Quan sát thí nghiệm sau, cho biết hiện tượng và giải thích. Từ thí nghiệm rút ra được kết luận gì ?
dd propylamin
dd amoniac
dd anilin
phenolphtalein
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Tính chất của chức amin
Phản ứng với axit nitrơ
Dựa vào SGK hoàn thành 2 PTPƯ sau.
benzenđiazoni clorua
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Tính chất của chức amin
Phản ứng ankyl hóa
Phản ứng thế ở nhân thơm anilin
Nêu hiện tượng và viết PTPƯ.
2,4,6-tribromanilin
I. Khái niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
III. Cấu tạo phân tử và TCHH
II. Tính chất vật lí
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Ứng dụng
Hãy cho biết những ứng dụng của các hợp chất amin.
Các điamin dùng để tổng hợp polime.
Ứng dụng của anilin:
Phẩm màu azo
Đen anilin
Dược phẩm:
Sunfaguaniđin
2. Điều chế
Hãy cho biết các cách điều chế amin thông dụng.
Thay thế nguyên tử H của phân tử amoniac
Khử hợp chất nitro
Danh pháp
Đồng phân
Tính chất hóa học
Tính bazơ
Phản ứng thế ở nhân thơm
Điều chế
thế nguyên tử H của NH3
khử hợp chất nitro
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất